Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế hoạt động của ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế hoạt động của ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội, gồm 04 Chương; 8 Điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội, gồm 04 Chương; 8 Điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau). Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày đồng/xe/lượt 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban ngày đồng/xe/lượt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 06/7/2001 của UBND Thành phố Hà Nội (trước đây) về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 06/7/2001 của UBND Thành phố Hà Nội (trước đây) về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
  • (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí (thực hiện theo phân cấp quản lý) - Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội. - Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Uỷ ban nhân dân các cấp, các sở, ngành trên địa bàn Thành phố Hà Nội có trách n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Trưởng Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, và Thành phố trực thuộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Hồng Khanh QUY CHẾ Hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Trưởng Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
  • Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, và Thành phố trực thuộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí (thực hiện theo phân cấp quản lý)
  • - Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III), Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh: Số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên trong Ban 1. Trưởng Ban a. Chỉ đạo và điều hành chung toàn bộ hoạt động của Ban, trực tiếp giải quyết các công việc liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo thẩm quyền, những việc vượt quá thẩm quyền phải báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố hoặc Phó Chủ tịch phụ trách khố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên trong Ban
  • 1. Trưởng Ban
  • Chỉ đạo và điều hành chung toàn bộ hoạt động của Ban, trực tiếp giải quyết các công việc liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo thẩm quyền, những việc vượt quá thẩm quyền phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III), Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ...
  • - Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí; hoá đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan Thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ làm việc của Ban 1. Ban làm việc theo nguyên tắc tập trung, dân chủ, phát huy trí tuệ tập thể và thực hiện theo kết luận của Trưởng ban hoặc Phó trưởng ban (khi được Trưởng ban ủy quyền) trong các cuộc họp Ban chỉ đạo, các cuộc họp Liên ngành do Trưởng ban được Thành phố giao chủ trì. Các ủy viên kiêm nhiệm của Ban chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ làm việc của Ban
  • Ban làm việc theo nguyên tắc tập trung, dân chủ, phát huy trí tuệ tập thể và thực hiện theo kết luận của Trưởng ban hoặc Phó trưởng ban (khi được Trưởng ban ủy quyền) trong các cuộc họp Ban chỉ đạo...
  • Các ủy viên kiêm nhiệm của Ban chịu trách nhiệm trực tiếp về thực hiện nhiệm vụ theo chức năng của cơ quan mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Sử dụng biên lai thu phí; hoá đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan Thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mối quan hệ của Ban với các Sở, ban ngành và các tổ chức chính trị - xã hội và chủ đầu tư 1. Quan hệ thường xuyên và trực tiếp với Văn phòng UBND Thành phố, các Sở, ngành liên quan của Thành phố, UBND cấp huyện để tổng hợp báo cáo kịp thời UBND Thành phố tình hình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mối quan hệ của Ban với các Sở, ban ngành và các tổ chức chính trị - xã hội và chủ đầu tư
  • 1. Quan hệ thường xuyên và trực tiếp với Văn phòng UBND Thành phố, các Sở, ngành liên quan của Thành phố, UBND cấp huyện để tổng hợp báo cáo kịp thời UBND Thành phố tình hình thực hiện công tác bồi...
  • truyền đạt ý kiến của UBND Thành phố trong quá trình chỉ đạo thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006, Quyết định số 2403/2007/QĐ-UBND...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí hoạt động của Ban 1. Ban chỉ đạo GPMB Thành phố được cấp phát ngân sách hành chính như các Sở, ngành thuộc UBND Thành phố. 2. Kinh phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện thu, chi theo mức quy định hiện hành của UBND Thành phố (theo Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008). 3. Cán bộ, công c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh phí hoạt động của Ban
  • 1. Ban chỉ đạo GPMB Thành phố được cấp phát ngân sách hành chính như các Sở, ngành thuộc UBND Thành phố.
  • 2. Kinh phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện thu, chi theo mức quy định hiện hành của UBND Thành phố (theo Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình phối hợp thực hiện nếu có vướng mắc các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan đề xuất, báo cáo Ban chỉ đạo GPMB Thành phố để tổng hợp, báo cáo trình UBND Thành phố xem xét bổ sung và điều chỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình phối hợp thực hiện nếu có vướng mắc các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan đề xuất, báo cáo Ban chỉ đạo GPMB Thành phố để tổng hợp, báo cáo trình UBND Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng Thành phố 1. Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là: Ban chỉ đạo GPMB Thành phố) là cơ quan chuyên trách, giúp UBND Thành phố chỉ đạo kịp thời, đúng chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước và các Quyết định, Chỉ thị của Thành ủy, HĐND và UBND thành phố trong công...
Điều 2. Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban chỉ đạo GPMB Thành phố thực hiện theo nội dung Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2008 của UBND Thành phố về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban chỉ đạo GPMB Thành phố.
Điều 3. Điều 3. Quy chế này xác định trách nhiệm của các thành viên Ban chỉ đạo và mối quan hệ công tác giữa Ban chỉ đạo GPMB Thành phố với các cấp chính quyền; với các Tổ chức chính trị - xã hội; với Hội đồng và Ban bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các quận, huyện thành phố trực thuộc (gọi tắt là cấp huyện) và với các Chủ đầu tư dự án sử dụng...
Chương 2. Chương 2. TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC THÀNH VIÊN TRONG BAN VÀ BỘ MÁY CHUYÊN TRÁCH VÀ KIÊM NHIỆM CỦA BAN
Chương 3. Chương 3. CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA BAN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA BAN VỚI CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Chương 4. Chương 4. KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN