Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và cấp tương đương;

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và cấp tương đương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng nộp phí Right: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí TT Nội dung ĐVT Thư viện Thành phố Các thư viện quận, huyện và cấp tương đương 1 Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu. - Người lớn đ/thẻ/năm 20.000 10.000 đ/thẻ/quý 8.000 4.000 - Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống. đ/thẻ/năm 10.000 5.000 đ/thẻ/quý 4.000 3.000 2 Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện - Người lớn đ/thẻ/năm 40.000 20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí: STT Nội dung cấp giấy phép Đơn vị Mức thu 1 Trường hợp cấp lần đầu đồng/ 1 lần cấp giấy phép 700.000 2 Trường hợp gia hạn giấy phép đồng/ 1 lần cấp giấy phép 350.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung cấp giấy phép
  • Trường hợp cấp lần đầu
  • đồng/ 1 lần cấp giấy phép
Removed / left-side focus
  • Thư viện Thành phố
  • Các thư viện quận, huyện và cấp tương đương
  • Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2. Mức thu lệ phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Thư viện thuộc Thành phố; các thư viện quận, huyện và cấp tương đương.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sở Công thương Hà Nội Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Công thương Hà Nội
  • Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định
Removed / left-side focus
  • Thư viện thuộc Thành phố; các thư viện quận, huyện và cấp tương đương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đơn vị thu phí Right: Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp 10% trên tổng số phí thu được vào ngân sách nhà nước, để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25%; được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25%
  • được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/T...
Removed / left-side focus
  • Đơn vị thu phí nộp 10% trên tổng số phí thu được vào ngân sách nhà nước, để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chứng từ thu phí Right: Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-UBND ngày 15/03/2004 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 120/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-UBND ngày 15/03/2004 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành ph... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 120/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Văn hóa – Thể thao và Du lịch; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Công thương; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Công thương; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Văn hóa – Thể thao và Du lịch