Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản. - Không thu phí đấu giá đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá trong trường hợp tài sản bán đấu giá là tài sản tịch thu, sung công quỹ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • - Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá và người tham gia đấu giá tài sản.
  • - Không thu phí đấu giá đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá trong trường hợp tài sản bán đấu giá là tài sản tịch thu, sung công quỹ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng nộp phí Right: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí: 1. Mức thu phí đấu giá đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số: 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản. a) Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá: - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Mức thu 1 Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đ/ giấy phép 50.000 2 Công trình khác đ/ giấy phép 100.000 3 Mức thu gia hạn giấy phép xây dựng đ/ giấy phép 10.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung thu lệ phí
  • Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
  • Công trình khác
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí đấu giá đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số: 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.
  • a) Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá:
  • - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí: Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản thuộc Thành phố Hà Nội Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí (thực hiện theo phân cấp quản lý) 1. Sở Xây dựng thu đối với những trường hợp thuộc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền được UBND Thành phố giao. 2. UBND Quận, Huyện và cấp tương đương, các Xã thu đối với những trường hợp do UBND Quận, Huyện và cấp tương đương, UBND Xã cấp giấy phép xây dựng the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí (thực hiện theo phân cấp quản lý)
  • 1. Sở Xây dựng thu đối với những trường hợp thuộc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền được UBND Thành phố giao.
  • 2. UBND Quận, Huyện và cấp tương đương, các Xã thu đối với những trường hợp do UBND Quận, Huyện và cấp tương đương, UBND Xã cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền phân cấp của UBND thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • 2. Đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản thuộc Thành phố Hà Nội
Rewritten clauses
  • Left: Khi thu phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định. Right: Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: + Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, quyết toán, sử dụng số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, quyết toán, sử dụng số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/T...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với đơn vị thu phí là đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản: Phí đấu giá thu được là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng n...
  • + Trường hợp đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức bán đấu giá thì đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, loạ...
  • + Trường hợp đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức bán đấu giá:
Rewritten clauses
  • Left: trường hợp không chi hết thì phải nộp vào ngân sách nhà nước. Right: Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí 1. Đối với doanh nghiệp bán đấu giá tài sản: sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng do Cơ quan Thuế phát hành. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối với doanh nghiệp bán đấu giá tài sản: sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng do Cơ quan Thuế phát hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chứng từ thu phí Right: Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Left: 2. Đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành. Right: Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 123/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy đị...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí đấu giá trên địa bàn thành ph... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 123/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế TP Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và tương đương, Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các xã; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Kho bạc Nhà nước Hà Nội
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các xã
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nội Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
  • Left: Cục Thuế TP Hà Nội Right: Cục Thuế Thành phố Hà Nội
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện và tương đương, Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.