Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Ngân hàng hợp tác xã
93/2013/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
63/2006/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với Ngân hàng hợp tác xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn về chế độ tài chính đối với Ngân hàng hợp tác xã. 2. Hoạt động tài chính của Ngân hàng hợp tác xã thực hiện theo quy định tại Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi tắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ngân hàng hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Ngân hàng) được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vốn chủ sở hữu 1. Vốn điều lệ, bao gồm: a) Vốn góp của các quỹ tín dụng nhân dân thành viên. b) Vốn hỗ trợ của nhà nước. c) Vốn góp của các pháp nhân khác. 2. Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái (nếu có) phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng cơ bản chưa hoàn thành được hạch toán vào vốn chủ sở hữu theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng vốn, tài sản 1. Ngân hàng có trách nhiệm quản lý, sử dụng, theo dõi toàn bộ tài sản và vốn hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh; quy rõ trách nhiệm và hình thức xử lý đối với từng b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý doanh thu 1. Doanh thu của Ngân hàng bao gồm các khoản thu quy định tại Điều 15 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP, cụ thể: a) Thu từ hoạt động kinh doanh gồm: - Thu từ hoạt động tín dụng: Thu từ lãi tiền gửi, thu từ hoạt động cấp tín dụng, thu khác từ hoạt động tín dụng; - Thu từ hoạt động dịch vụ: Thu từ dịch vụ thanh toán; t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý chi phí 1. Chi phí của Ngân hàng bao gồm các khoản chi quy định tại Điều 16 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. Một số khoản chi phí Ngân hàng thực hiện theo hướng dẫn dưới đây: a) Chi cho hoạt động kinh doanh - Chi cho hoạt động tín dụng: trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay, trả lãi phát hành giấy tờ có giá và các khoản chi khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đồng tiền hạch toán 1. Việc xác định đồng tiền hạch toán thực hiện theo quy định tại Điều 18, Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. 2. Ngân hàng có các hoạt động kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ kế toán, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính 1. Ngân hàng thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. 2. Năm tài chính của Ngân hàng bắt đầu từ ngày 01 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, xử lý vi phạm tài chính 1. Hình thức kiểm tra tài chính Việc kiểm tra tài chính được tiến hành theo các hình thức: a) Kiểm tra tài chính định kỳ hoặc đột xuất. b) Kiểm tra theo từng chuyên đề theo yêu cầu của công tác quản lý tài chính. 2. Cơ quan thực hiện kiểm tra tài chính. a) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: - Thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện các trách nhiệm của mình theo quy định tại Điều 34, Điều 35 của Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. 2. Định kỳ hàng quý, năm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo cho Bộ Tài chính tình hình tài chính của Ngân hàng theo quy định tại khoản 1, Điều 35,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Ngân hàng hợp tác xã được chuyển đổi từ Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương có trách nhiệm thừa kế các quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp về tài chính và xử lý những vấn đề tồn tại, phát sinh liên quan đến tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương trước khi chuyển đổi. 2. Ngân hàng hợp tác xã và các kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 63/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. 3. Trong quá trình thực hiện nếu c...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 63/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013.
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
- Left: 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 63/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. Right: Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Unmatched right-side sections