Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Kinh doanh bất động sản
66/2014/QH13
Right document
Kinh doanh bất động sản
63/2006/QH11
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Kinh doanh bất động sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Kinh doanh bất động sản
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về kinh doanh bất động sản, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản và quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động kinh doanh bất động sản; quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản và giao dịch bất động sản có liên quan đến kinh doanh bất động sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Luật này quy định về kinh doanh bất động sản, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản và quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản. Right: Luật này quy định về hoạt động kinh doanh bất động sản; quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản và giao dịch bất động sản có liên quan đến kinh doanh bất động sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. Right: 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.
- Left: 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. Right: 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kinh doanh bất động sản là việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản; thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản và quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp đặc thù về hoạt động kinh doanh bất động sản quy định tại luật khác thì áp dụng quy định của luật đó. 3. Trường hợp điều ước quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng pháp luật
- 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản và quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- 2. Trường hợp đặc thù về hoạt động kinh doanh bất động sản quy định tại luật khác thì áp dụng quy định của luật đó.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Kinh doanh bất động sản là việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản 1. Bình đẳng trước pháp luật; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không trái quy định của pháp luật. 2. Bất động sản đưa vào kinh doanh phải có đủ điều kiện theo quy định của Luật này. 3. Kinh doanh bất động sản phải trung thực, công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản. 2. Kinh doanh bất động sản là việc bỏ vốn đầu tư tạo lập, mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản để bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản.
- Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản
- 1. Bình đẳng trước pháp luật; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không trái quy định của pháp luật.
- 2. Bất động sản đưa vào kinh doanh phải có đủ điều kiện theo quy định của Luật này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của Luật này (sau đây gọi là bất động sản) bao gồm: 1. Nhà, công trình xây dựng có sẵn của các tổ chức, cá nhân; 2. Nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai của các tổ chức, cá nhân; 3. Nhà, công trình xây dựng là tài sản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản bình đẳng trước pháp luật; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hoạt động kinh doanh bất động sản thông qua hợp đồng, không trái với quy định của pháp luật. 2. Bất động sản đưa vào k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động kinh doanh bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản bình đẳng trước pháp luật
- tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hoạt động kinh doanh bất động sản thông qua hợp đồng, không trái với quy định của pháp luật.
- Điều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh
- 1. Nhà, công trình xây dựng có sẵn của các tổ chức, cá nhân;
- 2. Nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai của các tổ chức, cá nhân;
- Left: Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của Luật này (sau đây gọi là bất động sản) bao gồm: Right: 2. Bất động sản đưa vào kinh doanh phải có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có trách nhiệm công khai thông tin về bất động sản theo các hình thức sau đây: a) Tại trang thông tin điện tử của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản; b) Tại trụ sở Ban Quản lý dự án đối với các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các loại bất động sản được đưa vào kinh doanh 1. Các loại bất động sản được đưa vào kinh doanh bao gồm: a) Các loại nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; b) Quyền sử dụng đất được tham gia thị trường bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Các loại bất động sản khác theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các loại nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- b) Quyền sử dụng đất được tham gia thị trường bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai;
- c) Các loại bất động sản khác theo quy định của pháp luật.
- 1. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có trách nhiệm công khai thông tin về bất động sản theo các hình thức sau đây:
- b) Tại trụ sở Ban Quản lý dự án đối với các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản;
- c) Tại sàn giao dịch bất động sản đối với trường hợp kinh doanh qua sàn giao dịch bất động sản.
- Left: Điều 6. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh Right: Điều 6. Các loại bất động sản được đưa vào kinh doanh
- Left: a) Tại trang thông tin điện tử của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản; Right: 1. Các loại bất động sản được đưa vào kinh doanh bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ và từng địa bàn. 2. Nhà nước khuyến khích và có chính sách miễn, giảm thuế, tiền sử...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Nhà, công trình xây dựng đưa vào kinh doanh phải có các điều kiện sau đây: a) Thuộc đối tượng được phép kinh doanh; b) Đối với nhà, công trình xây dựng mới phải bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về xây dựng; đối với nhà, công trình xây dựng đã qua sử dụng thì yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện đối với bất động sản đưa vào kinh doanh
- 1. Nhà, công trình xây dựng đưa vào kinh doanh phải có các điều kiện sau đây:
- a) Thuộc đối tượng được phép kinh doanh;
- Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản
- 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ và từng địa bàn.
- 2. Nhà nước khuyến khích và có chính sách miễn, giảm thuế, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tín dụng ưu đãi cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và dự án được ưu đãi đầu tư.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hành vi bị cấm 1. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của Luật này. 2. Quyết định việc đầu tư dự án bất động sản không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Không công khai hoặc công khai không đầy đủ, trung thực thông tin về bất động sản. 4. Gian lận, lừa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, phải có vốn pháp định và đăng ký kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ bất động sản phải thành lập doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, phải có vốn pháp định và đăng ký kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, đăng ký kinh doanh dịch vụ bất động sản theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại...
- Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản phải có ít nhất một người có chứng chỉ môi giới bất động sản
- Điều 8. Các hành vi bị cấm
- 1. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của Luật này.
- 2. Quyết định việc đầu tư dự án bất động sản không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: 4. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản. Right: Điều 8. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản
Left
Chương II
Chương II KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN CÓ SẴN
Open sectionRight
Chương II
Chương II KINH DOANH NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN CÓ SẴN Right: KINH DOANH NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 ĐẦU TƯ TẠO LẬP NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ KINH DOANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ TẠO LẬP NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐỂ KINH DOANH
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện của bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Nhà, công trình xây dựng đưa vào kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có đăng ký quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. Đối với nhà, công trình xây dựng có sẵn trong dự án đầu tư kinh doanh bất động sản thì ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi hoạt động kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được kinh doanh bất động sản trong phạm vi sau đây: a) Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; b) Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; c) Thuê nhà, công trình xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được kinh doanh bất động sản trong phạm vi sau đây:
- a) Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
- b) Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
- 1. Nhà, công trình xây dựng đưa vào kinh doanh phải có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có đăng ký quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất.
- Đối với nhà, công trình xây dựng có sẵn trong dự án đầu tư kinh doanh bất động sản thì chỉ cần có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Left: Điều 9. Điều kiện của bất động sản đưa vào kinh doanh Right: Điều 9. Phạm vi hoạt động kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) và có vốn pháp định không được thấp hơn 20 tỷ đồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bán, chuyển nhượng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi hoạt động kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được kinh doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản trong phạm vi sau đây: a) Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phạm vi hoạt động kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được kinh doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản trong phạm vi sau đây:
- a) Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
- Điều 10. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) và có vốn pháp định không được thấp hơn 20 tỷ đồng, trừ trường hợp quy định...
- 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản quy mô nhỏ, không thường xuyên thì không phải thành lập doanh nghiệp nhưng phải kê khai nộp thuế theo quy đị...
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được kinh doanh bất động sản dưới các hình thức sau đây: a) Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; b) Thuê nhà, công trình xây dựng để...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản có trách nhiệm công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh. 2. Thông tin về bất động sản được công khai tại sàn giao dịch bất động sản và trên các phương tiện thông tin đại chúng. 3. Nội dung thông tin về bất động sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản có trách nhiệm công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh.
- 2. Thông tin về bất động sản được công khai tại sàn giao dịch bất động sản và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Điều 11. Phạm vi kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được kinh doanh bất động sản dưới các hình thức sau đây:
- a) Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với dự án đầu tư bất động sản để kinh doanh 1. Dự án đầu tư bất động sản để kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn và phải theo kế hoạch thực hiện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trình tự, thủ tục đầu tư dự án bất động sản để kin...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chính sách đầu tư kinh doanh bất động sản 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản phù hợp với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ và từng địa bàn. 2. Nhà nước khuyến khích và có chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân kinh doanh bất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chính sách đầu tư kinh doanh bất động sản
- 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư kinh doanh bất động sản phù hợp với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ và từng đị...
- 2. Nhà nước khuyến khích và có chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản đầu tư tạo lập quỹ nhà ở để bán trả chậm, trả dần, cho thuê, cho thuê mua đối với người có công, người nghè...
- Điều 12. Yêu cầu đối với dự án đầu tư bất động sản để kinh doanh
- 1. Dự án đầu tư bất động sản để kinh doanh phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng nông thôn và phải theo kế hoạch thực hiện được cơ quan nhà nước có...
- 2. Trình tự, thủ tục đầu tư dự án bất động sản để kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng, đô thị, nhà ở và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản 1. Thực hiện việc đầu tư xây dựng, kinh doanh, quản lý khai thác dự án bất động sản theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm nguồn tài chính để thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã được phê duyệt. 3. Chỉ được phép bàn giao nhà, công trình xây dựng cho khách hàng khi đã ho...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản. 2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản. 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản.
- 2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản.
- 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Xây dựng thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản theo phân công của Chính phủ.
- 1. Thực hiện việc đầu tư xây dựng, kinh doanh, quản lý khai thác dự án bất động sản theo quy định của pháp luật.
- 2. Bảo đảm nguồn tài chính để thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã được phê duyệt.
- 3. Chỉ được phép bàn giao nhà, công trình xây dựng cho khách hàng khi đã hoàn thành xong việc xây dựng nhà, công trình xây dựng và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo tiến độ ghi t...
- Left: Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản Right: Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bất động sản
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng được mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua các loại bất động sản. 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê các loại bất động sản để sử dụng; được mua...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mua bán, chuyển nhượng bất động sản theo hình thức ứng tiền trước, trả chậm, trả dần 1. Chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản và khách hàng được thỏa thuận trong hợp đồng về việc mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo hình thức ứng tiền trước và phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Việc ứng tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mua bán, chuyển nhượng bất động sản theo hình thức ứng tiền trước, trả chậm, trả dần
- Chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản và khách hàng được thỏa thuận trong hợp đồng về việc mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo hình thức ứng tiền trước và phải bảo đ...
