Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về điều kiện thực hiện; lập phương án, phê duyệt phương án, trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định theo Điều 29, Nghị định 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ; 2. Có phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn việc lập dự án và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, thiết kế - dự toán xây dựng công trình lâm sinh, định mức và giá xây dựng công trình lâm sinh cùng các nội dung khác quy định tại Quy chế này. 2. Công bố định mức kinh tế kỹ thuật, quy trình, tiêu chuẩ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • Việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Đảm bảo các điều kiện quy định theo Điều 29, Nghị định 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ;
Added / right-side focus
  • Điều 29. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Hướng dẫn việc lập dự án và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, thiết kế
  • dự toán xây dựng công trình lâm sinh, định mức và giá xây dựng công trình lâm sinh cùng các nội dung khác quy định tại Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • Việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Đảm bảo các điều kiện quy định theo Điều 29, Nghị định 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ;
Target excerpt

Điều 29. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn việc lập dự án và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, thiết kế - dự toán xây dựng công trình lâm sinh, định mức và giá xây dựng công tr...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lập, đề nghị phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác 1. Tổ chức, cá nhân là chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác chịu trách nhiệm tổ chức lập phương án trồng rừng thay thế (sau đây viết tắt là phương án) trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 . Thẩm định và phê duyệt phương án 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập Hội đồng thẩm định phương án gồm: đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Thẩm định và phê duyệt phương án
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án.
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập Hội đồng thẩm định phương án gồm: đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban...
Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KT. THỦ TƯỚNG
  • PHÓ THỦ TƯỚNG
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Thẩm định và phê duyệt phương án
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án.
  • 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập Hội đồng thẩm định phương án gồm: đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban...
Rewritten clauses
  • Left: một lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ tịch Hội đồng. Right: Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế Sau khi phương án trồng rừng thay thế được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh duyệt, chủ dự án phải tổ chức thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định tại Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh và quy định hiện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Dự án lâm sinh 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ sơ tài liệu thiết kế kỹ thuật, các loại bản đồ, dự toán chi phí cho các hoạt động cụ thể trên cơ sở tiêu chuẩn, q...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế
  • Sau khi phương án trồng rừng thay thế được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh duyệt, chủ dự án phải tổ chức thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định tại Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ...
  • thực hiện nghiêm túc việc trồng rừng thay thế theo đúng phương án và thiết kế
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập Dự án lâm sinh
  • 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ...
  • kỹ thuật, giá cả ở thời điểm lập dự án và các cơ chế chính sách hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế
  • Sau khi phương án trồng rừng thay thế được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh duyệt, chủ dự án phải tổ chức thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định tại Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ...
  • thực hiện nghiêm túc việc trồng rừng thay thế theo đúng phương án và thiết kế
Target excerpt

Điều 5. Lập Dự án lâm sinh 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giải quyết trồng rừng thay thế trong trường hợp địa phương không còn quỹ đất trồng rừng thay thế 1. Trường hợp, địa phương cấp tỉnh có diện tích rừng chuyển sang mục đích khác nhưng không còn hoặc không còn đủ quỹ đất để trồng rừng thay thế, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải lập văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Đối với các dự án đã chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, nhưng chưa thực hiện việc trồng rừng thay thế từ khi Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng có hiệu lực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn nhà nước (bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình lâm sinh là diện tích rừng, vườn rừng giống, vườn cây rừng đầu dòng được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh và xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật cần thiết phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng. 2. Hoạt...
Chương 2. Chương 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH