Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
32/2009/QĐ-UB
Right document
Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
70/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
- Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của UBND thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức thu: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng)/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT đối với phí ngoài ngân sách). Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức thu phí
- Mức thu: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng)/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT đối với phí ngoài ngân sách).
- Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Nộp vào ngân sách nhà nước 10%; để lại 90% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính. 2. Đối với tổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công cụ quản lý 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của Quy chế này, để quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, như sau: a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công cụ quản lý
- Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của...
- a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố;
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Nộp vào ngân sách nhà nước 10%
- để lại 90% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành. 2. Tổ chức dịch vụ: sử dụng hóa đơn GTGT do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng 1. Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, không gian, kiến trúc, cảnh quan trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc áp dụng
- Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, kh...
- Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh vực xây dựng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải tuân thủ và cụ thể hóa các nội dung quy định tại Chương II, III và IV của Quy chế này và các quy định p...
- Điều 5. Chứng từ thu phí
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.
- 2. Tổ chức dịch vụ: sử dụng hóa đơn GTGT do cơ quan Thuế phát hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn; được kết nối bằng hệ thống đường vành đai kết hợp các trục hướng tâm, có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm: 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ. 2. Khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý
- Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm:
- 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tá...
- Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố; kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch; 2. Ban hành kế hoạch và lập các quy hoạch phân khu đô thị; quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian
- 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố
- kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
Unmatched right-side sections