Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch; tổ chức thực hiện kế hoạch; tạm ứng, thanh lý, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng
  • 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch; tổ chức thực hiện kế hoạch; tạm ứng, thanh lý, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công quốc gia quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị thực hiện đề án là các tổ chức, cá nhân lập đề án khuyến công quốc gia và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Đơn vị thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được thụ hưởng trực tiếp từ kết quả của việc triển khai đề án khuyến công quốc gia. 3....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị thực hiện đề án là các tổ chức, cá nhân lập đề án khuyến công quốc gia và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công quốc gia thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài; hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài (sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia hỗ tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định các đề án, nhiệm vụ khuyến công quốc gia thực hiện đấu thầu hoặc xét chọn
  • 1. Các đề án, nhiệm vụ thực hiện theo Luật Đấu thầu (nếu đủ điều kiện theo quy định) gồm: Tổ chức hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
  • hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm trong nước và nước ngoài (sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia hỗ trợ cho một hội chợ, triển lãm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG QUỐC GIA

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG QUỐC GIA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công quốc gia 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên phạm vi quốc gia, vùng, từng địa phương. 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công quy địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, sửa đổi và ban hành chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện địa phương; tuyên truyền, hướng dẫn công tác khuyến công Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng, sửa đổi và ban hành chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện địa phương; tuyên truyền, hướng dẫn...
  • Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc xây dựng, sửa đổi và ban hành chủ trương, chính sách, văn b...
  • phối hợp với các cơ quan truyền thông trong và ngoài tỉnh, các địa phương cấp huyện, cấp xã tuyên truyền công tác khuyến công đến các đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công quốc gia
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước
  • chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên phạm vi quốc gia, vùng, từng địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công quốc gia Đề án khuyến công quốc gia có những nội dung chủ yếu sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khuyến công từng giai đoạn Việc xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khuyến công từng giai đoạn trong đó có khuyến công quốc gia và khuyến công địa phương được phối hợp như sau: 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Uỷ ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khuyến công từng giai đoạn trong đó có khuyến công quốc gia và khuyến công địa phương được phối hợp như sau:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng chương trình khuyến công từng giai đoạn, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Đề án khuyến công quốc gia có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện.
  • 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công quốc gia Right: Điều 5. Xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình khuyến công từng giai đoạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia 1. Kế hoạch khuyến công quốc gia được lập trên cơ sở báo cáo đăng ký của các địa phương, đơn vị. Báo cáo đăng ký các đề án khuyến công quốc gia gửi Cục Công nghiệp địa phương, bao gồm: a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng đề án, nhiệm vụ, kế hoạch khuyến công hàng năm 1. Đối với khuyến công quốc gia Hàng năm, căn cứ Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, trên cơ sở hướng dẫn của Cục Công nghiệp địa phương, Sở Công Thương phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với khuyến công quốc gia
  • Hàng năm, căn cứ Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, trên cơ sở hướng dẫn của Cục Công nghiệp địa phương, Sở Công T...
  • Sở Công Thương chủ trì xây dựng kế hoạch và thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công thực hiện bằng nguồn kinh phí khuyến công quốc gia triển khai tại địa phương gửi Cục Công nghiệp địa phương tổn...
Removed / left-side focus
  • 1. Kế hoạch khuyến công quốc gia được lập trên cơ sở báo cáo đăng ký của các địa phương, đơn vị. Báo cáo đăng ký các đề án khuyến công quốc gia gửi Cục Công nghiệp địa phương, bao gồm:
  • a) Kết quả thực hiện công tác khuyến công năm trước; Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm hiện tại; Mục tiêu và định hướng công tác khuyến công của năm sau.
