Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công thương
29/2013/TT-BCT
Right document
Hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương
15/2016/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công thương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công Thương gồm: Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công Thương, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công Thương, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BỘ PHẬN THAM MƯU VỀ CÔNG TÁC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH, NHIỆM VỤ QUYỀN HẠN CỦA CỤC, CHI CỤC, CỤC TRƯỞNG, CHI CỤC TRƯỞNG; KẾ HOẠCH THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Cục và Chi cục 1. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Cục, Chi cục (sau đây gọi là Bộ phận tham mưu) là bộ phận có chức năng tham mưu, giúp Cục trưởng, Chi cục trưởng tổ chức thực hiện công tác thanh tra chuyên ngành trong phạm vi thẩm quyền quản lý của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục, Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Cục xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra Bộ Công Thương (sau đây gọi là Thanh tra Bộ) tổng hợp trình Bộ trưởng phê duyệt, Chi cục xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra Sở Công Thương (sau đây gọi là Thanh tra Sở) tổng hợp trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng, Chi cục trưởng được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành được giao. 2. Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở, Chánh Thanh tra S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kế hoạch thanh tra chuyên ngành 1. Kế hoạch thanh tra chuyên ngành hằng năm được lập trên cơ sở yêu cầu quản lý của ngành, lĩnh vực; căn cứ hướng dẫn, định hướng của cơ quan cấp trên và việc phân tích thông tin về đối tượng. 2. Điều chỉnh kế hoạch thanh tra chuyên ngành hằng năm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: Theo chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động thanh tra chuyên ngành 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định từ Điều 14 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP. 2. Quy trình tiến hành một cuộc thanh tra và Mẫu văn bản trong hoạt động thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định của Tổng Thanh tra Chính phủ. 3. Khi thực hiện nhiệm vụ than...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và công chức làm công tác thanh tra chuyên ngành Công Thương. 2. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm chủ trì, phối...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 7. Hoạt động thanh tra chuyên ngành
- 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định từ Điều 14 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
- 2. Quy trình tiến hành một cuộc thanh tra và Mẫu văn bản trong hoạt động thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định của Tổng Thanh tra Chính phủ.
- Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và công chức làm công tá...
- Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, cơ sở đào tạo có liên quan xây dựng chương trình, tài liệu và kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành trình Bộ trưởng Bộ...
- 3. Công chức hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành được cấp Chứng nhận có giá trị 3 năm kể từ ngày cấp.
- 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định từ Điều 14 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
- 2. Quy trình tiến hành một cuộc thanh tra và Mẫu văn bản trong hoạt động thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định của Tổng Thanh tra Chính phủ.
- 3. Khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải tổ chức thành Đoàn hoặc Tổ có từ hai người trở lên, trong đó có công chức thanh tra chuyên ngành.
- Left: Điều 7. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Right: Điều 14. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 14. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra Bộ chịu trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra viên, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra ch...
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHUẨN, TRANG PHỤC VÀ THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH CÔNG THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Cục và Chi cục được Cục trưởng, Chi cục trưởng giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thu hồi Thẻ 1. Thu hồi Thẻ: Khi công chức từ trần, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác cơ quan khác, mất tích, Thẻ hết hạn sử dụng, công chức bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên khi thực thi công vụ, hết thời hiệu khiếu nại quyết định kỷ luật, bị xử lý hình sự hoặc khi công chức không còn được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 8. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương
- 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Cục và Chi cục được Cục trưởng, Chi cục trưởng giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Người đượ...
- điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của ngạch công chức đang giữ và các tiêu chuẩn cụ thể sau đây:
- Điều 12. Thu hồi Thẻ
- Khi công chức từ trần, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác cơ quan khác, mất tích, Thẻ hết hạn sử dụng, công chức bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên khi thực thi công vụ, hết thời hiệu khiếu nại quyết...
- 2. Căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều này Tổng cục trưởng, Cục trưởng, Chi cục trưởng có trách nhiệm thu hồi Thẻ, cắt góc Thẻ trước khi nộp và báo cáo về Thanh tra Bộ.
