Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
06/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành "quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố hà nội"
51/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố hà nội"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành "quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố hà nội"
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 98/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2007 của UBND Thành phố ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 98/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2007 của UBND Thành phố ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, buôn bán gia súc, gia cầm trê...
- Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Hà Đông, Sơn Tây và các quận, huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - TT TU, TT HĐNDTP (để b/c); - Bộ Tư pháp, Bộ Công th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch UBND thành phố Hà Đông, Sơn Tây và các quận, huyện
- - TT TU, TT HĐNDTP (để b/c);
- - Bộ Tư pháp, Bộ Công thương (để b/c);
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Unmatched right-side sections