Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 200

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế trong nước không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế trong nước không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn đầu tư nước ngoà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Khái niệm Thẩm định nhu cầu sử dụng đất là việc các cơ quan chức năng, chuyên ngành thẩm tra hồ sơ xin sử dụng đất của các tổ chức kinh tế trong nước (sau đây gọi chung là tổ chức) để xác định nhu cầu sử dụng đất phù hợp với các quy định của pháp luật, làm căn cứ trình cấp thẩm quyền g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
  • thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất
Removed / left-side focus
  • Thẩm định nhu cầu sử dụng đất là việc các cơ quan chức năng, chuyên ngành thẩm tra hồ sơ xin sử dụng đất của các tổ chức kinh tế trong nước (sau đây gọi chung là tổ chức) để xác định nhu cầu sử dụn...
  • Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức kinh tế trong nước có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 3. Phạm vi áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Khái niệm, đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 3. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất 1. Đơn xin sử dụng đất (theo mẫu) kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Quyết định thành lập tổ chức (nếu là doanh nghiệp Nhà nước). 2. Dự án đầu tư gồm hai phần: báo cáo nghiên cứu khả thi và thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình phù hợp v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất
  • 1. Đơn xin sử dụng đất (theo mẫu) kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Quyết định thành lập tổ chức (nếu là doanh nghiệp Nhà nước).
  • Dự án đầu tư gồm hai phần:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung thẩm định hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất 1. Rà soát mức độ phù hợp của dự án đầu tư với: quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; chủ trương đầu tư và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố, quy hoạch – kế hoạch phát triển ngành và phương án tài...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung thẩm định hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất
  • 1. Rà soát mức độ phù hợp của dự án đầu tư với: quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
  • chủ trương đầu tư và quy hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thẩm định nhu cầu sử dụng đất Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì cùng các Sở, ban, ngành liên quan và UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) (nơi có đất) thẩm định nhu cầu sử dụng đất, có trách nhiệm: 1. Kiểm tra hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
  • b) Đất đã hiến tặng cho Nhà nước, cho hợp tác xã và tổ chức khác, cho hộ gia đình, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì cùng các Sở, ban, ngành liên quan và UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) (nơi có đất) thẩm định nhu cầu s...
  • 1. Kiểm tra hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư đảm bảo đúng nội dung dự án theo quy định và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và...
  • 2. Yêu cầu tổ chức xin sử dụng đất, các Sở, Ban, ngành, và UBND cấp huyện (nơi có đất) và các tổ chức có liên quan cung cấp tài liệu cần thiết để làm căn cứ thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ quan thẩm định nhu cầu sử dụng đất Right: Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục giải quyết 1. Tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính (Sở Tài nguyên và Môi trường – 18 phố Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, Hà Nội – Điện thoại: 04.7731563). a) Đối với các hồ sơ hợp lệ: Sở Tài...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục giải quyết
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ
  • Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính (Sở Tài nguyên và Môi trường – 18 phố Huỳnh Thúc Kháng,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây (cũ) quy định về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế không sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây (cũ) quy định về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế k...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, Ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp đề xuất, báo cáo Ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định thửa đất
  • 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau:
  • a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...
Điều 10. Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...
Chương III Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...