- a) Việc ứng tiền trước được thực hiện nhiều lần, lần đầu chỉ được thực hiện khi chủ đầu tư đã xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ cho bất động sản theo nội dung, tiến độ của dự án đã được phê duyệt, các...
- Điều 14. Đối tượng được mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua các loại bất động sản.
- 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê các loại bất động sản để sử dụng; được mua, thuê, thuê mua nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản Giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản do các bên thỏa thuận và được ghi rõ trong hợp đồng. Trường hợp Nhà nước có quy định về giá thì các bên phải thực hiện theo quy định đó.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệp hội bất động sản 1. Hiệp hội bất động sản được thành lập trên cơ sở tự nguyện của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản. Hiệp hội bất động sản bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các hội viên, tham gia xây dựng, tuyên truyền, phổ biến pháp luật về kinh doanh bất động sản, góp phần phát triển thị trường bất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệp hội bất động sản
- Hiệp hội bất động sản được thành lập trên cơ sở tự nguyện của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản.
- Hiệp hội bất động sản bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các hội viên, tham gia xây dựng, tuyên truyền, phổ biến pháp luật về kinh doanh bất động sản, góp phần phát triển thị trường bất động sản là...
- Điều 15. Giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản
- Giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản do các bên thỏa thuận và được ghi rõ trong hợp đồng. Trường hợp Nhà nước có quy định về giá thì các bên phải thực hiện theo quy định đó.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh toán trong giao dịch bất động sản 1. Việc thanh toán trong giao dịch bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng và phải tuân thủ quy định của pháp luật về thanh toán. 2. Việc phạt và bồi thường thiệt hại do bên mua, bên nhận chuyển nhượng, bên thuê, bên thuê mua chậm tiến độ thanh toán hoặc bên bán, bên chuyển như...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các hành vi bị cấm 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản không đăng ký kinh doanh; môi giới bất động sản, định giá bất động sản không có chứng chỉ theo quy định của Luật này. 2. Cung cấp thông tin về bất động sản không trung thực. 3. Gian lận, lừa dối trong hoạt động kinh doanh bất động sản. 4. Huy động hoặc chiếm dụng trái phé...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các hành vi bị cấm
- 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản không đăng ký kinh doanh; môi giới bất động sản, định giá bất động sản không có chứng chỉ theo quy định của Luật này.
- 2. Cung cấp thông tin về bất động sản không trung thực.
- 1. Việc thanh toán trong giao dịch bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng và phải tuân thủ quy định của pháp luật về thanh toán.
- Việc phạt và bồi thường thiệt hại do bên mua, bên nhận chuyển nhượng, bên thuê, bên thuê mua chậm tiến độ thanh toán hoặc bên bán, bên chuyển nhượng, bên cho thuê, bên cho thuê mua chậm tiến độ bàn...
- Left: Điều 16. Thanh toán trong giao dịch bất động sản Right: 3. Gian lận, lừa dối trong hoạt động kinh doanh bất động sản.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng kinh doanh bất động sản 1. Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản: a) Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng; b) Hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dựng; c) Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng; d) Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; đ) Hợp đồng chuyển nhượng một phần hoặc...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản không có Giấy chứng nhận đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi th...
- 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thì bị đình chỉ hoạt động, xử phạt hành chính và truy thu thuế theo quy định của pháp luật.
- Điều 17. Hợp đồng kinh doanh bất động sản
- a) Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng;
- b) Hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dựng;
- Left: 1. Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản: Right: 5. Chính phủ quy định cụ thể việc xử phạt hành chính trong hoạt động kinh doanh bất động sản.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng Hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng phải có các nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ của các bên; 2. Các thông tin về bất động sản; 3. Giá mua bán, cho thuê, cho thuê mua; 4. Phương thức và thời hạn thanh toán; 5. Thời h...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản được đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để kinh doanh theo các hình thức sau đây: a) Đầu tư xây dựng mới nhà, công trình xây dựng; b) Đầu tư cải tạo, sửa chữa nhà, công trình xây dựng có sẵn. 2. Tổ chức, cá nhân đầu tư tạo lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để kinh doanh
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản được đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để kinh doanh theo các hình thức sau đây:
- b) Đầu tư cải tạo, sửa chữa nhà, công trình xây dựng có sẵn.
- Hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng phải có các nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của các bên;
- 2. Các thông tin về bất động sản;
- Left: Điều 18. Nội dung hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng Right: a) Đầu tư xây dựng mới nhà, công trình xây dựng;
Left
Mục 2
Mục 2 MUA BÁN NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 MUA BÁN NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng 1. Việc mua bán nhà, công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất. 2. Việc mua bán nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Phân định rõ diện tích, trang thiết bị sử dụng chung và diện tích, trang thiết bị sử dụng riêng của cá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 1. Đề xuất dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng để kinh doanh. 2. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, các công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
- 1. Đề xuất dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng để kinh doanh.
- 2. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, các công trình xây dựng và nhà ở theo đúng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 19. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng
- 1. Việc mua bán nhà, công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất.
- 2. Việc mua bán nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
Left
Điều 20.
Điều 20. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán 1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán cho bên mua. Trường hợp nhà, công trình xây dựng đang trong thời hạn bảo hành thì bên bán có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân thi công xây dựng, cung ứng thiết bị có trách nhiệm thực hiện việc bảo hành theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 1. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của dự án và trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Trực tiếp đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ và k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
- 1. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của dự án và trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- 2. Trực tiếp đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ và khớp nối với hệ thống hạ tầng khu vực xung quanh theo tiến độ thực hiện dự án
- Điều 20. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán
- Trường hợp nhà, công trình xây dựng đang trong thời hạn bảo hành thì bên bán có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân thi công xây dựng, cung ứng thiết bị có trách nhiệm thực hiện việc bảo hành theo quy đ...
- 2. Thời hạn bảo hành nhà, công trình xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà ở; trường hợp đã hết thời hạn bảo hành thì do các bên thỏa thuận.
- Left: Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán cho bên mua. Right: 5. Chịu trách nhiệm về chất lượng nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên mua thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng; trường hợp không có thỏa thuận thì chỉ được thu tiền của bên mua không vượt quá 95% giá trị hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 1. Việc chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đồng ý bằng văn bản. 2. Chủ đầu tư nhận chuyển nhượng phải là tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
- 1. Việc chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đồng ý bằng văn bản.
- Chủ đầu tư nhận chuyển nhượng phải là tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản có các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 8 của Luật này.
- Điều 21. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng
- 1. Yêu cầu bên mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- 2. Yêu cầu bên mua thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng 1. Thông báo cho bên mua các hạn chế về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng (nếu có). 2. Bảo quản nhà, công trình xây dựng đã bán trong thời gian chưa bàn giao cho bên mua. 3. Thực hiện các thủ tục mua bán nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. 4. Giao nhà, công tr...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng 1. Nhà, công trình xây dựng được mua bán bao gồm nhà, công trình xây dựng đã có sẵn, đang xây dựng hoặc được hình thành trong tương lai theo dự án, thiết kế và tiến độ đã được phê duyệt. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản phải bán nhà, công trình xây dựng thông qua sàn giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà, công trình xây dựng được mua bán bao gồm nhà, công trình xây dựng đã có sẵn, đang xây dựng hoặc được hình thành trong tương lai theo dự án, thiết kế và tiến độ đã được phê duyệt.
- a) Đối với biệt thự, nhà ở riêng lẻ tại đô thị phải đồng thời chuyển quyền sử dụng đất;
- b) Đối với nhà ở, công trình xây dựng khác thì việc chuyển quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 1. Thông báo cho bên mua các hạn chế về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng (nếu có).
- 4. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên mua theo đúng thời hạn, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng
- giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và hồ sơ có liên quan theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- Left: Điều 22. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng Right: Điều 22. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng
- Left: 2. Bảo quản nhà, công trình xây dựng đã bán trong thời gian chưa bàn giao cho bên mua. Right: 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản phải bán nhà, công trình xây dựng thông qua sàn giao dịch bất động sản.
- Left: 3. Thực hiện các thủ tục mua bán nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. Right: 3. Việc bán nhà, công trình xây dựng phải kèm theo chuyển quyền sử dụng đất được quy định như sau:
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên bán hoàn thành các thủ tục mua bán nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên bán giao nhà, công trình xây dựng theo đúng thời hạn, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng; giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán 1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán cho bên mua, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác. Nội dung, thời hạn và phương thức bảo hành do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Trong thời hạn bảo hành, bên bán có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục những khiếm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn bảo hành, bên bán có trách nhiệm sửa chữa, khắc phục những khiếm khuyết, hư hỏng của nhà, công trình xây dựng và bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của pháp luật hoặc th...
- 1. Yêu cầu bên bán hoàn thành các thủ tục mua bán nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và hồ sơ có liên quan theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- 4. Yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại do việc giao nhà, công trình xây dựng không đúng thời hạn, chất lượng và các cam kết khác trong hợp đồng.
- Left: Điều 23. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng Right: Điều 23. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán
- Left: 2. Yêu cầu bên bán giao nhà, công trình xây dựng theo đúng thời hạn, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng Right: 1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán cho bên mua, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác. Nội dung, thời hạn và phương thức bảo hành do hai bên thỏa thuận trong hợp...
- Left: 3. Yêu cầu bên bán bảo hành nhà, công trình xây dựng theo quy định tại Điều 20 của Luật này. Right: 3. Đối với nhà, công trình xây dựng mới thì thời hạn bảo hành không ngắn hơn thời hạn bảo hành công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng 1. Thanh toán đủ tiền mua nhà, công trình xây dựng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Nhận nhà, công trình xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và hồ sơ có liên quan theo đúng thời hạn thỏa...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên mua thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bên mua gây ra. 4. Đơn phương chấm dứt hoặc hủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Yêu cầu bên mua thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
- 4. Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng khi bên mua vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
- 5. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhận nhà, công trình xây dựng kèm theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và hồ sơ có liên quan theo đúng thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng.
