Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
37/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
32/2009/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải nộp phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. (trừ đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân là chủ dự án đầu tư khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt của UBND thành phố Hà Nội.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải nộp phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chư...
- (trừ đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân).
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được tính bằng 500đ/m 2 đất được giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức thu: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng)/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT đối với phí ngoài ngân sách). Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu: 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng)/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế GTGT đối với phí ngoài ngân sách).
- Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên.
- Mức thu phí được tính bằng 500đ/m 2 đất được giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí Sở Tài nguyên và Môi trường. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được Ủy ban nhân dân Thành phố tuyển chọn hoặc chỉ định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước 90%; để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Nộp vào ngân sách nhà nước 10%; để lại 90% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính. 2. Đối với tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Đối với tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: toàn bộ số phí thu được là doanh thu của đơn vị và đơn vị có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định của Luật thuế.
- Left: Đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước 90% Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Nộp vào ngân sách nhà nước 10%
- Left: để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thôn... Right: để lại 90% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành. 2. Tổ chức dịch vụ: sử dụng hóa đơn GTGT do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Tổ chức dịch vụ: sử dụng hóa đơn GTGT do cơ quan Thuế phát hành.
- Left: Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành. Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006, Quyết định số: 2403/2007/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006, Quyết định số: 2403/2007/QĐ-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ)
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tá...
- Left: về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây. Right: Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các: quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các: quận, huyện và cấp tương đương
- Left: Giám đốc các Sở: Tài chính Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường