Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
27/2013/TT-BCT
Right document
Về việc ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
31/2006/QĐ-BCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực: Tư vấn chuyên ngành điện lực, phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện; kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về sử dụng điện, bảo vệ an toàn công trình điện lực và lưới điện. 2. Ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện và các hoạt động khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bồi thường thiệt hại là việc bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm gây ra cho bên bị vi phạm. Giá trị bồi thường thiệt hại bao gồm giá trị tổn thất thực tế, trực tiếp mà bên bị vi phạm phải chịu do bên vi phạm gây ra và khoản lợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây viết là Kiểm tra viên điện lực cấp huyện) có quyền kiểm tra việc thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Sở Công Thương có thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện có cấp điện áp dưới 110kV nếu các bên chưa tiến hành các thủ tục tố tụng dân sự hoặc trọng tài thương mại và có thỏa thuận đề nghị Sở Công Thương giải quyết tranh chấp. 2. Cục Điều tiết điện lực có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi cả nước, bao gồm: 1. Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện".
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương
- Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi cả nước, bao gồm:
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 2 Điều 4...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện".
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương
- Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi cả nước, bao gồm:
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 2 Điều 4...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện".
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm: 1. Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và sử dụng điện; giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện và c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện
- Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm:
- Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của các đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản...
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và sử dụng điện
- giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực, sử dụng điện và các hoạt động khác có liên quan.
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện
- Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra viên điện lực cấp huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm:
- Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ của các đơn vị điện lực và khách hàng sử dụng điện theo quy định tại khoản 2 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 2 Điều 41, khoản...
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động điện lực trong các lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện và sử dụng điện; giải qu...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện, đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý như sau: 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực 1. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành về điện; b) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc làm công tác quản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực
- Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện, đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý như sau:
- 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện
- Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp phải có đủ các tiêu chuẩn sau:
- a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành về điện;
- b) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc làm công tác quản lý kỹ thuật, kinh doanh điện từ năm năm trở lên;
- Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện, đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn kiểm tra trong phạm vi quản lý như sau:
- a) Kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện;
- b) Kiểm tra và ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm về an toàn điện được quy định tại Điều 7 Luật Điện lực;
- Left: Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực Right: Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực
- Left: 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị truyền tải điện, đơn vị phân phối điện Right: 1. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp
- Left: 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của đơn vị bán buôn điện, đơn vị bán lẻ điện Right: 2. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Sở Công nghiệp
Điều 7. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực 1. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành về điện...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực 1. Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện; b) Có thời gian công tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc làm công tác quản lý kỹ thuật, kinh doanh điện từ 05 năm trở lên; c) Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tập huấn, sát hạch Kiểm tra viên điện lực 1. Cục Điều tiết điện lực tổ chức tập huấn, sát hạch và cấp Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực hoạt động the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực hoạt động theo vùng, miền. 2. Giám đốc Sở Công Thương cấp thẻ Kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực hoạt động theo vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mẫu thẻ và thời hạn sử dụng thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Thẻ Kiểm tra viên điện lực có kích thước 58 mm x 90 mm được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này và có giá trị sử dụng trong 05 năm. 2. Thẻ màu hồng được cấp cho Kiểm tra viên điện lực Bộ Công Thương, Kiểm tra viên điện lực Sở Công Thương và Kiểm tra vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Trường hợp Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm, tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực hoặc truy cứu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luậ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 14. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực
- Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra.
- Trường hợp Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm, tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của...
- Left: Trường hợp Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm, tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của... Right: Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì tuỳ theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật và thu hồi thẻ Kiểm tra v...
Điều 12. Trách nhiệm của Kiểm tra viên điện lực Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi của mình trong khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra. Nếu Kiểm tra viên điện lực có hành vi vi phạm thì...
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hình thức kiểm tra Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện được tiến hành theo hình thức sau: 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho đơn vị điện lực; tổ chức, cá nhân sử dụng điện. 2. Kiểm tra đột xuất là hình thức kiểm tra không thông báo trước, được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Kiểm tra viên điện lực chỉ thực hiện kiểm tra khi được giao nhiệm vụ. Trường hợp phát hiện hành vi có dấu hiệu vi phạm thì được quyền kiểm tra đột xuất nhưng phải báo cáo kịp thời cho người trực tiếp quản lý. 2. Khi tiến hành kiểm tra, bên kiểm tra phải tổ chức nhóm kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện 1. Kiểm tra theo kế hoạch a) Kế hoạch kiểm tra phải được thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị điện lực phê duyệt và được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan; b) Bên kiểm tra phải thông báo cho bên được kiểm tra biết trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc....