- 3. Phối hợp với bên bán thực hiện các thủ tục mua bán trong thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- 4. Trong trường hợp mua nhà, công trình xây dựng đang cho thuê, phải bảo đảm quyền, lợi ích của bên thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng thuê khi thời hạn thuê còn hiệu lực.
- Left: Điều 24. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng Right: Điều 24. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng
- Left: 1. Thanh toán đủ tiền mua nhà, công trình xây dựng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 2. Yêu cầu bên mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- Left: 5. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. Right: 3. Yêu cầu bên mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bên mua gây ra.
Left
Mục 3
Mục 3 CHO THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHO THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Right: THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc cho thuê nhà, công trình xây dựng Nhà, công trình xây dựng cho thuê phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để vận hành, sử dụng bình thường theo công năng, thiết kế và các thỏa thuận trong hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. 2. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên mua theo đúng tiến độ, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng, kèm theo hồ sơ và hướng dẫn sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
- 2. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên mua theo đúng tiến độ, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng, kèm theo hồ sơ và hướng dẫn sử dụng
- chuyển giao quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất.
- Nhà, công trình xây dựng cho thuê phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để vận hành, sử dụng bình thường theo công năng, thiết kế và các thỏa thuận tron...
- Left: Điều 25. Nguyên tắc cho thuê nhà, công trình xây dựng Right: Điều 25. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên thuê nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên thuê thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên thuê bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng 1. Được nhận nhà, công trình xây dựng kèm theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất và hồ sơ, giấy tờ có liên quan. 2. Yêu cầu bên bán nhà, công trình xây dựng hoàn thành các thủ tục mua bán nhà, công trình xây dựng; chuyển giao quyền sở hữu nhà, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Được nhận nhà, công trình xây dựng kèm theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng, quyền sử dụng đất và hồ sơ, giấy tờ có liên quan.
- 2. Yêu cầu bên bán nhà, công trình xây dựng hoàn thành các thủ tục mua bán nhà, công trình xây dựng; chuyển giao quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn với quyền sử dụng đất.
- 4. Yêu cầu bên bán nhà, công trình xây dựng bồi thường thiệt hại do việc giao nhà, công trình xây dựng không đúng thời hạn, không đúng chất lượng, không đúng các cam kết khác trong hợp đồng.
- 2. Yêu cầu bên thuê thanh toán đủ tiền theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
- 3. Yêu cầu bên thuê bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- 4. Yêu cầu bên thuê bồi thường thiệt hại hoặc sửa chữa phần hư hỏng do lỗi của bên thuê gây ra.
- Left: Điều 26. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng Right: Điều 26. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng
- Left: 1. Yêu cầu bên thuê nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 3. Yêu cầu bên bán nhà, công trình xây dựng bảo hành theo quy định tại Điều 23 của Luật này.
- Left: 8. Các quyền khác trong hợp đồng. Right: 6. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng 1. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng và hướng dẫn bên thuê sử dụng nhà, công trình xây dựng theo đúng công năng, thiết kế. 2. Bảo đảm cho bên thuê sử dụng ổn định nhà, công trình xây dựng trong thời hạn thuê. 3. Bảo trì, sửa chữa nhà, cô...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng 1. Thanh toán tiền cho bên bán nhà, công trình xây dựng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Nhận nhà, công trình xây dựng kèm theo hồ sơ theo đúng chất lượng, thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng công năng, thiết kế. 4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thanh toán tiền cho bên bán nhà, công trình xây dựng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
- 2. Nhận nhà, công trình xây dựng kèm theo hồ sơ theo đúng chất lượng, thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng.
- 1. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng và hướng dẫn bên thuê sử dụng nhà, công trình xây dựng theo đúng công năng, thiết kế.
- 3. Bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận; nếu bên cho thuê không bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng mà gây thiệt hại cho bên thuê thì phải bồi thường.
- 4. Không được đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bên thuê thực hiện đúng nghĩa vụ theo hợp đồng, trừ trường hợp được bên thuê đồng ý chấm dứt hợp đồng.
- Left: Điều 27. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng Right: Điều 27. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng
- Left: 2. Bảo đảm cho bên thuê sử dụng ổn định nhà, công trình xây dựng trong thời hạn thuê. Right: 3. Sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng công năng, thiết kế.
- Left: 6. Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. Right: 5. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên cho thuê giao nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng. 3. Được đổi nhà, công trình xây dựng đang thuê với người thuê khác nếu được bên cho thuê đồng ý bằng văn bả...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Nguyên tắc thuê nhà, công trình xây dựng 1. Nhà, công trình xây dựng cho thuê phải là nhà, công trình xây dựng đã có sẵn. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản cho thuê nhà, công trình xây dựng phải thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản. 3. Nhà, công trình xây dựng cho thuê phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà, công trình xây dựng cho thuê phải là nhà, công trình xây dựng đã có sẵn.
- Nhà, công trình xây dựng cho thuê phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để nhà, công trình xây dựng được vận hành, sử dụng bình thường theo công năng, t...
- 4. Việc cho thuê nhà, công trình xây dựng phải được lập thành hợp đồng theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan.
- 2. Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng.
- 3. Được đổi nhà, công trình xây dựng đang thuê với người thuê khác nếu được bên cho thuê đồng ý bằng văn bản.
- 4. Được cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng nếu có thỏa thuận trong hợp đồng hoặc được bên cho thuê đồng ý bằng văn bản.
- Left: Điều 28. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng Right: Điều 28. Nguyên tắc thuê nhà, công trình xây dựng
- Left: 1. Yêu cầu bên cho thuê giao nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản cho thuê nhà, công trình xây dựng phải thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng 1. Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Thanh toán đủ tiền thuê nhà, công trình xây dựng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Sửa chữa hư hỏng của nhà, công trình xây dựng do lỗi của mình gây ra....
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên thuê bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng theo công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên thuê thanh toán tiền thuê theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên thuê giao lại nhà, công trình xây dựng khi hết thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 5. Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng khi bên thuê vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
- 6. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
- 4. Trả nhà, công trình xây dựng cho bên cho thuê theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.
- 5. Không được thay đổi, cải tạo, phá dỡ nhà, công trình xây dựng nếu không có sự đồng ý của bên cho thuê.
- 7. Các nghĩa vụ khác trong hợp đồng.
- Left: Điều 29. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng Right: Điều 29. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
- Left: 1. Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 1. Yêu cầu bên thuê bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng theo công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng.
- Left: 2. Thanh toán đủ tiền thuê nhà, công trình xây dựng theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 2. Yêu cầu bên thuê thanh toán tiền thuê theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng 1. Bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng khi bên thuê có một trong các hành vi sau đây: a) Thanh toán tiền thuê nhà, công trình xây dựng chậm 03 tháng trở lên so với thời điểm thanh toán tiền đã ghi trong h...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. 2. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên thuê theo hợp đồng và hướng dẫn bên thuê sử dụng nhà, công trình xây dựng theo đúng công năng, thiết kế. 3. Bảo trì,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
- 2. Giao nhà, công trình xây dựng cho bên thuê theo hợp đồng và hướng dẫn bên thuê sử dụng nhà, công trình xây dựng theo đúng công năng, thiết kế.
- 4. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
- 1. Bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng khi bên thuê có một trong các hành vi sau đây:
- a) Thanh toán tiền thuê nhà, công trình xây dựng chậm 03 tháng trở lên so với thời điểm thanh toán tiền đã ghi trong hợp đồng mà không được sự chấp thuận của bên cho thuê;
- b) Sử dụng nhà, công trình xây dựng không đúng mục đích thuê;
- Left: Điều 30. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng Right: Điều 30. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
- Left: b) Tăng giá thuê nhà, công trình xây dựng bất hợp lý; Right: 3. Bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Left
Mục 4. CHO THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Mục 4. CHO THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mục 4. CHO THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Right: THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 31.
Điều 31. Nguyên tắc cho thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Nhà, công trình xây dựng cho thuê mua phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để vận hành, sử dụng bình thường theo công năng, thiết kế và các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Việc cho thuê mua nhà, công trình xây dựng phải gắn với quyề...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng. 2. Nhận nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng thuê; sử dụng nhà, công trình xây dựng trong thời gian thuê. 3. Được cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng.
- 2. Nhận nhà, công trình xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng thuê; sử dụng nhà, công trình xây dựng trong thời gian thuê.
- 3. Được cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng, nếu có thỏa thuận trong hợp đồng hoặc được bên cho thuê đồng ý bằng văn bản.
- 1. Nhà, công trình xây dựng cho thuê mua phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để vận hành, sử dụng bình thường theo công năng, thiết kế và các thỏa thu...
- 2. Việc cho thuê mua nhà, công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất.
- 3. Các bên trong hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có thể thỏa thuận rút ngắn thời hạn thuê mua trước khi hết hạn thuê mua trong hợp đồng đã ký.
- Left: Điều 31. Nguyên tắc cho thuê mua nhà, công trình xây dựng Right: Điều 31. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên thuê mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên thuê mua thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên thuê mua phối hợp thực hiện các thủ tục thuê mua trong thờ...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng 1. Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng theo công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Trả tiền thuê và thực hiện các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Trả nhà, công trình xây dựng cho bên cho thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng. 4. Sửa chữa những h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Sửa chữa những hư hỏng của nhà, công trình xây dựng do lỗi của mình gây ra.
- 5. Không được thay đổi, cải tạo, phá dỡ một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng nếu không có sự đồng ý của bên cho thuê.
- 7. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
- 2. Yêu cầu bên thuê mua thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
- 6. Yêu cầu bên thuê mua bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng trong thời hạn thuê mua theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- 7. Các quyền khác trong hợp đồng.
- Left: Điều 32. Quyền của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng Right: Điều 32. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng
- Left: 1. Yêu cầu bên thuê mua nhận nhà, công trình xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 1. Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng theo công năng, thiết kế và thỏa thuận trong hợp đồng.
- Left: 3. Yêu cầu bên thuê mua phối hợp thực hiện các thủ tục thuê mua trong thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 2. Trả tiền thuê và thực hiện các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nghĩa vụ của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Thông báo cho bên thuê mua các hạn chế về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng (nếu có). 2. Thực hiện thủ tục thuê mua nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. 3. Bảo quản nhà, công trình xây dựng đã cho thuê mua trong thời gian chưa bàn giao cho bên thuê...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Nguyên tắc thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Nhà, công trình xây dựng được thuê mua phải là nhà, công trình xây dựng đã có sẵn. 2. Nhà, công trình xây dựng được thuê mua phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để nhà, công trình xây dựng được vận hành, sử dụng bình thường theo công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà, công trình xây dựng được thuê mua phải bảo đảm chất lượng, an toàn, vệ sinh môi trường và các dịch vụ cần thiết khác để nhà, công trình xây dựng được vận hành, sử dụng bình thường theo công nă...
- 3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản cho thuê mua nhà, công trình xây dựng phải thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản.
- 5. Việc thuê mua nhà, công trình xây dựng phải gắn với quyền sử dụng đất và kèm theo hồ sơ về nhà, công trình xây dựng.
- 3. Bảo quản nhà, công trình xây dựng đã cho thuê mua trong thời gian chưa bàn giao cho bên thuê mua. Bảo trì, sửa chữa nhà, công trình xây dựng theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- 4. Giao nhà, công trình xây dựng và hồ sơ có liên quan cho bên thuê mua theo đúng tiến độ, chất lượng và các điều kiện khác đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- Làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và giao cho bên thuê mua khi kết thúc thời hạn thuê mua, trừ trường hợp bên thuê mua c...
- Left: Điều 33. Nghĩa vụ của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng Right: Điều 33. Nguyên tắc thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Left: 1. Thông báo cho bên thuê mua các hạn chế về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng (nếu có). Right: 6. Các bên trong hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có thể thỏa thuận rút ngắn thời hạn chuyển quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng cho bên thuê mua trước khi hết hạn thuê mua.
- Left: 2. Thực hiện thủ tục thuê mua nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. Right: 4. Việc thuê mua nhà, công trình xây dựng phải được lập thành hợp đồng theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quyền của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Yêu cầu bên cho thuê mua cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng. 2. Yêu cầu bên cho thuê mua giao nhà, công trình xây dựng và hồ sơ liên quan theo thỏa thuận trong hợp đồng; làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Quyền của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Lựa chọn và thỏa thuận với bên thuê mua trong hợp đồng về thời hạn cho thuê mua, thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng. 2. Yêu cầu bên thuê mua thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên thuê mua cung cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lựa chọn và thỏa thuận với bên thuê mua trong hợp đồng về thời hạn cho thuê mua, thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng.
- làm thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi kết thúc thời hạn thuê mua.
- 3. Được cho thuê lại một phần hoặc toàn bộ nhà, công trình xây dựng; được chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng.
- 5. Yêu cầu bên cho thuê mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bên cho thuê mua gây ra.
- Left: 1. Yêu cầu bên cho thuê mua cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng. Right: 3. Yêu cầu bên thuê mua cung cấp thông tin về tình trạng thực tế của nhà, công trình xây dựng trong thời gian thuê mua.
- Left: 2. Yêu cầu bên cho thuê mua giao nhà, công trình xây dựng và hồ sơ liên quan theo thỏa thuận trong hợp đồng Right: 2. Yêu cầu bên thuê mua thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
- Left: 4. Yêu cầu bên cho thuê mua sửa chữa hư hỏng của nhà, công trình xây dựng trong thời hạn thuê mua mà không phải do lỗi của mình gây ra. Right: 4. Yêu cầu bên thuê mua bồi thường thiệt hại do lỗi của bên thuê mua gây ra.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng mục đích theo thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Phối hợp với bên cho thuê mua thực hiện các thủ tục thuê mua trong thời hạn đã thỏa thuận trong hợ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Nghĩa vụ của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. 2. Giao nhà, công trình xây dựng đúng thời hạn, chất lượng đã thỏa thuận trong hợp đồng kèm theo hồ sơ về nhà, công trình xây dựng và hướng dẫn sử dụng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về nhà, công trình xây dựng và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
- 2. Giao nhà, công trình xây dựng đúng thời hạn, chất lượng đã thỏa thuận trong hợp đồng kèm theo hồ sơ về nhà, công trình xây dựng và hướng dẫn sử dụng.
- 4. Bảo đảm chất lượng nhà, công trình xây dựng trong thời gian thuê mua theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc thỏa thuận của các bên trong hợp đồng.
- 2. Thanh toán tiền thuê mua theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.
- 3. Phối hợp với bên cho thuê mua thực hiện các thủ tục thuê mua trong thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- 4. Không được thay đổi, cải tạo, phá dỡ nhà, công trình xây dựng nếu không có sự đồng ý của bên cho thuê mua.
- Left: 1. Bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng mục đích theo thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 3. Chuyển giao quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng cho bên thuê mua khi kết thúc thời hạn thuê mua hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- Left: 8. Các nghĩa vụ khác trong hợp đồng. Right: 7. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 36.
Điều 36. Chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Bên thuê mua có quyền chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên thuê mua chưa được nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Việc chuyển n...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Quyền của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Nhận nhà, công trình xây dựng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng; sử dụng nhà, công trình xây dựng trong thời gian thuê mua. 2. Nhận quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng đang thuê mua khi kết thúc thời hạn thuê mua hoặc trước khi kết thúc thời hạn thuê mua theo thỏa thuận củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhận nhà, công trình xây dựng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng; sử dụng nhà, công trình xây dựng trong thời gian thuê mua.
- 2. Nhận quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng đang thuê mua khi kết thúc thời hạn thuê mua hoặc trước khi kết thúc thời hạn thuê mua theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng.
- 3. Cho thuê lại một phần, toàn bộ nhà, công trình xây dựng hoặc chuyển nhượng quyền thuê mua nhà, công trình xây dựng cho bên thứ ba nhưng phải được sự đồng ý của bên cho thuê mua.
- Bên thuê mua có quyền chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên t...
- Việc chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng phải được lập thành văn bản, có xác nhận của bên cho thuê mua vào văn bản chuyển nhượng.
- Bên cho thuê mua có trách nhiệm tạo điều kiện cho các bên trong việc chuyển nhượng hợp đồng và không được thu bất kỳ khoản chi phí nào liên quan đến việc chuyển nhượng hợp đồng.
- Left: Điều 36. Chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng Right: Điều 36. Quyền của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Left: Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng thuê mua được tiếp tục thực hiện các quyền, nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng với bên cho thuê mua. Right: 5. Yêu cầu bên cho thuê mua chuyển giao quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn với quyền sử dụng đất và hồ sơ kèm theo.
Left
Mục 5. CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 5. CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nguyên tắc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 1. Việc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này. 2. Việc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất phải tuân thủ các quy định của pháp luật đất đai về mục đích sử...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Trong thời gian thuê mua phải bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng công năng, thiết kế và các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Cải tạo, sửa chữa nhà, công trình xây dựng phải được sự đồng ý của bên cho thuê mua. 3. Thanh toán tiền thuê mua nhà, công trình xây dựng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
- 1. Trong thời gian thuê mua phải bảo quản, sử dụng nhà, công trình xây dựng đúng công năng, thiết kế và các thỏa thuận trong hợp đồng.
- 2. Cải tạo, sửa chữa nhà, công trình xây dựng phải được sự đồng ý của bên cho thuê mua.
- Điều 37. Nguyên tắc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
- 1. Việc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này.
- 2. Việc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất phải tuân thủ các quy định của pháp luật đất đai về mục đích sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất và đăng ký đất đai.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quyền của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụ...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Đầu tư tạo lập quỹ đất có hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản được đầu tư tạo lập quỹ đất có hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê bằng các hình thức sau đây: a) Đầu tư cải tạo đất và xây dựng các công trình hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê đất đã có hạ tầng; b) Đầu tư các công trình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản được đầu tư tạo lập quỹ đất có hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê bằng các hình thức sau đây:
- a) Đầu tư cải tạo đất và xây dựng các công trình hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê đất đã có hạ tầng;
- b) Đầu tư các công trình hạ tầng trên đất nhận chuyển nhượng để chuyển nhượng, cho thuê đất có hạ tầng;
- 1. Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- 2. Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- 3. Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra.
- Left: Điều 38. Quyền của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất Right: Điều 38. Đầu tư tạo lập quỹ đất có hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê
Left
Điều 39.
Điều 39. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. 2. Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Làm thủ tục đăng ký đất...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất 1. Quyền sử dụng đất chỉ được chuyển nhượng, cho thuê khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này. 2. Việc chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất được thực hiện bằng các hình thức sau đây: a) Thỏa thuận giữa các bên; b) Đấu giá quyền sử dụng đất. 3. Việc chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyền sử dụng đất chỉ được chuyển nhượng, cho thuê khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này.
- 2. Việc chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất được thực hiện bằng các hình thức sau đây:
- a) Thỏa thuận giữa các bên;
- 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
- 2. Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.
- Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trư...
- Left: Điều 39. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất Right: Điều 39. Chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất
Left
Điều 40.
Điều 40. Quyền của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng. 2. Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 3. Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất có các quyền sau đây: a) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng; c) Yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất có các quyền sau đây:
- b) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
- d) Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng khi bên chuyển nhượng vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật;
- 2. Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Left: Điều 40. Quyền của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất Right: Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Left: 1. Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng. Right: a) Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;
- Left: 3. Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng. Right: a) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;
Left
Điều 41.
