Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau). Đơn vị tính: đồng/xe/lượt Nội dung thu phí Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban ngày 2.000 - Phí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2632QĐ/UB-CN2 ngày 11 tháng 11 năm 2003 và Quyết định số 844/2000/QĐ.UB.TM ngày 25 tháng 5 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2632QĐ/UB-CN2 ngày 11 tháng 11 năm 2003 và Quyết định số 844/2000/QĐ.UB.TM ngày 25 tháng 5 năm 2000 của Uỷ ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
  • (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY ĐỊNH một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh: S...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK và tiếp nhận Hồ sơ đăng ký đầu tư 1. Việc cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK và tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư cho các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư ngoài Khu kinh tế, Khu công nghiệp, ngoài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK và tiếp nhận Hồ sơ đăng ký đầu tư
  • Việc cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK và tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư cho các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư ngoài Khu kinh tế, Khu côn...
  • 2. Thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, khắc dấu, mã số thuế, mã số XNK không quá 12 ngày làm việc
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ...
  • Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục về đảm bảo đất đai cho sản xuất kinh doanh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh đảm bảo mặt bằng, đất đai cho các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề tập trung. Các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh dịch vụ, du lịch thuộc nhóm A theo quy định của phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thủ tục về đảm bảo đất đai cho sản xuất kinh doanh
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh đảm bảo mặt bằng, đất đai cho các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề tập trung.
  • Các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh dịch vụ, du lịch thuộc nhóm A theo quy định của pháp luật về đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ về đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào dự án (đối với các dự án đầu tư ngoài Khu Kinh tế Vũng Áng, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp). 1. Về giao thông: Ngân sách tỉnh đầu tư 100% kinh phí làm đường giao thông từ trục đường chính đến hàng rào của dự án theo thiết kế, dự toán và quyết toán được cấp có thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ về đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào dự án (đối với các dự án đầu tư ngoài Khu Kinh tế Vũng Áng, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp).
  • Về giao thông:
  • Ngân sách tỉnh đầu tư 100% kinh phí làm đường giao thông từ trục đường chính đến hàng rào của dự án theo thiết kế, dự toán và quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng tối đa không quá tổn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ san lấp, bồi thường, giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn trong hàng rào dự án 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn theo dự toán và quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không quá 07 tỷ đồng và theo từng dự án cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ san lấp, bồi thường, giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn trong hàng rào dự án
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn theo dự toán và quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không quá 07 tỷ đồng và theo từng dự án cụ...
  • 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí san lấp mặt bằng nhưng tối đa không quá 03 tỷ đồng theo thiết kế, dự toán và quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo từng dự án cụ thể do Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Về chính sách bồi thường thiệt hại, hỗ trợ khi nhà đầu tư di dời địa điểm sản xuất kinh doanh ra khỏi khu đô thị, thành phố, thị xã, thị trấn Các nhà đầu tư được bồi thường đầy đủ thiệt hại về tài sản bao gồm cả đất (nếu có) và các chế độ hỗ trợ khác khi phải di chuyển địa điểm theo chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Về chính sách bồi thường thiệt hại, hỗ trợ khi nhà đầu tư di dời địa điểm sản xuất kinh doanh ra khỏi khu đô thị, thành phố, thị xã, thị trấn
  • Các nhà đầu tư được bồi thường đầy đủ thiệt hại về tài sản bao gồm cả đất (nếu có) và các chế độ hỗ trợ khác khi phải di chuyển địa điểm theo chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời được xem...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hỗ trợ cho từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước có dự án đầu tư phát triển sản xuất trên địa bàn tỉnh được hưởng ưu đãi theo qui định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật . Ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước, khi đầu t...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. 2. Trồng, chăm sóc rừng; nuôi trồng, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới có hiệu quả kinh tế cao; đánh bắt hải sản ở vùng b...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư thuộc mọi thành phần kinh tế trong nước và nước ngoài, bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn. 2. Công ty cổ phần. 3. Công ty hợp danh. 4. Doanh nghiệp tư nhân. 5. Hợp tác xã; Liên hiệp hợp tác xã. 6. Doanh nghiệp nhà nước. 7. Công ty liên doanh với nước ngoài. 8. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngo...
Chương II Chương II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Chương III Chương III CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Mục I. CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH CỦA TỈNH Mục I. CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH CỦA TỈNH
Điều 9. Điều 9. Về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Các dự án đầu tư được áp dụng đơn giá thuê đất hoặc nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Chính phủ và của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại thời điểm được giao đất, thuê đất. Các địa phương không được tự đặt ra các khoản thu, các khoản yêu cầu doanh nghiệp đóng góp, hỗ trợ ngoài quy định...