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Quy định này có đóng dấu giáp lai và được ghi số thứ tự để quản lý. Biên bản được lập thành ba bản, bên kiểm tra giữ hai bản, bên được kiểm tra giữ một bản. Tất cả các biên bản đã sử dụng kể cả biên bản ghi sai, hủy bỏ không sử dụng nữa đều...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 17. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện
- 1. Kiểm tra theo kế hoạch
- a) Kế hoạch kiểm tra phải được thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị điện lực phê duyệt và được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan;
- Điều 16. Biên bản kiểm tra
- Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Quy định này có đóng dấu giáp lai và được ghi số thứ tự để quản lý.
- Biên bản được lập thành ba bản, bên kiểm tra giữ hai bản, bên được kiểm tra giữ một bản.
- Điều 17. Trình tự kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện
- 1. Kiểm tra theo kế hoạch
- a) Kế hoạch kiểm tra phải được thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị điện lực phê duyệt và được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan;
Điều 16. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Quy định này có đóng dấu giáp lai và được ghi số thứ tự để quản lý. Biên bản được lập thành ba bản, bên kiểm tra giữ hai...
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kiểm tra hoạt động điện lực 1. Kiểm tra việc thực hiện các nghĩa vụ được quy định trong Luật Điện lực, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực và các văn bản hướng dẫn thi hành; kiểm tra việc duy trì các điều kiện hoạt động điện lực theo Giấy phép hoạt động điện lực đã được cấp. 2. Kiểm tra chất lượng điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung kiểm tra sử dụng điện 1. Kiểm tra điện áp. 2. Kiểm tra công suất và hệ số công suất Công suất và hệ số công suất được xác định bằng cách đo trực tiếp hoặc gián tiếp qua các thiết bị đo khác tại thời điểm kiểm tra. Đối với công suất giờ cao điểm, đo 03 lần trong thời gian tiến hành kiểm tra, sau đó lấy trị số công suất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, Kiểm tra viên điện lực có trách nhiệm lập Biên bản kiểm tra, Biên bản vi phạm hành chính. Trong Biên bản kiểm tra phải nêu rõ những nội dung sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp điện và các thông số liên quan tới việc tính toán, xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau: 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện công tơ điện bị mất, hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng, sai lệch vị trí hoặc có dấu hiệu không...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số liên quan tới việc tính toán xử lý vi phạm sử dụng điện; b) Vẽ sơ đồ trộm cắp điện (câu móc, vô hiệu hóa thiết bị đo đế...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng
- Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau:
- Trường hợp kiểm tra phát hiện công tơ điện bị mất, hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng, sai lệch vị trí hoặc có dấu hiệu không bình thường, Kiểm tra viên điện lực phải ghi rõ hiện trạng và kiến ng...
- 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau:
- a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số liên quan tới việc tính toán xử lý vi phạm sử dụng điện;
- b) Vẽ sơ đồ trộm cắp điện (câu móc, vô hiệu hóa thiết bị đo đếm điện năng);
- Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng (công tơ, máy biến dòng điện đo lường, máy biến điện áp đo lường, niêm phong, sơ đồ đấu dây) được thực hiện theo quy định sau:
- Trường hợp kiểm tra phát hiện công tơ điện bị mất, hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng, sai lệch vị trí hoặc có dấu hiệu không bình thường, Kiểm tra viên điện lực phải ghi rõ hiện trạng và kiến ng...
- 2. Việc tháo gỡ thiết bị đo đếm điện năng để kiểm tra trong trường hợp hệ thống đo đếm điện năng bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu không bình thường phải thực hiện các quy định sau:
- Left: Điều 21. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng Right: Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện
Điều 20. Kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện 1. Trường hợp kiểm tra phát hiện có hành vi trộm cắp điện, kiểm tra viên phải lập biên bản với những nội dung chủ yếu sau: a) Mô tả hành vi trộm cắp và các thông số...
Left
Điều 22.
