Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 34
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực: Tư vấn chuyên ngành điện lực, phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện; kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về sử dụng điện, bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện. 2. Ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện và các hoạt động khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bồi thường thiệt hại là việc bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm gây ra cho bên bị vi phạm. Giá trị bồi thường thiệt hại bao gồm giá trị tổn thất thực tế, trực tiếp mà bên bị vi phạm phải chịu do bên vi phạm gây ra và khoản lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây viết là Kiểm tra viên điện lực cấp huyện) có quyền kiểm tra việc thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Sở Công Thương có thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện có cấp điện áp dưới 110kV nếu các bên chưa tiến hành các thủ tục tố tụng dân sự hoặc trọng tài thương mại và có thỏa thuận đề nghị Sở Công Thương giải quyết tranh chấp. 2. Cục Điều tiết điện lực có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi cả nước, bao gồm: 1. Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện".

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương
  • Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi cả nước, bao gồm:
  • Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 2 Điều 4...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện".
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương
  • Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi cả nước, bao gồm:
  • Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 2 Điều 4...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện".

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm: 1. Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và sử dụng điện; giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện và c...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện
  • Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm:
  • Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của các đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và sử dụng điện
  • giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện và các hoạt động khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện
  • Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm:
  • Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của các đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và sử dụng điện; giải qu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện, đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý như sau: 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực 1. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành về điện; b) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc làm công tác quản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực
  • Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện, đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý như sau:
  • 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện
Added / right-side focus
  • Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp phải có đủ các tiêu chuẩn sau:
  • a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành về điện;
  • b) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc làm công tác quản lý kỹ thuật, kinh doanh điện từ năm năm trở lên;
Removed / left-side focus
  • Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện, đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý như sau:
  • a) Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện;
  • b) Kiểm tra và ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm về an toàn điện được quy định tại Điều 7 Luật Điện lực;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực Right: Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực
  • Left: 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện Right: 1. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp
  • Left: 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện Right: 2. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Sở Công nghiệp
Target excerpt

Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực 1. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành về điện...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực 1. Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện; b) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc làm công tác quản lý kỹ thuật, kinh doanh điện từ 05 năm trở lên; c) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tập huấn, sát hạch Kiểm tra viên điện lực 1. Cục Điều tiết điện lực tổ chức tập huấn, sát hạch và cấp Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực hoạt động the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực hoạt động theo vùng, miền. 2. Giám đốc Sở Công Thương cấp thẻ Kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực hoạt động theo vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mẫu thẻ và thời hạn sử dụng thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Thẻ Kiểm tra viên điện lực có kích thước 58 mm x 90 mm được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này và có giá trị sử dụng trong 05 năm. 2. Thẻ màu hồng được cấp cho Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Trường hợp Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm, tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực hoặc truy cứu trách nhiệ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực
  • Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra.
  • Trường hợp Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm, tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của...
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm, tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của... Right: Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật và thu hồi thẻ Kiểm tra v...
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hình thức kiểm tra Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện được tiến hành theo hình thức sau: 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho đơn vị điện lực; tổ chức, cá nhân sử dụng điện. 2. Kiểm tra đột xuất là hình thức kiểm tra không thông báo trước, được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Kiểm tra viên điện lực chỉ thực hiện kiểm tra khi được giao nhiệm vụ. Trường hợp phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm thì được quyền kiểm tra đột xuất nhưng phải báo cáo kịp thời cho người trực tiếp quản lý. 2. Khi tiến hành kiểm tra, bên kiểm tra phải tổ chức nhóm kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện 1. Kiểm tra theo kế hoạch a) Kế hoạch kiểm tra phải được thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị điện lực phê duyệt và được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan; b) Bên kiểm tra phải thông báo cho bên được kiểm tra biết trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc....

Open section

Điều 16.

Điều 16. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Quy định này có đóng dấu giáp lai và được ghi số thứ tự để quản lý. Biên bản được lập thành ba bản, bên kiểm tra giữ hai bản, bên được kiểm tra giữ một bản. Tất cả các biên bản đã sử dụng kể cả biên bản ghi sai, hủy bỏ không sử dụng nữa đều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện
  • 1. Kiểm tra theo kế hoạch
  • a) Kế hoạch kiểm tra phải được thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị điện lực phê duyệt và được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Biên bản kiểm tra
  • Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Quy định này có đóng dấu giáp lai và được ghi số thứ tự để quản lý.
  • Biên bản được lập thành ba bản, bên kiểm tra giữ hai bản, bên được kiểm tra giữ một bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện
  • 1. Kiểm tra theo kế hoạch
  • a) Kế hoạch kiểm tra phải được thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị điện lực phê duyệt và được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan;
Target excerpt

