Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội
35/2009/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố.
63/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố.
- Về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và cấp tương đương;
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ thuộc Công ty Dịch vụ công ích Thanh niên xung phong, Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ thuộc Công ty Dịch vụ công ích Thanh niên xung...
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trực thuộc thành phố; các quận, huyện và cấp tương đương;
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí TT Nội dung ĐVT Thư viện Thành phố Các thư viện quận, huyện và cấp tương đương 1 Phí thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu. - Người lớn đ/thẻ/năm 20.000 10.000 đ/thẻ/quý 8.000 4.000 - Trẻ em từ 15 tuổi trở xuống. đ/thẻ/năm 10.000 5.000 đ/thẻ/quý 4.000 3.000 2 Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện - Người lớn đ/thẻ/năm 40.000 20...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Mức thu phí
- Thư viện Thành phố
- Các thư viện quận, huyện và cấp tương đương
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí Thư viện thuộc Thành phố; các thư viện quận, huyện và cấp tương đương.
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Công chánh, Trưởng Ban An toàn giao thông thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Ngân hàng N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế h...
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- Thư viện thuộc Thành phố; các thư viện quận, huyện và cấp tương đương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp 10% trên tổng số phí thu được vào ngân sách nhà nước, để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC n...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Quy định chính sách, chế độ đối với Trật tự viên tham gia công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- Đơn vị thu phí nộp 10% trên tổng số phí thu được vào ngân sách nhà nước, để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-UBND ngày 15/03/2004 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Văn hóa – Thể thao và Du lịch; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.