Điều 22. Biên bản kiểm tra 1. Biên bản kiểm tra được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. Biên bản kiểm tra được lập thành 03 bản, bên kiểm tra giữ 02 bản, bên được kiểm tra giữ 01 bản. Biên bản phải có dấu treo và đánh số thứ tự để quản lý; Biên bản kiểm tra đã sử dụng, kể cả biên bản ghi sai hoặc hủy bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Biên bản vi phạm hành chính 1. Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, ngoài việc lập Biên bản kiểm tra theo quy định tại Điều 22 Thông tư này, Kiểm tra viên điện lực phải lập Biên bản vi phạm hành chính theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này và chuyển biên bản đến người...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo các quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện căn cứ vào các thoả thuận tại hợp đồng đã ký giữa hai bên mua và bán điện. 3. Sở Công nghiệp chỉ tổ chức hòa giải trong tr...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 23. Biên bản vi phạm hành chính
- Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, ngoài việc lập Biên bản kiểm tra theo quy định tại Điều 22 Thông tư này, Kiểm tra viên điện lực phải lập Biên bản vi phạm hà...
- Trường hợp phát hiện hành vi trộm cắp điện quy định tại khoản 9 Điều 12 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện l...
- Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện
- 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo các quy định của pháp luật.
- 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện căn cứ vào các thoả thuận tại hợp đồng đã ký giữa hai bên mua và bán điện.
- Điều 23. Biên bản vi phạm hành chính
- Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, ngoài việc lập Biên bản kiểm tra theo quy định tại Điều 22 Thông tư này, Kiểm tra viên điện lực phải lập Biên bản vi phạm hà...
- Trường hợp phát hiện hành vi trộm cắp điện quy định tại khoản 9 Điều 12 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện l...
Điều 22. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo các quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện că...
Left
Điều 24.
Điều 24. Chuyển biên bản, hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Biên bản kiểm tra do Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực lập a) Trường hợp bên mua điện không vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm tra được lưu giữ tại đơn vị điện lực; b) Trường hợp bên mua điện vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hình thức kiểm tra Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện đối với tổ chức, cá nhân được tiến hành theo hình thức sau: 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện biết. 2. Kiểm tra đột xuất là hình thức kiểm tra không thông báo trước được thực h...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 24. Chuyển biên bản, hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện
- 1. Biên bản kiểm tra do Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực lập
- a) Trường hợp bên mua điện không vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm tra được lưu giữ tại đơn vị điện lực;
- Điều 13. Hình thức kiểm tra
- Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện đối với tổ chức, cá nhân được tiến hành theo hình thức sau:
- 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện biết.
- Điều 24. Chuyển biên bản, hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện
- 1. Biên bản kiểm tra do Kiểm tra viên điện lực của đơn vị điện lực lập
- a) Trường hợp bên mua điện không vi phạm hợp đồng mua bán điện thì Biên bản kiểm tra được lưu giữ tại đơn vị điện lực;
Điều 13. Hình thức kiểm tra Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện đối với tổ chức, cá nhân được tiến hành theo hình thức sau: 1. Kiểm tra theo kế hoạch là hình thức kiểm tra được thông báo trước cho tổ chức, cá...
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Việc giải quyết các tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải tuân theo quy định của pháp luật. 2. Việc giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện phải căn cứ vào thỏa thuận tại hợp đồng đã ký giữa bên mua điện và bên bán điện. 3. Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Trước khi đề nghị Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương giải quyết tranh chấp, các bên phải tiến hành tự thương lượng. 2. Trường hợp tự thương lượng không thành, một bên hoặc hai bên có quyền gửi văn bản đề nghị Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương giải quyết tranh chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm các bên liên quan trong giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện 1. Trách nhiệm của các bên có tranh chấp hợp đồng mua bán điện a) Đảm bảo tính trung thực của tài liệu, thông tin sự việc được cung cấp cho cơ quan giải quyết tranh chấp; b) Phối hợp, tạo điều kiện để cơ quan giải quyết tranh chấp thu thập đầy đủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại 1. Mức phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng căn cứ theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm. Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm, bên bị vi phạm chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại. Trường hợp các bên có th...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Hồ sơ và các tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm: a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (nếu có); b) Các tang vật, phương tiện vi phạm (nếu có); c) Bản tính toán tiền bồi thường...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 28. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại
- 1. Mức phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng căn cứ theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
- Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm, bên bị vi phạm chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
- Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện
- 1. Hồ sơ và các tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm:
- a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực (nếu có);
- Điều 28. Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng và bồi thường thiệt hại
- 1. Mức phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng căn cứ theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
- Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm, bên bị vi phạm chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
Điều 29. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Hồ sơ và các tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm: a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành...
