Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
26/2009/QĐ-UB
Right document
Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
45/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và môi trường, phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, gồm: - Hộ gia đình; - Cơ quan nhà nước; - Đơn vị vũ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Tổ chức, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được tính bằng 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT đối với trường hợp được cung cấp nước sạch. Riêng đối với Sơn Tây, các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, ứng Hoà, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng và huyện Mê Linh: mức thu phí được tính bằng 5% gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Mức thu phí
- Mức thu phí được tính bằng 10% giá bán nước sạch chưa có thuế GTGT đối với trường hợp được cung cấp nước sạch.
- Riêng đối với Sơn Tây, các huyện:
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu phí Các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch được tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và có trách nhiệm xác định số lượng nước sạch sử dụng để tính phí theo hướng dẫn tại tiết b điểm 1 mục III Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐNDTP; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
- Điều 3. Cơ quan thu phí
- Các đơn vị sản xuất và kinh doanh nước sạch được tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và có trách nhiệm xác định số lượng nước sạch sử dụng để tính phí theo hướng dẫn tại t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp ngân sách 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí và quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố: 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ: Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố:
- 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ:
- Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng tiền mặt từ cá nhân,...
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- Đơn vị thu phí nộp ngân sách 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí và quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BT...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt sử dụng chứng từ thu là hoá đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý thu tiền phạt. 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể: a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể:
- a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây dựng, thanh tra môi trường, chiến sỹ c...
- b) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước quận, huyện.
- Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt sử dụng chứng từ thu là hoá đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch.
- Left: Điều 5. Chứng từ thu phí Right: Điều 5. Quản lý thu tiền phạt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau: a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp. b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm. c) 20% để chi mua sắm, thuê trang thiết bị trực tiếp phục vụ cho công tác thanh tra, ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau:
- a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp.
- b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm.
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
- Left: Điều 6. Xử lý vi phạm Right: Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004, Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 25/01/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội; các quy định của UBND tỉnh Hà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng. 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau: a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người. b) Các lực lượng tham gia phối hợp xử lý vi phạm đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau:
- a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người.
- b) Các lực lượng tham gia phối hợp xử lý vi phạm được hưởng theo mức bồi dưỡng không quá 20.000 đồng/người/ngày.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004, Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 25/01/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc t...
- các quy định của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) trước đây có nội dung trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 7. Hiệu lực thi hành Right: Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận huyện và cấp tương đương tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực. 1. Lập dự toán: Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ chi tiêu tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán tiền thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực.
- 1. Lập dự toán:
- Các đơn vị được giao nhiệm vụ xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, căn cứ vào khả năng thu nộp và nội dung chi quy định tại điều 6, mức chi quy định tại điều 7 và chế độ...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
Unmatched right-side sections