Điều 41. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng. 3. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 4. Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo qu...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có các quyền sau đây: a) Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được chuyển nhượng và chịu trách nhiệm về thông tin do bên chuyển nhượng cung cấp; b) Yêu cầu bên chuyển nhượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có các quyền sau đây:
- a) Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được chuyển nhượng và chịu trách nhiệm về thông tin do bên chuyển nhượng cung cấp;
- b) Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao giấy tờ về quyền sử dụng đất;
- 2. Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng.
- 5. Các nghĩa vụ khác trong hợp đồng.
- Left: Điều 41. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất Right: Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Left: 1. Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. Right: b) Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng theo đúng thời hạn và phương thức thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng;
- Left: 4. Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. Right: e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất 1. Yêu cầu bên thuê khai thác, sử dụng đất theo đúng mục đích, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư và thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Yêu cầu bên thuê thanh toán tiền thuê theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Yêu cầu bên thuê chấm dứt ngay việc sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất 1. Bên cho thuê quyền sử dụng đất có các quyền sau đây: a) Yêu cầu bên thuê khai thác, sử dụng đất theo đúng mục đích, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư và thỏa thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên thuê thanh toán tiền thuê theo thời hạn và phương thức đã thỏa th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bên cho thuê quyền sử dụng đất có các quyền sau đây:
- d) Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng khi bên thuê vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật;
- 2. Bên cho thuê quyền sử dụng đất có các nghĩa vụ sau đây:
- 3. Yêu cầu bên thuê chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, hủy hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị sử dụng của đất
- nếu bên thuê không chấm dứt ngay hành vi vi phạm thì bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng, yêu cầu bên thuê trả lại đất đang thuê và bồi thường thiệt hại.
- Left: Điều 42. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất Right: Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
- Left: 4. Yêu cầu bên thuê giao lại đất khi hết thời hạn thuê theo hợp đồng. Right: c) Yêu cầu bên thuê giao lại đất khi hết thời hạn thuê theo hợp đồng thuê;
- Left: 6. Các quyền khác trong hợp đồng. Right: e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. 2. Chuyển giao đất cho bên thuê đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Đăng ký việc cho thuê quyền sử dụng đất. 4. Kiểm tra, nhắc n...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất 1. Bên thuê quyền sử dụng đất có các quyền sau đây: a) Yêu cầu bên cho thuê cung cấp các thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được cho thuê và chịu trách nhiệm về thông tin do bên cho thuê cung cấp; b) Yêu cầu bên cho thuê giao đất đúng diện tích, hạng đất, loại đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- c) Khai thác, sử dụng đất thuê và hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất thuê theo thời hạn và các thỏa thuận trong hợp đồng;
- d) Yêu cầu bên cho thuê miễn, giảm tiền thuê trong trường hợp bất khả kháng;
- đ) Đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng khi bên cho thuê vi phạm điều kiện để đơn phương chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật;
- 4. Kiểm tra, nhắc nhở bên thuê bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích.
- 6. Thông báo cho bên thuê về quyền của người thứ ba đối với đất thuê.
- 8. Các nghĩa vụ khác trong hợp đồng.
- Left: Điều 43. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất Right: Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
- Left: 1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. Right: a) Yêu cầu bên cho thuê cung cấp các thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được cho thuê và chịu trách nhiệm về thông tin do bên cho thuê cung cấp;
- Left: 2. Chuyển giao đất cho bên thuê đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng. Right: b) Yêu cầu bên cho thuê giao đất đúng diện tích, hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu, tình trạng đất và thỏa thuận khác trong hợp đồng;
Left
Điều 44.
Điều 44. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất 1. Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được cho thuê. 2. Yêu cầu bên cho thuê chuyển giao đất đúng diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng. 3. Được sử dụng đất thuê theo thời hạn trong hợp đồng. 4. Khai thác, sử dụn...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc hoạt động môi giới bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 8 của Luật này được kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản), làm trung gian trong việc đàm phán, ký hợp đồng kinh doanh bất động sản và được hưởng thù lao,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Nguyên tắc hoạt động môi giới bất động sản
- Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 8 của Luật này được kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản), làm trung...
- 2. Hoạt động môi giới bất động sản phải công khai, trung thực và tuân thủ pháp luật.
- Điều 44. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất
- 1. Yêu cầu bên cho thuê cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất được cho thuê.
- 2. Yêu cầu bên cho thuê chuyển giao đất đúng diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Left
Điều 45.
Điều 45. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất 1. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới, đúng thời hạn cho thuê. 2. Không được hủy hoại đất. 3. Thanh toán đủ tiền thuê quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng. 4. Tuân theo quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Nội dung môi giới bất động sản 1. Tìm kiếm đối tác đáp ứng các điều kiện của khách hàng để tham gia đàm phán, ký hợp đồng. 2. Đại diện theo uỷ quyền để thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản. 3. Cung cấp thông tin, hỗ trợ cho các bên trong việc đàm phán, ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Nội dung môi giới bất động sản
- 1. Tìm kiếm đối tác đáp ứng các điều kiện của khách hàng để tham gia đàm phán, ký hợp đồng.
- 2. Đại diện theo uỷ quyền để thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản.
- Điều 45. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
- 1. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới, đúng thời hạn cho thuê.
- 2. Không được hủy hoại đất.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cho thuê lại quyền sử dụng đất Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê lại, bên thuê lại quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 42, 43, 44 và 45 của Luật này.
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Thù lao môi giới bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản được hưởng một khoản tiền thù lao môi giới từ khách hàng không phụ thuộc vào kết quả giao dịch mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản giữa khách hàng và người thứ ba. 2. Mức thù lao môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Thù lao môi giới bất động sản
- Tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản được hưởng một khoản tiền thù lao môi giới từ khách hàng không phụ thuộc vào kết quả giao dịch mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản giữa khách...
- 2. Mức thù lao môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng không phụ thuộc vào giá của giao dịch được môi giới.
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê lại, bên thuê lại quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 42, 43, 44 và 45 của Luật này.
Left
Điều 47.
Điều 47. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất phải có các nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ của các bên; 2. Các thông tin về loại đất, diện tích, vị trí, số hiệu, ranh giới và tình trạng thửa đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Hoa hồng môi giới bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản được hưởng một khoản tiền hoa hồng môi giới theo hợp đồng môi giới khi bên được môi giới ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản. 2. Mức hoa hồng môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận theo tỷ lệ phần trăm của giá trị hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Hoa hồng môi giới bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản được hưởng một khoản tiền hoa hồng môi giới theo hợp đồng môi giới khi bên được môi giới ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản.
- Mức hoa hồng môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận theo tỷ lệ phần trăm của giá trị hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản hoặc tỷ lệ phần trăm giá trị chênh lệch giữa g...
- Điều 47. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất phải có các nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của các bên;
Left
Mục 6. CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Mục 6. CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nguyên tắc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản 1. Chủ đầu tư dự án bất động sản được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư khác để tiếp tục đầu tư kinh doanh. 2. Việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản phải bảo đảm yêu cầu sau đây: a) Không làm thay đổi mục tiêu của dự...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Quyền của tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản 1. Thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định của Luật này. 2. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin, tài liệu liên quan đến bất động sản. 3. Hưởng hoa hồng, thù lao môi giới theo thỏa thuận trong hợp đồng môi giới bất động sản đã ký với khách hàng. 4. Thuê tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định của Luật này.
- 2. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin, tài liệu liên quan đến bất động sản.
- 3. Hưởng hoa hồng, thù lao môi giới theo thỏa thuận trong hợp đồng môi giới bất động sản đã ký với khách hàng.
- 1. Chủ đầu tư dự án bất động sản được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư khác để tiếp tục đầu tư kinh doanh.
- 2. Việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản phải bảo đảm yêu cầu sau đây:
- a) Không làm thay đổi mục tiêu của dự án;
- Left: Điều 48. Nguyên tắc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản Right: Điều 48. Quyền của tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản
Left
Điều 49.
Điều 49. Điều kiện chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản 1. Dự án bất động sản được chuyển nhượng phải có các điều kiện sau đây: a) Dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đã có quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt; b) Dự án, phần dự án chuyển nhượng đã hoàn thành xong vi...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản 1. Thực hiện đúng hợp đồng môi giới bất động sản đã ký. 2. Cung cấp thông tin về bất động sản được đưa vào kinh doanh và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp. 3. Hỗ trợ các bên trong việc đàm phán, ký kết hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân môi giới bất động sản
- 1. Thực hiện đúng hợp đồng môi giới bất động sản đã ký.
- 2. Cung cấp thông tin về bất động sản được đưa vào kinh doanh và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
- Điều 49. Điều kiện chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- 1. Dự án bất động sản được chuyển nhượng phải có các điều kiện sau đây:
- a) Dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đã có quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt;
Left
Điều 50.
Điều 50. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư. 2. Thủ tướng...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Chứng chỉ môi giới bất động sản 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ môi giới bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b) Đã được đào tạo về môi giới bất động sản; c) Có hồ sơ xin cấp chứng chỉ môi giới bất động sản. 2. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ môi giới bất động sản bao gồm: a) Đơn xin cấp ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Chứng chỉ môi giới bất động sản
- 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ môi giới bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Điều 50. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư.
- Left: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Ủy ban nh... Right: 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo và tổ chức việc cấp chứng chỉ môi giới bất động sản.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhi...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Nguyên tắc hoạt động định giá bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ định giá bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân định giá bất động sản). 2. Việc định giá bất động sản phải dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, tính chất, vị trí, quy mô, thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Nguyên tắc hoạt động định giá bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ định giá bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân định giá bất động sản).
- 2. Việc định giá bất động sản phải dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, tính chất, vị trí, quy mô, thực trạng của bất động sản và giá thị trường tại thời điểm định giá.
- Điều 51. Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quyết định cho phép chuyển nhượng, trường hợp không đủ điều kiện cho phép chuyển nhượng thì...
Left
Điều 52.
Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản 1. Chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Chuyển giao quyền và nghĩa vụ của mình đối với toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng để tiếp tục đầu tư xây...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Chứng thư định giá bất động sản 1. Chứng thư định giá bất động sản bao gồm những nội dung sau đây: a) Bất động sản được định giá; b) Vị trí, quy mô của bất động sản; c) Tính chất và thực trạng của bất động sản; d) Tình trạng pháp lý của bất động sản; đ) Các hạn chế của bất động sản; e) Phương pháp định giá bất động sản; g) Thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 52. Chứng thư định giá bất động sản
- 1. Chứng thư định giá bất động sản bao gồm những nội dung sau đây:
- a) Bất động sản được định giá;
- Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- 1. Chủ đầu tư chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Chuyển giao quyền và nghĩa vụ của mình đối với toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư nhận chuyển nhượng để tiếp tục đầu tư xây dựng bất động sản để kinh doanh, trừ các quyền và nghĩa vụ đã...
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản phải có các nội dung chính sau đây: 1. Tên, địa chỉ của các bên; 2. Thông tin cơ bản của dự án đã được phê duyệt; 3. Thông tin chi tiết về toàn bộ dự án hoặc phần dự án chuyển nhượng; 4. Giá...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Quyền của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản 1. Thực hiện dịch vụ định giá bất động sản theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến bất động sản làm cơ sở cho việc định giá. 3. Thu thập thông tin về chính sách, pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện dịch vụ định giá bất động sản theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- 2. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến bất động sản làm cơ sở cho việc định giá.
- 3. Thu thập thông tin về chính sách, pháp luật về kinh doanh bất động sản.
- Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản phải có các nội dung chính sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của các bên;
- 2. Thông tin cơ bản của dự án đã được phê duyệt;
- Left: Điều 53. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản Right: Điều 53. Quyền của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản
Left
Chương III
Chương III KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III KINH DOANH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KINH DOANH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI
Left
Điều 54.
Điều 54. Quyền kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai 1. Chủ đầu tư dự án bất động sản có quyền bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai. 2. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai được thực hiện theo quy định của Chương này, các quy định tư...
Open sectionRight
Điều 54.
Điều 54. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản 1. Thực hiện thỏa thuận theo hợp đồng định giá bất động sản với khách hàng. 2. Giao chứng thư định giá bất động sản cho khách hàng và chịu trách nhiệm về chứng thư đó. 3. Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp định giá bất động sản. 4. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản
- 1. Thực hiện thỏa thuận theo hợp đồng định giá bất động sản với khách hàng.
- 2. Giao chứng thư định giá bất động sản cho khách hàng và chịu trách nhiệm về chứng thư đó.
- Điều 54. Quyền kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai
- 1. Chủ đầu tư dự án bất động sản có quyền bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai.
- 2. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai được thực hiện theo quy định của Chương này, các quy định tương ứng trong Chương II và các quy định khác có l...
Left
Điều 55.
Điều 55. Điều kiện của bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh doanh 1. Có giấy tờ về quyền sử dụng đất, hồ sơ dự án, thiết kế bản vẽ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải có Giấy phép xây dựng, giấy tờ về nghiệm thu việc hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật tươ...
Open sectionRight
Điều 55.
Điều 55. Chứng chỉ định giá bất động sản 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ định giá bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b) Có trình độ từ cao đẳng trở lên; c) Đã được đào tạo về định giá bất động sản; d) Có hồ sơ xin cấp chứng chỉ định giá bất động sản. 2. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ định giá bất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 55. Chứng chỉ định giá bất động sản
- 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ định giá bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- Điều 55. Điều kiện của bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh doanh
- 1. Có giấy tờ về quyền sử dụng đất, hồ sơ dự án, thiết kế bản vẽ thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải có Giấy phép xây dựng, giấy tờ về nghiệm th...
- trường hợp là nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp có mục đích để ở hình thành trong tương lai thì phải có biên bản nghiệm thu đã hoàn thành xong phần móng của tòa nhà đó.
Left
Điều 56.
Điều 56. Bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai 1. Chủ đầu tư dự án bất động sản trước khi bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai phải được ngân hàng thương mại có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư đối với khách hàng khi chủ đầu tư không bàn giao nhà ở theo đúng tiến...
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản được thành lập sàn giao dịch bất động sản hoặc thuê sàn giao dịch bất động sản của tổ chức, cá nhân khác để phục vụ cho hoạt động kinh doanh bất động sản. 2. Sàn giao dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 56. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản được thành lập sàn giao dịch bất động sản hoặc thuê sàn giao dịch bất động sản của tổ chức, cá nhân khác đ...
- Sàn giao dịch bất động sản phải là pháp nhân.
- Điều 56. Bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
- Chủ đầu tư dự án bất động sản trước khi bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai phải được ngân hàng thương mại có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư đối với...
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố danh sách ngân hàng thương mại có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh trong kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai.
Left
Điều 57.
Điều 57. Thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai 1. Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 30% giá trị hợp đồng, những lần tiếp theo phải phù hợp với tiến độ xây dựng bất động sản nhưng tổng số không quá 70% giá trị h...
Open sectionRight
Điều 57.
Điều 57. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản 1. Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này. 2. Có quy chế hoạt động của sàn giao dịch bất động sản. 3. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật phù hợp với nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản. 4. Có người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 57. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản
- 1. Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
- 2. Có quy chế hoạt động của sàn giao dịch bất động sản.
- Điều 57. Thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai
- 1. Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 30% giá trị hợp đồng, những lần tiếp theo phải phù hợp với tiến độ xây...
- trường hợp bên bán, bên cho thuê mua là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì tổng số không quá 50% giá trị hợp đồng.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai Ngoài các quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản quy định tại Chương II của Luật này, các bên còn có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Bên mua, bên thuê mua có quyền yêu cầu bên bán, bên cho thuê mua cung c...
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản 1. Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản. 2. Môi giới bất động sản. 3. Định giá bất động sản. 4. Tư vấn bất động sản. 5. Quảng cáo bất động sản. 6. Đấu giá bất động sản. 7. Quản lý bất động sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 58. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
- 1. Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản.
- 2. Môi giới bất động sản.
- Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai
- Ngoài các quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản quy định tại Chương II của Luật này, các bên còn có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Bên mua, bên thuê mua có quyền yêu cầu bên bán, bên cho thuê mua cung cấp thông tin về tiến độ đầu tư xây dựng, việc sử dụng tiền ứng trước và kiểm tra thực tế tại công trình;
Left
Điều 59.
Điều 59. Chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai 1. Bên mua, bên thuê mua có quyền chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên mua, bên thuê mua chưa được n...
Open sectionRight
Điều 59.
Điều 59. Kinh doanh bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản khi bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản phải thông qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định của Luật này. 2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân không kinh doanh bất động sản thực hiện giao dịch b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 59. Kinh doanh bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản khi bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản phải thông qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định của Luật này.
- 2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân không kinh doanh bất động sản thực hiện giao dịch bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản để bảo đảm công khai, minh bạch và quyền lợi của các bên.
- Điều 59. Chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
- Bên mua, bên thuê mua có quyền chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai khi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác...
- Việc chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai phải được lập thành văn bản, có xác nhận của chủ đầu tư vào văn bản chuyển nhượng.
Left
Chương IV
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 60.
Điều 60. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền kinh doanh các dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, tư vấn bất độ...
Open sectionRight
Điều 60.
Điều 60. Quyền của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản 1. Quản lý, điều hành hoạt động của sàn giao dịch bất động sản. 2. Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin có liên quan đến bất động sản theo quy định của pháp luật. 3. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin, tài liệu về bất động sản được đưa lên sà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 60. Quyền của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản
- 1. Quản lý, điều hành hoạt động của sàn giao dịch bất động sản.
- 2. Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin có liên quan đến bất động sản theo quy định của pháp luật.
- Điều 60. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền kinh doanh các dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, tư vấn bất động sản,...
Left
Điều 61.
Điều 61. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản 1. Các loại hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản: a) Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản; b) Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản; c) Hợp đồng dịch vụ quản lý bất động sản. 2. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản phải được lập thành văn bản. Việc công chứng, chứng thực hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 61.
Điều 61. Nghĩa vụ của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản 1. Bảo đảm bất động sản được đưa lên sàn giao dịch phải có đủ điều kiện để đưa vào kinh doanh. 2. Cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin, tài liệu liên quan đến bất động sản và chịu trách nhiệm về thông tin, tài liệu do mình cung cấp. 3. Cung cấp các dịch vụ về bấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo đảm bất động sản được đưa lên sàn giao dịch phải có đủ điều kiện để đưa vào kinh doanh.
- 2. Cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin, tài liệu liên quan đến bất động sản và chịu trách nhiệm về thông tin, tài liệu do mình cung cấp.
- 3. Cung cấp các dịch vụ về bất động sản tại sàn giao dịch bất động sản.
- 1. Các loại hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản:
- a) Hợp đồng dịch vụ môi giới bất động sản;
- b) Hợp đồng dịch vụ tư vấn bất động sản;
- Left: Điều 61. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản Right: Điều 61. Nghĩa vụ của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản
Left
Mục 2
Mục 2 DỊCH VỤ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: DỊCH VỤ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN Right: ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
Left
Điều 62.
Điều 62. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản phải thành lập doanh nghiệp và phải có ít nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Cá nhân có quyền kinh doanh dịch vụ môi giới...
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản có các quyền sau đây: a) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến bất động sản; b) Yêu cầu cung cấp các dịch vụ về bất động sản; c) Yêu cầu sàn giao dịch bất động sản bồi thường thiệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản có các quyền sau đây:
- a) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến bất động sản;
- b) Yêu cầu cung cấp các dịch vụ về bất động sản;
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản phải thành lập doanh nghiệp và phải có ít nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản, trừ trường hợp quy định tại khoản...
- 2. Cá nhân có quyền kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản độc lập nhưng phải có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản và đăng ký nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.
- 3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản không được đồng thời vừa là nhà môi giới vừa là một bên thực hiện hợp đồng trong một giao dịch kinh doanh bất động sản.