  • b) Biểu tổng hợp các đề án khuyến công quốc gia theo Mẫu số 2 Phụ lục 1 của Thông tư này, kèm theo hồ sơ các đề án khuyến công quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trình tự xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia Right: Điều 6. Xây dựng đề án, nhiệm vụ, kế hoạch khuyến công hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công quốc gia khi xây dựng kế hoạch 1. Khi xét giao kế hoạch khuyến công quốc gia hàng năm: ưu tiên các đề án khuyến công quốc gia điểm; xét ưu tiên về ngành nghề, địa bàn theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định đề án và p hê duyệt kế hoạch khuyến công 1. Đối với khuyến công quốc gia: Sở Công Thương được giao thẩm định cấp cơ sở, được áp dụng theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông tư số 36/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương. 2. Đối với khuyến công tỉnh: a) Thẩm định đề án khuyến công: - Trách nhiệm của Sở Công Thương: Sau khi nhận được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định đề án và p hê duyệt kế hoạch khuyến công
  • 1. Đối với khuyến công quốc gia:
  • Sở Công Thương được giao thẩm định cấp cơ sở, được áp dụng theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông tư số 36/2013/TT-BCT của Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công quốc gia khi xây dựng kế hoạch
  • 1. Khi xét giao kế hoạch khuyến công quốc gia hàng năm: ưu tiên các đề án khuyến công quốc gia điểm
  • xét ưu tiên về ngành nghề, địa bàn theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thẩm định và phê duyệt kế hoạch khuyến công quốc gia 1. Thẩm định cấp cơ sở a) Đối với các đề án khuyến công quốc gia do Sở Công Thương đăng ký và các đề án của đơn vị khác thực hiện trên quy mô một tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương: - Các Trung tâm Khuyến công cấp tỉnh và các đơn vị thực hiện đề án trên địa bàn đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện và nghiệm thu kế hoạch khuyến công Sau khi có Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến công (của Bộ Công Thương và Uỷ ban nhân dân tỉnh), Sở Công Thương phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện như sau: 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương Sở Công Thương ký hợp đồng (hoặc giao nhiệm vụ) với các đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sau khi có Quyết định phê duyệt kế hoạch khuyến công (của Bộ Công Thương và Uỷ ban nhân dân tỉnh), Sở Công Thương phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện như sau:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • Sở Công Thương ký hợp đồng (hoặc giao nhiệm vụ) với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ khuyến công
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm định cấp cơ sở
  • a) Đối với các đề án khuyến công quốc gia do Sở Công Thương đăng ký và các đề án của đơn vị khác thực hiện trên quy mô một tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương:
  • - Các Trung tâm Khuyến công cấp tỉnh và các đơn vị thực hiện đề án trên địa bàn địa phương lập hồ sơ đề án khuyến công quốc gia theo các quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 của Thông tư này gửi Sở...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy trình thẩm định và phê duyệt kế hoạch khuyến công quốc gia Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện và nghiệm thu kế hoạch khuyến công
  • Left: đồng thời gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để báo cáo. Right: 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng. 4. Khả năng kết hợp, lồng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công 1. Đối với khuyến công quốc gia: a) Căn cứ Văn bản đề nghị của các đơn vị cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công, Sở Công Thương xem xét, xác nhận hoặc có văn bản đề nghị gửi Cục Công nghiệp địa phương, trong đó nêu rõ lý do đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công
  • 1. Đối với khuyến công quốc gia:
  • a) Căn cứ Văn bản đề nghị của các đơn vị cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công, Sở Công Thương xem xét, xác nhận hoặc có văn bản đề nghị gửi Cục Công nghiệp địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung thẩm định
  • 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 của Thông tư này.
  • 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia 1. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia để thẩm định cấp cơ sở a) Các đơn vị gửi về Sở Công Thương 3 bộ hồ sơ đề án khuyến công quốc gia để thẩm định cấp cơ sở, bao gồm: - Công văn đề nghị của đơn vị thực hiện đề án; - Đề án khuyến công được lập theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công và chứng từ chi đối với một số nội dung hoạt động khuyến công Tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công và chứng từ chi đối với một số nội dung hoạt động khuyến công được áp dụng theo quy định tại Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Thông tư số 36/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công và chứng từ chi đối với một số nội dung hoạt động khuyến công
  • Tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công và chứng từ chi đối với một số nội dung hoạt động khuyến công được áp dụng theo quy định tại Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Thông tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia
  • 1. Hồ sơ và thời gian đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia để thẩm định cấp cơ sở
  • a) Các đơn vị gửi về Sở Công Thương 3 bộ hồ sơ đề án khuyến công quốc gia để thẩm định cấp cơ sở, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công, đơn vị thực hiện phải có văn bản (đối với các đề án do Sở Công Thương đăng ký kế hoạch hoặc đề án do đơn vị khác thực hiện trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, phải có...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, theo dõi, đánh giá, báo cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong các hoạt động khuyến công trên địa bàn Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Kiểm tra việc thực hiện đề án, nhiệm vụ khuyến công và việc sử dụng kinh phí khuyến công thực hiện trên địa bàn; giám sát đánh g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, theo dõi, đánh giá, báo cáo, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong các hoạt động khuyến công trên địa bàn
  • Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • 1. Kiểm tra việc thực hiện đề án, nhiệm vụ khuyến công và việc sử dụng kinh phí khuyến công thực hiện trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai đề án
  • Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án, nhiệm vụ khuyến công, đơn vị thực hiện phải có văn bản (đối với các đề án do Sở Công Thương đăng ký kế hoạch hoặc đề án do đơn...
  • 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của các đơn vị thực hiện, Cục Công nghiệp địa phương xem xét phê duyệt hoặc trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt, cụ thể nh...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TẠM ỨNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG QUỐC GIA VÀ CHỨNG TỪ CHI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí theo Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công quốc gia (bên B) thông qua hợp đồng ký với Cục Công nghiệp địa phương theo kế hoạch khuyến công quốc gi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã a) Trách nhiệm của Sở Công Thương: - Là cơ quan đầu mối tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước, tổ chức triển khai thực hiện hoạt động khuyến công tại địa phương theo Quy chế này và các văn bản pháp luật có li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • a) Trách nhiệm của Sở Công Thương:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc tạm ứng, thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí
  • Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí theo Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án, nhiệm vụ của một số nội dung hoạt động khuyến công quốc gia (bên B) thông qua hợp đồng...