Điều 16. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Quy định này có đóng dấu giáp lai và được ghi số thứ tự để quản lý. Biên bản được lập thành ba bản, bên kiểm tra giữ hai...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kiểm tra hoạt động điện lực 1. Kiểm tra việc thực hiện các nghĩa vụ được quy định trong Luật Điện lực, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực và các văn bản hướng dẫn thi hành; kiểm tra việc duy trì các điều kiện hoạt động điện lực theo Giấy phép hoạt động điện lực đã được cấp. 2. Kiểm tra chất lượng điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung kiểm tra sử dụng điện 1. Kiểm tra điện áp. 2. Kiểm tra công suất và hệ số công suất Công suất và hệ số công suất được xác định bằng cách đo trực tiếp hoặc gián tiếp qua các thiết bị đo khác tại thời điểm kiểm tra. Đối với công suất giờ cao điểm, đo 03 lần trong thời gian tiến hành kiểm tra, sau đó lấy trị số công suất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, Kiểm tra viên điện lực có trách nhiệm lập Biên bản kiểm tra, Biên bản vi phạm hành chính. Trong Biên bản kiểm tra phải nêu rõ những nội dung sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp điện và các thông số liên quan tới việc tính toán, xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau: 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện công tơ điện bị mất, hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng, sai lệch vị trí hoặc có dấu hiệu không...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số liên quan tới việc tính toán xử lý vi phạm sử dụng điện; b) Vẽ sơ đồ trộm cắp điện (câu móc, vô hiệu hóa thiết bị đo đế...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng
  • Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau:
  • Trường hợp kiểm tra phát hiện công tơ điện bị mất, hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng, sai lệch vị trí hoặc có dấu hiệu không bình thường, Kiểm tra viên điện lực phải ghi rõ hiện trạng và kiến ng...
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau:
  • a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số liên quan tới việc tính toán xử lý vi phạm sử dụng điện;
  • b) Vẽ sơ đồ trộm cắp điện (câu móc, vô hiệu hóa thiết bị đo đếm điện năng);
Removed / left-side focus
  • Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau:
  • Trường hợp kiểm tra phát hiện công tơ điện bị mất, hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng, sai lệch vị trí hoặc có dấu hiệu không bình thường, Kiểm tra viên điện lực phải ghi rõ hiện trạng và kiến ng...
  • 2. Việc tháo gỡ thiết bị đo đếm điện năng để kiểm tra trong trường hợp hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu không bình thường phải thực hiện các quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng Right: Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện
Target excerpt

Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. Biên bản kiểm tra được lập thành 03 bản, bên kiểm tra giữ 02 bản, bên được kiểm tra giữ 01 bản. Biên bản phải có dấu treo và đánh số thứ tự để quản lý; Biên bản kiểm tra đã sử dụng, kể cả biên bản ghi sai hoặc hủy bỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Biên bản vi phạm hành chính 1. Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, ngoài việc lập Biên bản kiểm tra theo quy định tại Điều 22 Thông tư này, Kiểm tra viên điện lực phải lập Biên bản vi phạm hành chính theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này và chuyển biên bản đến người...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo các quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện căn cứ vào các thoả thuận tại hợp đồng đã ký giữa hai bên mua và bán điện. 3. Sở Công nghiệp chỉ tổ chức hòa giải trong tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Biên bản vi phạm hành chính
  • Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, ngoài việc lập Biên bản kiểm tra theo quy định tại Điều 22 Thông tư này, Kiểm tra viên điện lực phải lập Biên bản vi phạm hà...
  • Trường hợp phát hiện hành vi trộm cắp điện quy định tại khoản 9 Điều 12 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện l...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
  • 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện căn cứ vào các thoả thuận tại hợp đồng đã ký giữa hai bên mua và bán điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Biên bản vi phạm hành chính
  • Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, ngoài việc lập Biên bản kiểm tra theo quy định tại Điều 22 Thông tư này, Kiểm tra viên điện lực phải lập Biên bản vi phạm hà...
  • Trường hợp phát hiện hành vi trộm cắp điện quy định tại khoản 9 Điều 12 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện l...
Target excerpt

Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo các quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện că...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Chuyển biên bản, hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Biên bản kiểm tra do Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực lập a) Trường hợp bên mua điện không vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm tra được lưu giữ tại đơn vị điện lực; b) Trường hợp bên mua điện vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hình thức kiểm tra Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện đối với tổ chức, cá nhân được tiến hành theo hình thức sau: 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện biết. 2. Kiểm tra đột xuất là hình thức kiểm tra không thông báo trước được thực h...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Chuyển biên bản, hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện
  • 1. Biên bản kiểm tra do Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực lập
  • a) Trường hợp bên mua điện không vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm tra được lưu giữ tại đơn vị điện lực;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hình thức kiểm tra
  • Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện đối với tổ chức, cá nhân được tiến hành theo hình thức sau:
  • 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện biết.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Chuyển biên bản, hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện
  • 1. Biên bản kiểm tra do Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực lập
  • a) Trường hợp bên mua điện không vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm tra được lưu giữ tại đơn vị điện lực;
Target excerpt

