Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại việt nam trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và môi trường, phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, gồm: - Hộ gia đình; - Cơ quan nhà nước; - Đơn vị vũ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp, gia hạn và cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp, gia hạn và cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính
  • Bộ Tài nguyên và môi trường, phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng nộp phí Right: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được tính bằng 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT đối với trường hợp được cung cấp nước sạch. Riêng đối với Sơn Tây, các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, ứng Hoà, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng và huyện Mê Linh: mức thu phí được tính bằng 5% gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Cấp mới Giấy phép lao động đồng/ 1 giấy phép 400.000 2 Cấp lại Giấy phép lao động đồng/ 1 giấy phép 300.000 3 Gia hạn Giấy phép lao động đồng/ 1 giấy phép 200.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung thu phí
  • Cấp mới Giấy phép lao động
  • đồng/ 1 giấy phép
Removed / left-side focus
  • Mức thu phí được tính bằng 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT đối với trường hợp được cung cấp nước sạch.
  • Riêng đối với Sơn Tây, các huyện:
  • Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, ứng Hoà, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng và huyện Mê Linh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu phí Các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch được tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và có trách nhiệm xác định số lượng nước sạch sử dụng để tính phí theo hướng dẫn tại tiết b điểm 1 mục III Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sở Lao động Thương binh và Xã hội. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
  • Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch được tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và có trách nhiệm xác định số lượng nước sạch sử dụng để tính phí theo hướng dẫn tại t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ quan thu phí Right: Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp ngân sách 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí và quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50%; được để lại 50% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 50%
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị thu phí nộp ngân sách 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí và quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BT... Right: được để lại 50% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt sử dụng chứng từ thu là hoá đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt sử dụng chứng từ thu là hoá đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chứng từ thu phí Right: Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004, Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 25/01/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội; các quy định của UBND tỉnh Hà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/20...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • các quy định của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) trước đây có nội dung trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004, Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 25/01/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc t... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho n...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận huyện và cấp tương đương tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Lao động Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà Nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Lao động Thương binh và Xã hội
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các quận huyện và cấp tương đương tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.