- Left: Điều 62. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản Right: Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản
Left
Điều 63.
Điều 63. Nội dung môi giới bất động sản 1. Tìm kiếm đối tác đáp ứng các điều kiện của khách hàng để tham gia đàm phán, ký hợp đồng. 2. Đại diện theo ủy quyền để thực hiện các công việc liên quan đến các thủ tục mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản. 3. Cung cấp thông tin, hỗ trợ cho các bên trong việ...
Open sectionRight
Điều 63.
Điều 63. Tư vấn bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này. 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản bao gồm: a) Tư vấn pháp lý về bất động sản; b) Tư vấn về đầu tư tạo lập, kinh doanh bất động sản; c) Tư vấn về tài chính bất động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
- 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản bao gồm:
- a) Tư vấn pháp lý về bất động sản;
- 1. Tìm kiếm đối tác đáp ứng các điều kiện của khách hàng để tham gia đàm phán, ký hợp đồng.
- 2. Đại diện theo ủy quyền để thực hiện các công việc liên quan đến các thủ tục mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.
- Left: Điều 63. Nội dung môi giới bất động sản Right: Điều 63. Tư vấn bất động sản
- Left: 3. Cung cấp thông tin, hỗ trợ cho các bên trong việc đàm phán, ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản. Right: đ) Tư vấn về hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản;
Left
Điều 64.
Điều 64. Thù lao môi giới bất động sản 1. Doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản được hưởng tiền thù lao môi giới từ khách hàng không phụ thuộc vào kết quả giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản giữa khách hàng và người thứ ba. 2. Mức thù lao môi giới bất động sản do...
Open sectionRight
Điều 64.
Điều 64. Đấu giá bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ đấu giá bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này. 2. Đấu giá bất động sản phải được thực hiện theo nguyên tắc công khai, trung thực, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên. 3. Hình thức đấu giá bất động sản bao gồm: a) Trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ đấu giá bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
- 2. Đấu giá bất động sản phải được thực hiện theo nguyên tắc công khai, trung thực, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên.
- 3. Hình thức đấu giá bất động sản bao gồm:
- 2. Mức thù lao môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng không phụ thuộc vào giá của giao dịch được môi giới.
- Left: Điều 64. Thù lao môi giới bất động sản Right: Điều 64. Đấu giá bất động sản
- Left: Doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản được hưởng tiền thù lao môi giới từ khách hàng không phụ thuộc vào kết quả giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, c... Right: 4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ đấu giá bất động sản phải công bố công khai, đầy đủ, chính xác thông tin về bất động sản trong bản niêm yết đấu giá do tổ chức, cá nhân bán, chuyển nhượng bất...
Left
Điều 65.
Điều 65. Hoa hồng môi giới bất động sản 1. Doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản được hưởng hoa hồng môi giới khi khách hàng ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản. 2. Mức hoa hồng môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 65.
Điều 65. Quảng cáo bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ quảng cáo bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này. 2. Quảng cáo bất động sản được thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản, trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc các phương tiện khác. 3. Hình thức, nội dung quảng cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ quảng cáo bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
- 2. Quảng cáo bất động sản được thực hiện thông qua sàn giao dịch bất động sản, trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc các phương tiện khác.
- 5. Việc quảng cáo bất động sản phải theo quy định của Luật này và pháp luật về quảng cáo.
- Left: Điều 65. Hoa hồng môi giới bất động sản Right: Điều 65. Quảng cáo bất động sản
- Left: 1. Doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản được hưởng hoa hồng môi giới khi khách hàng ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản. Right: 4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ quảng cáo bất động sản chịu trách nhiệm thực hiện cam kết trong hợp đồng và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
- Left: 2. Mức hoa hồng môi giới bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng. Right: 3. Hình thức, nội dung quảng cáo, quyền và nghĩa vụ của các bên và giá dịch vụ quảng cáo bất động sản do các bên thỏa thuận trong hợp đồng.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quyền của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản 1. Thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định của Luật này. 2. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản. 3. Hưởng thù lao, hoa hồng môi giới theo thỏa thuận trong hợp đồng đã ký với khách hàng. 4. Thuê doanh nghiệp kinh doan...
Open sectionRight
Điều 66.
Điều 66. Quản lý bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này. 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản bao gồm: a) Bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản theo uỷ quyền của chủ sở hữu, chủ sử dụng bất động sản; b) Cung cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 66. Quản lý bất động sản
- a) Bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản theo uỷ quyền của chủ sở hữu, chủ sử dụng bất động sản;
- b) Cung cấp các dịch vụ bảo đảm duy trì hoạt động bình thường của bất động sản;
- 2. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản.
- 3. Hưởng thù lao, hoa hồng môi giới theo thỏa thuận trong hợp đồng đã ký với khách hàng.
- Thuê doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản độc lập khác thực hiện công việc môi giới bất động sản trong phạm vi hợp đồng dịch vụ mô...
- Left: Điều 66. Quyền của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản Right: 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản bao gồm:
- Left: 1. Thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định của Luật này. Right: 1. Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản phải có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
Left
Điều 67.
Điều 67. Nghĩa vụ của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản 1. Thực hiện đúng hợp đồng đã ký với khách hàng. 2. Cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản do mình môi giới và chịu trách nhiệm về hồ sơ, thông tin do mình cung cấp. 3. Hỗ trợ các bên trong việc đàm phán, ký kết hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho...
Open sectionRight
Điều 67.
Điều 67. Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản, hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản 1. Hợp đồng kinh doanh bất động sản bao gồm: a) Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng; b) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; c) Hợp đồng thuê bất động sản; d) Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng. 2. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp đồng kinh doanh bất động sản bao gồm:
- a) Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng;
- b) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
- 1. Thực hiện đúng hợp đồng đã ký với khách hàng.
- 2. Cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản do mình môi giới và chịu trách nhiệm về hồ sơ, thông tin do mình cung cấp.
- 3. Hỗ trợ các bên trong việc đàm phán, ký kết hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.
- Left: Điều 67. Nghĩa vụ của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản Right: Điều 67. Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản, hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
Left
Điều 68.
Điều 68. Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b) Có trình độ tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên; c) Đã qua sát hạch về kiến thức môi giới bất động sản. 2. Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sả...
Open sectionRight
Điều 68.
Điều 68. Giá mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản và giá kinh doanh dịch vụ bất động sản 1. Giá mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản do các bên thỏa thuận, thông qua đấu giá hoặc theo quy định của pháp luật. Các bên trong hợp đồng được thỏa thuận lựa chọn bên thứ ba xác định giá mua bán, chuyển nhượng, thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 68. Giá mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản và giá kinh doanh dịch vụ bất động sản
- 1. Giá mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản do các bên thỏa thuận, thông qua đấu giá hoặc theo quy định của pháp luật.
- Các bên trong hợp đồng được thỏa thuận lựa chọn bên thứ ba xác định giá mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản
- Điều 68. Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
- 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
Left
Mục 3
Mục 3 DỊCH VỤ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: DỊCH VỤ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN Right: SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Left
Điều 69.
Điều 69. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản phải thành lập doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản phải có ít nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản p...
Open sectionRight
Điều 69.
Điều 69. Thanh toán trong giao dịch bất động sản 1. Việc thanh toán trong giao dịch bất động sản do các bên thỏa thuận lựa chọn theo các phương thức sau đây: a) Thanh toán thông qua tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam; b) Thanh toán trực tiếp cho bên bán, bên chuyển nhượng, bên cho thuê, bên cho thuê mua bất động sản. 2. Việc thanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc thanh toán trong giao dịch bất động sản do các bên thỏa thuận lựa chọn theo các phương thức sau đây:
- a) Thanh toán thông qua tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam;
- b) Thanh toán trực tiếp cho bên bán, bên chuyển nhượng, bên cho thuê, bên cho thuê mua bất động sản.
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản phải thành lập doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản phải có ít nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
- người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản phải có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
- Left: Điều 69. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản Right: Điều 69. Thanh toán trong giao dịch bất động sản
Left
Điều 70.
Điều 70. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản 1. Thực hiện việc giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản. 2. Tổ chức việc bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản; giới thiệu, niêm yết, cung cấp công khai thông tin về bất động sản cho các bên tham gia...
Open sectionRight
Điều 70.
Điều 70. Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng 1. Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên, địa chỉ của bên bán và bên mua; b) Các thông tin về nhà, công trình xây dựng quy định tại khoản 3 Điều 11 của Luật này; c) Giá mua bán; d) Phương thức và thời hạn thanh toán; đ) Thời hạn giao, nhận nhà,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng bao gồm các nội dung sau đây:
- a) Tên, địa chỉ của bên bán và bên mua;
- b) Các thông tin về nhà, công trình xây dựng quy định tại khoản 3 Điều 11 của Luật này;
- 1. Thực hiện việc giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản.
- 2. Tổ chức việc bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản
- giới thiệu, niêm yết, cung cấp công khai thông tin về bất động sản cho các bên tham gia có nhu cầu giao dịch
- Left: Điều 70. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản Right: Điều 70. Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng
Left
Điều 71.
Điều 71. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản 1. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản được đưa lên sàn giao dịch bất động sản. 2. Từ chối đưa lên sàn giao dịch bất động sản các bất động sản không đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. 3. Được thu phí dịch vụ của khách hàng có bất động s...
Open sectionRight
Điều 71.
Điều 71. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên, địa chỉ của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng; b) Các thông tin về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Luật này; c) Giá chuyển nhượng; d) Phương thức và thời hạn thanh toán; đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 71. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất bao gồm các nội dung sau đây:
- a) Tên, địa chỉ của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng;
- Điều 71. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
- 1. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản được đưa lên sàn giao dịch bất động sản.
- 2. Từ chối đưa lên sàn giao dịch bất động sản các bất động sản không đủ điều kiện đưa vào kinh doanh.
Left
Điều 72.