Điều 13. Hình thức kiểm tra Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện đối với tổ chức, cá nhân được tiến hành theo hình thức sau: 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho tổ chức, cá...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải căn cứ vào thỏa thuận tại hợp đồng đã ký giữa bên mua điện và bên bán điện. 3. Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Trước khi đề nghị Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương giải quyết tranh chấp, các bên phải tiến hành tự thương lượng. 2. Trường hợp tự thương lượng không thành, một bên hoặc hai bên có quyền gửi văn bản đề nghị Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương giải quyết tranh chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm các bên liên quan trong giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Trách nhiệm của các bên có tranh chấp hợp đồng mua bán điện a) Đảm bảo tính trung thực của tài liệu, thông tin sự việc được cung cấp cho cơ quan giải quyết tranh chấp; b) Phối hợp, tạo điều kiện để cơ quan giải quyết tranh chấp thu thập đầy đủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại 1. Mức phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng căn cứ theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm. Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm, bên bị vi phạm chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại. Trường hợp các bên có th...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Hồ sơ và các tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm: a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (nếu có); b) Các tang vật, phương tiện vi phạm (nếu có); c) Bản tính toán tiền bồi thường...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại
  • 1. Mức phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng căn cứ theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
  • Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm, bên bị vi phạm chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện
  • 1. Hồ sơ và các tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm:
  • a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại
  • 1. Mức phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng căn cứ theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
  • Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm, bên bị vi phạm chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
Target excerpt

Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Hồ sơ và các tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm: a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên bán điện 1. Trì hoãn việc cấp điện theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng mua bán điện đã ký a) Bồi thường cho bên mua điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên mua điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra; b) Mức phạt vi phạm hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện 1. Trì hoãn việc thực hiện hợp đồng đã ký gây thiệt hại cho bên bán điện a) Bồi thường cho bên bán điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên bán điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra; b) Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng do hai...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thoả thuận trong hợp đồng. Trường hợp không xác định rõ thời điểm áp dụng sai giá sẽ tính với thời gian là một năm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện
  • 1. Trì hoãn việc thực hiện hợp đồng đã ký gây thiệt hại cho bên bán điện
  • a) Bồi thường cho bên bán điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên bán điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra;
Added / right-side focus
  • Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định
  • Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thoả thuận trong hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện
  • 1. Trì hoãn việc thực hiện hợp đồng đã ký gây thiệt hại cho bên bán điện
  • a) Bồi thường cho bên bán điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên bán điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra;
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp không xác định rõ thời điểm vi phạm mục đích sử dụng điện được tính với thời gian là 12 tháng; Right: Trường hợp không xác định rõ thời điểm áp dụng sai giá sẽ tính với thời gian là một năm.
Target excerpt

Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thoả thuận tr...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quy định Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp không xác định rõ thời điểm áp dụng sai giá được tính với thời gian là 12 tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp trộm cắp điện 1. Bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại cho bên bị vi phạm số tiền tương ứng với giá trị sản lượng điện năng bị mất do hành vi trộm cắp điện gây ra, được xác định theo công thức sau: T = A BT x g = (A SD - A HĐ ) x g T: Tiền bồi thường (đồng); A BT : Sản lượng điện năng phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm: a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành chính; Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong trường hợp phát hiện hành vi trộm cắp điện và các tang vật, phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quản lý hồ sơ kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện, an toàn điện 1. Cơ quan, đơn vị quản lý Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm cấp phát biên bản và quản lý hồ sơ, lập và quản lý các sổ sau: Sổ theo dõi giao nhận và thống kê biên bản; Sổ quản lý hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện, an toàn điện. Các sổ phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Mẫu biên bản và mẫu quyết định Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục 3 về mẫu biên bản và mẫu quyết định để sử dụng trong quá trình kiểm tra và xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực. Các mẫu có liên quan không quy định tại Thông tư này được áp dụng theo Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm: a) Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về công tác kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện ở địa phương và các đơn vị điện lực; b) K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chế độ báo cáo 1. Các đơn vị điện lực trong phạm vi địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo đột xuất, định kỳ hàng quý, hàng năm về công tác kiểm tra sử dụng điện, an toàn điện với Sở Công Thương, trường hợp cần thiết có thể báo cáo trực tiếp với Cục Điều tiết điện lực. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm báo cáo đột xuất, định kỳ hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013. Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết định số 12/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 3 năm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp, các Sở Công nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị điện lực hoạt động theo vùng, miền gửi về Cục Điều tiết điện lực; b) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Ki...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Trách nhiệm thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
  • Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực
  • a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp, các Sở Công nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị điện lực hoạt động theo vùng, miền gửi về Cục Điều tiết điện lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
  • Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết...
Target excerpt

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp, các Sở Công nghiệp, Tập đoàn Điện...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 42/2002/QĐ-BCN ngày 09 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành Quy định kiểm tra cung ứng, sử dụng điện và xử lý vi phạm hợp đồng mua bán điện.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Kiểm tra hoạt động điện...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện và giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện a) Kiểm tra viên điện lực của các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện có quyền kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động đ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép. 2. Trộm cắp điện quả tang là hành vi lấy điện trái phép không qua cô...
Chương II Chương II KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn kiểm tra trên phạm vi cả nước, bao gồm: 1. Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của các đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41,...