Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, Hà Nội (tỷ lệ 1/5000)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, Hà Nội (tỷ lệ 1/5000)
Removed / left-side focus
  • Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải nộp phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. (trừ đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập tháng 5/2007 với các nội dung chính như sau: 1. Tên công trình: Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000. 2. Vị trí, ranh giới và quy mô nghiên cứu: 2.1. Vị trí và ranh giới nghiên cứu: Huyện Thanh Trì là huyện ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập tháng 5/2007 với các nội dung chính như sau:
  • 1. Tên công trình: Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000.
  • 2. Vị trí, ranh giới và quy mô nghiên cứu:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất phải nộp phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chư...
  • (trừ đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được tính bằng 500đ/m 2 đất được giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc chịu trách nhiệm xác nhận hồ sơ, bản vẽ thiết kế theo quy hoạch được duyệt, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì tổ chức công bố công khai quy hoạch được duyệt để các tổ chức, cơ quan và nhân dân biết, thực hiện. - Giao Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì chủ trì phối hợp với các Sở, ngành ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Quy hoạch
  • Kiến trúc chịu trách nhiệm xác nhận hồ sơ, bản vẽ thiết kế theo quy hoạch được duyệt, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì tổ chức công bố công khai quy hoạch được duyệt để các tổ chức, cơ...
  • - Giao Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì chủ trì phối hợp với các Sở, ngành chức năng của Thành phố tổ chức triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • Mức thu phí được tính bằng 500đ/m 2 đất được giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Sở Tài nguyên và Môi trường. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở: Quy hoạch - Kiến trúc; Xây dựng; Giao thông vận tải; Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở: Quy hoạch
  • Giao thông vận tải
  • Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường. Right: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước 90%; để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 15/3/2004 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) Về việc thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006, Quyết định số: 2403/2007/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các: quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.