Điều 72. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản 1. Bảo đảm bất động sản được đưa lên sàn giao dịch phải có đủ điều kiện được giao dịch. 2. Cung cấp đầy đủ, trung thực hồ sơ, thông tin về bất động sản và chịu trách nhiệm về hồ sơ, thông tin do mình cung cấp. 3. Bảo đảm cơ sở vật chất, kỹ thuật và điều ki...
Open sectionRight
Điều 72.
Điều 72. Hợp đồng thuê bất động sản Hợp đồng thuê bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên cho thuê và bên thuê; 2. Các thông tin về bất động sản theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Luật này; 3. Giá thuê bất động sản; 4. Phương thức và thời hạn thanh toán; 5. Thời hạn cho thuê bất động sản; thời hạn giao, nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 72. Hợp đồng thuê bất động sản
- Hợp đồng thuê bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên cho thuê và bên thuê;
- Điều 72. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
- 1. Bảo đảm bất động sản được đưa lên sàn giao dịch phải có đủ điều kiện được giao dịch.
- 2. Cung cấp đầy đủ, trung thực hồ sơ, thông tin về bất động sản và chịu trách nhiệm về hồ sơ, thông tin do mình cung cấp.
Left
Điều 73.
Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản có các quyền sau đây: a) Yêu cầu doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản; b) Ký hợp đồng với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dị...
Open sectionRight
Điều 73.
Điều 73. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng 1. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên, địa chỉ của bên cho thuê mua và bên thuê mua; b) Các thông tin về nhà, công trình xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Luật này; c) Giá thuê mua; d) Phương thức và thời hạn thanh toán; đ) Thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 73. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng
- 1. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng bao gồm các nội dung sau đây:
- a) Tên, địa chỉ của bên cho thuê mua và bên thuê mua;
- Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản có các quyền sau đây:
- a) Yêu cầu doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản cung cấp hồ sơ, thông tin về bất động sản;
Left
Mục 4
Mục 4 DỊCH VỤ TƯ VẤN, QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 CÁC DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: DỊCH VỤ TƯ VẤN, QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN Right: CÁC DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
Left
Điều 74.
Điều 74. Dịch vụ tư vấn bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản phải thành lập doanh nghiệp. 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản bao gồm: a) Tư vấn pháp luật về bất động sản; b) Tư vấn về đầu tư tạo lập, kinh doanh bất động sản; c) Tư vấn về tài chính bất động sản; d) Tư vấn về giá bất độn...
Open sectionRight
Điều 74.
Điều 74. Hợp đồng môi giới bất động sản Hợp đồng môi giới bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên môi giới và bên được môi giới; 2. Đối tượng và nội dung môi giới; 3. Yêu cầu và kết quả dịch vụ môi giới; 4. Thời hạn thực hiện môi giới; 5. Thù lao môi giới, hoa hồng môi giới; 6. Phương thức, thời hạn thanh toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng môi giới bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên môi giới và bên được môi giới;
- 2. Đối tượng và nội dung môi giới;
- 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản phải thành lập doanh nghiệp.
- 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản bao gồm:
- a) Tư vấn pháp luật về bất động sản;
- Left: Điều 74. Dịch vụ tư vấn bất động sản Right: Điều 74. Hợp đồng môi giới bất động sản
Left
Điều 75.
Điều 75. Dịch vụ quản lý bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản phải thành lập doanh nghiệp. Trường hợp kinh doanh dịch vụ quản lý nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp có mục đích để ở thì phải có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về nhà ở. 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản bao gồm: a...
Open sectionRight
Điều 75.
Điều 75. Hợp đồng định giá bất động sản Hợp đồng định giá bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên định giá và bên yêu cầu định giá; 2. Bất động sản được định giá; 3. Thời hạn và tiến độ thực hiện; 4. Giá dịch vụ định giá; 5. Phương thức, thời hạn thanh toán; 6. Quyền và nghĩa vụ của các bên; 7. Giải quyết tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng định giá bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên định giá và bên yêu cầu định giá;
- 2. Bất động sản được định giá;
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản phải thành lập doanh nghiệp.
- Trường hợp kinh doanh dịch vụ quản lý nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp có mục đích để ở thì phải có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về nhà ở.
- 2. Nội dung kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản bao gồm:
- Left: Điều 75. Dịch vụ quản lý bất động sản Right: Điều 75. Hợp đồng định giá bất động sản
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionRight
Chương V
Chương V HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, HỢP ĐỒNG KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- HỢP ĐỒNG KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
- Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN Right: HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN,
Left
Điều 76.
Điều 76. Nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh bất động sản. 2. Xây dựng, ban hành chiến lược phát triển thị trường bất động sản, kế hoạch thực hiện các dự án bất động sản. 3. Xây dựng và công bố các chỉ số đánh giá thị trường bất động sản. 4. Xây...
Open sectionRight
Điều 76.
Điều 76. Hợp đồng tư vấn bất động sản Hợp đồng tư vấn bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên tư vấn và bên yêu cầu tư vấn; 2. Nội dung, phạm vi tư vấn; 3. Thời hạn, tiến độ thực hiện dịch vụ tư vấn; 4. Giá dịch vụ tư vấn; 5. Phương thức, thời hạn thanh toán; 6. Quyền và nghĩa vụ của các bên; 7. Giải quyết tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng tư vấn bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên tư vấn và bên yêu cầu tư vấn;
- 2. Nội dung, phạm vi tư vấn;
- 1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh bất động sản.
- 2. Xây dựng, ban hành chiến lược phát triển thị trường bất động sản, kế hoạch thực hiện các dự án bất động sản.
- 3. Xây dựng và công bố các chỉ số đánh giá thị trường bất động sản.
- Left: Điều 76. Nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản Right: Điều 76. Hợp đồng tư vấn bất động sản
Left
Điều 77.
Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản. 2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản trên phạm vi cả nước, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Trình cấp có thẩm quyền ban hành h...
Open sectionRight
Điều 77.
Điều 77. Hợp đồng đấu giá bất động sản Hợp đồng đấu giá bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên đấu giá và bên yêu cầu đấu giá bất động sản; 2. Bất động sản được đấu giá; 3. Thời gian, địa điểm đấu giá, hình thức đấu giá; 4. Giá khởi điểm của bất động sản được đem đấu giá; 5. Thời hạn, tiến độ thực hiện; 6. G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng đấu giá bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên đấu giá và bên yêu cầu đấu giá bất động sản;
- 2. Bất động sản được đấu giá;
- Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản.
- 2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản trên phạm vi cả nước, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- Left: g) Hợp tác quốc tế về kinh doanh bất động sản; Right: Điều 77. Hợp đồng đấu giá bất động sản
Left
Điều 78.
Điều 78. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với kinh doanh bất động sản trên địa bàn. 2. Bố trí quỹ đất để phát triển các dự án bất động sản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương. 3. Ban hành, công khai và tổ chức triển khai kế hoạch thực hiện...
Open sectionRight
Điều 78.
Điều 78. Hợp đồng quảng cáo bất động sản Hợp đồng quảng cáo bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên kinh doanh dịch vụ quảng cáo và bên yêu cầu quảng cáo bất động sản; 2. Bất động sản được quảng cáo; 3. Hình thức, nội dung, phạm vi, phương tiện quảng cáo bất động sản; 4. Địa điểm, thời gian, thời lượng quảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng quảng cáo bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên kinh doanh dịch vụ quảng cáo và bên yêu cầu quảng cáo bất động sản;
- 2. Bất động sản được quảng cáo;
- Điều 78. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với kinh doanh bất động sản trên địa bàn.
- 2. Bố trí quỹ đất để phát triển các dự án bất động sản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Left: 7. Hợp tác quốc tế về kinh doanh bất động sản. Right: Điều 78. Hợp đồng quảng cáo bất động sản
Left
Điều 79.
Điều 79. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong kinh doanh bất động sản thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Xử lý thu hồi dự án bất động sản: a) Cơ quan có...
Open sectionRight
Điều 79.
Điều 79. Hợp đồng quản lý bất động sản Hợp đồng quản lý bất động sản bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên, địa chỉ của bên quản lý và bên thuê quản lý bất động sản ; 2. Bất động sản được quản lý; 3. Nội dung và phạm vi quản lý bất động sản; 4. Yêu cầu đối với bên quản lý bất động sản; 5. Giá dịch vụ quản lý; 6. Phương thức, thời hạn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 79. Hợp đồng quản lý bất động sản
- Hợp đồng quản lý bất động sản bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của bên quản lý và bên thuê quản lý bất động sản ;
- Điều 79. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong kinh doanh bất động sản thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu...
- a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc đầu tư dự án quyết định thu hồi dự án để giao cho chủ đầu tư khác tiếp tục thực hiện trong các trường hợp chủ đầu tư dự án vi phạm các quy định của pháp luậ...
- Left: 2. Xử lý thu hồi dự án bất động sản: Right: 8. Thời hạn quản lý bất động sản;
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 80.
Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đang hoạt động mà chưa đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Luật này thì phải bổ sung đủ các điều kiện trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành. 2. Các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết địn...
Open sectionRight
Điều 80.
Điều 80. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
- 1. Các doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đang hoạt động mà chưa đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Luật này thì phải bổ sung đủ các điều kiện trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Luật này có hiệ...
- Các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định việc đầu tư, đã được giao đất, cho thuê đất, đã có văn bản cho phép chuyển nhượng dự án hoặc đã ký hợp đồn...
- 3. Chứng chỉ môi giới bất động sản đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành có giá trị pháp lý trong thời hạn 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành
- Left: Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 80. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 81.
Điều 81. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2015. Luật kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 81.
Điều 81. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 06 năm 2006./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
- Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 06 năm 2006./.
- Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
- Luật kinh doanh bất động sản số 63/2006/QH11 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
- Left: Điều 81. Hiệu lực thi hành Right: Điều 81. Hướng dẫn thi hành
Left
Điều 82.
Điều 82. Quy định chi tiết Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2014./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.