Left
Điều 29.
Điều 29. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên bán điện 1. Trì hoãn việc cấp điện theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng mua bán điện đã ký a) Bồi thường cho bên mua điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên mua điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra; b) Mức phạt vi phạm hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện 1. Trì hoãn việc thực hiện hợp đồng đã ký gây thiệt hại cho bên bán điện a) Bồi thường cho bên bán điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên bán điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra; b) Phạt vi phạm nghĩa vụ hợp đồng do hai...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thoả thuận trong hợp đồng. Trường hợp không xác định rõ thời điểm áp dụng sai giá sẽ tính với thời gian là một năm.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 30. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện
- 1. Trì hoãn việc thực hiện hợp đồng đã ký gây thiệt hại cho bên bán điện
- a) Bồi thường cho bên bán điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên bán điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra;
- Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định
- Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thoả thuận trong hợp đồng.
- Điều 30. Phương pháp tính giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm đối với hành vi vi phạm của bên mua điện
- 1. Trì hoãn việc thực hiện hợp đồng đã ký gây thiệt hại cho bên bán điện
- a) Bồi thường cho bên bán điện bằng khoản thiệt hại trực tiếp mà bên bán điện phải chịu do hành vi vi phạm gây ra;
- Left: Trường hợp không xác định rõ thời điểm vi phạm mục đích sử dụng điện được tính với thời gian là 12 tháng; Right: Trường hợp không xác định rõ thời điểm áp dụng sai giá sẽ tính với thời gian là một năm.
Điều 27. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quyết định Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thoả thuận tr...
Left
Điều 31.
Điều 31. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp có hành vi bán sai giá do cơ quan có thẩm quyền quy định Bên bán điện phải hoàn trả cho bên mua điện số tiền điện đã thu thừa cộng với lãi suất do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng. Trường hợp không xác định rõ thời điểm áp dụng sai giá được tính với thời gian là 12 tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp trộm cắp điện 1. Bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại cho bên bị vi phạm số tiền tương ứng với giá trị sản lượng điện năng bị mất do hành vi trộm cắp điện gây ra, được xác định theo công thức sau: T = A BT x g = (A SD - A HĐ ) x g T: Tiền bồi thường (đồng); A BT : Sản lượng điện năng phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện 1. Hồ sơ và tang vật, phương tiện vi phạm hoạt động điện lực bao gồm: a) Biên bản kiểm tra hoạt động điện lực, Biên bản vi phạm hành chính; Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong trường hợp phát hiện hành vi trộm cắp điện và các tang vật, phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý hồ sơ kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện, an toàn điện 1. Cơ quan, đơn vị quản lý Kiểm tra viên điện lực chịu trách nhiệm cấp phát biên bản và quản lý hồ sơ, lập và quản lý các sổ sau: Sổ theo dõi giao nhận và thống kê biên bản; Sổ quản lý hồ sơ vi phạm hoạt động điện lực, sử dụng điện, an toàn điện. Các sổ phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Mẫu biên bản và mẫu quyết định Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục 3 về mẫu biên bản và mẫu quyết định để sử dụng trong quá trình kiểm tra và xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực. Các mẫu có liên quan không quy định tại Thông tư này được áp dụng theo Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực, Sở Công Thương 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm: a) Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về công tác kiểm tra hoạt động điện lực, sử dụng điện của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện ở địa phương và các đơn vị điện lực; b) K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chế độ báo cáo 1. Các đơn vị điện lực trong phạm vi địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo đột xuất, định kỳ hàng quý, hàng năm về công tác kiểm tra sử dụng điện, an toàn điện với Sở Công Thương, trường hợp cần thiết có thể báo cáo trực tiếp với Cục Điều tiết điện lực. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm báo cáo đột xuất, định kỳ hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013. Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết định số 12/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 3 năm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp, các Sở Công nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị điện lực hoạt động theo vùng, miền gửi về Cục Điều tiết điện lực; b) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Ki...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
- Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết...
- Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực
- 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực
- a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp, các Sở Công nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị điện lực hoạt động theo vùng, miền gửi về Cục Điều tiết điện lực;
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
- Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quy định Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện, Quyết...
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực 1. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực a) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp, các Sở Công nghiệp, Tập đoàn Điện...
Unmatched right-side sections