  • Riêng đối với các đề án, nhiệm vụ giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ Công Thương, do Vụ Tài chính, Bộ Công Thương thực hiện thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Việc mua bán hàng hóa, dịch vụ cho các hợp đồng phục vụ các hoạt động khuyến công, đơn vị thực hiện đề án phải thực hiện theo Luật Đấu thầu và các quy định của pháp luật có liên quan. Right: d) Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về khuyến công trên địa bàn theo Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tạm ứng kinh phí lần một 1. Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án a) Đối với các đề án hỗ trợ: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp. b) Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; hợp đồng hỗ trợ giữa đơn vị thực hiện đề án và chủ đầu tư; hợp đồng giữa chủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác phối hợp giữa các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn về quản lý nhà nước đối với công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về công tác phối hợp giữa các Sở, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn về quản lý nhà nước đối với công tác khuyến công trên đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tạm ứng kinh phí lần một
  • 1. Tạm ứng 30% kinh phí hỗ trợ của đề án
  • a) Đối với các đề án hỗ trợ: Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cụm công nghiệp.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tạm ứng kinh phí còn lại Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Cục Công nghiệp địa phương: Biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 5a hoặc 5b hoặc 5c Phụ lục 1 của Thông tư này; báo cáo tổng hợp k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các Sở, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã); các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là đơn vị) liên quan đến quản lý và hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đố i tượng áp dụng
  • Các Sở, ngành
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tạm ứng kinh phí còn lại
  • Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng kinh phí còn lại, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Cục Công nghiệp địa phươn...
  • báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tạm ứng đối với đề án thực hiện nhiều năm 1. Hỗ trợ lãi suất vốn vay cho các cơ sở công nghiệp nông thôn gây ô nhiễm môi trường di dời vào khu, cụm công nghiệp: Hợp đồng thực hiện đề án; biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 5a Phụ lục 1 của Thông tư này; báo cáo khối lượng hoàn thành và kinh phí thực hiện hợp đồng theo Mẫu số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan và các quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển khai các hoạt động khuyến công tại địa phương. 2. Phương thức phối hợp: Tùy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • 1. Nguyên tắc phối hợp:
  • Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan và các quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tạm ứng đối với đề án thực hiện nhiều năm
  • 1. Hỗ trợ lãi suất vốn vay cho các cơ sở công nghiệp nông thôn gây ô nhiễm môi trường di dời vào khu, cụm công nghiệp: Hợp đồng thực hiện đề án
  • biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 5a Phụ lục 1 của Thông tư này
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thay đổi tỷ lệ, hồ sơ tạm ứng và các đề án, nhiệm vụ khác 1. Trường hợp khi thực hiện đề án phải thay đổi tỷ lệ tạm ứng khác với quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 15 của Thông tư này để hoàn thành đề án được giao, Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương xem xét, quyết định tỷ lệ, hồ sơ tạm ứng nhưng không trái với các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng và chứng từ gốc của từng nội dung chi theo quy định hiện hành. Phụ lục 4 của Thông tư này quy định cụ thể chứng từ gốc của một số hoạt động khuyến công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong hợp đồng, đơn vị thực hiện đề án phải hoàn thành việc lập hồ sơ quyết toán theo quy định. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Cục Công nghiệp địa phương quy định thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ quyết toán 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Cục Công nghiệp địa phương, hồ sơ quyết toán gồm: a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo Mẫu số 5a Phụ lục 1 của Thông tư này. b) Biểu đề nghị thanh toán kinh phí thực hiện đề án theo Mẫu số 9 Phụ lục 1 của Thông tư này (nếu có). c) Biểu chi tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Cục Công nghiệp địa phương 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân lập đề án, dự toán, xây dựng kế hoạch khuyến công quốc gia hàng năm. Tổ chức, hướng dẫn triển khai thực hiện kế hoạch khuyến công quốc gia được phê duyệt và tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia. 2. Tổ chức thực hiện đấu thầu đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng kế hoạch và thực hiện các đề án khuyến công quốc gia tại địa phương khi được phê duyệt. Chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu cơ sở và kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia thực hiện trên địa bàn đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công quốc gia ở các vùng 1. Lập hồ sơ đề án, nhiệm vụ và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện theo quy định. Phối hợp với Sở Công Thương, các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện, nghiệm thu các đề án được giao theo các quy định về công tác khuyến công và chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện 1. Lập hồ sơ đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo quy định. Đảm bảo và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực và đầy đủ các thông tin trong hồ sơ, tài liệu đã cung cấp cho cơ quan quản lý trong xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và thanh quyết toán các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014 và thay thế các quyết định: Quyết định số 08/2008/QĐ-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công quốc gia; Quyết định s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.