- Điều 8. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương
- 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Cục và Chi cục được Cục trưởng, Chi cục trưởng giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. Người đượ...
- điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của ngạch công chức đang giữ và các tiêu chuẩn cụ thể sau đây:
Điều 12. Thu hồi Thẻ 1. Thu hồi Thẻ: Khi công chức từ trần, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác cơ quan khác, mất tích, Thẻ hết hạn sử dụng, công chức bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên khi thực thi công vụ, hết thời hiệ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trang phục công chức thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Công chức thanh tra chuyên ngành thuộc Cục Quản lý thị trường và Chi cục Quản lý thị trường sử dụng trang phục của cơ quan Quản lý thị trường và biển hiệu, cấp hiệu, phù hiệu quản lý thị trường. 2. Trang phục của công chức thanh tra chuyên ngành thuộc các Cục khác thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành Công Thương 1. Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành Công Thương (sau đây gọi là Thẻ) do Chánh Thanh tra Bộ cấp cho người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành. 2. Kinh phí làm Thẻ do ngân sách nhà nước cấp. 3. Niên hạn sử dụng Thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mẫu Thẻ 1. Thẻ hình chữ nhật, rộng 61mm; dài 87mm gồm phôi Thẻ và màng bảo vệ. Nội dung trên Thẻ được trình bày theo phông chữ của bộ mã ký tự chữ Việt Nam Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001 2. Thẻ gồm 2 mặt a) Mặt trước (Hình 1 theo phụ lục) Dòng trên ghi Quốc hiệu Việt Nam “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ”,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mã số Thẻ Thẻ có mã số chung là A05. Chi cục có thêm mã số địa phương, nơi cơ quan đặt trụ sở (mã số địa phương theo quy định tại Quyết định số 93/2005/QĐ-BNV ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Danh mục mã số các cơ quan Nhà nước). Số thứ tự Thẻ bao gồm: tên viết tắt của cơ quan theo quy định của Bộ Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng Thẻ 1. Công chức thanh tra chuyên ngành sử dụng Thẻ khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật và chỉ sử dụng khi thi hành nhiệm vụ thanh tra. Trong hoạt động thanh tra, công chức thanh tra chuyên ngành Công Thương phải xuất trình Thẻ. 2. Trước khi Thẻ hết hạn hoặc công chức chuyển công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các hình thức cấp Thẻ 1. Cấp mới: Khi công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương. 2. Cấp lại: Trong trường hợp Thẻ bị mất do nguyên nhân khách quan; không được cấp lại trong trường hợp công chức bị thu hồi Thẻ do vi phạm các quy định của pháp luật hoặc bị mất quá 1 lần trong một kỳ hạn sử dụng Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, đổi Thẻ 1. Hồ sơ cấp mới Thẻ gồm: a) Công văn đề nghị của Cục, Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; b) Quyết định của cấp có thẩm quyền phân công công chức hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (01 bản chính); c) Ảnh công chức đề nghị được cấp Thẻ (02 ảnh cỡ 23...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi Thẻ 1. Thu hồi Thẻ: Khi công chức từ trần, nghỉ hưu, nghỉ việc, chuyển công tác, Thẻ hết hạn sử dụng, công chức bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên, bị xử lý hình sự hoặc khi công chức không còn được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương. 2. Căn cứ vào quy định tại khoản 1 của Điều này Cục trưởng, Chi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Chế độ báo cáo a) Cục có trách nhiệm tổng hợp báo cáo về công tác thanh tra chuyên ngành gửi Thanh tra Bộ; b) Chi cục có trách nhiệm tổng hợp báo cáo về công tác thanh tra chuyên ngành gửi Thanh tra Sở; c) Thanh tra Sở có trách nhiệm tổng hợp về công tác thanh tra chuyên ngành báo cáo Giám đốc Sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các cơ quan khác thuộc Bộ Công Thương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cũng áp dụng các quy định tại Thông tư này. 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương, Giám đốc Sở, Chánh Thanh tra Sở, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections