Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô
06/2013/TT-BTC
Right document
Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
57/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô Right: Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô tại Việt Nam. Hoạt động tài chính của tổ chức tài chính vi mô thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 (trong thông tư này gọi tắt là Luật các tổ chức tín dụng); Nghị định số 57/2012/NĐ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Thông tư này hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô tại Việt Nam.
- Hoạt động tài chính của tổ chức tài chính vi mô thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 (trong thông tư này gọi tắt là Luật các tổ chức tín dụng)
- nội dung hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tài chính khác có liên quan.
- Left: Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trong thông tư này gọi tắt là Nghị định số 57/201... Right: Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức tài chính vi mô tại Việt Nam được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nuớc ngoài tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nuớc ngoài tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức tài chính vi mô tại Việt Nam được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Vốn của tổ chức tài chính vi mô 1. Vốn chủ sở hữu. a) Vốn điều lệ. b) Chênh lệch tỷ giá hối đoái theo quy định của pháp luật. c) Chênh lệch đánh giá lại tài sản là chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản với giá trị đánh giá lại tài sản khi có quyết định của Nhà nước. d) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ trách nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ trách nhiệm
- Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan q...
- Điều 3. Vốn của tổ chức tài chính vi mô
- 1. Vốn chủ sở hữu.
- a) Vốn điều lệ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng vốn, tài sản 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm quản lý, sử dụng, theo dõi toàn bộ tài sản và vốn hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh; quy rõ trách nhiệm và hình thức xử lý...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm an toàn vốn Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Quản lý, sử dụng vốn, tài sản theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định Luật các tổ chức tín dụng và các quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo đảm an toàn vốn
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
- 1. Quản lý, sử dụng vốn, tài sản theo quy định của pháp luật.
- 1. Tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm quản lý, sử dụng, theo dõi toàn bộ tài sản và vốn hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành
- phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình kinh doanh
- quy rõ trách nhiệm và hình thức xử lý của từng bộ phận, cá nhân đối với từng trường hợp làm hư hỏng, mất mát tài sản, tiền vốn của tổ chức tài chính vi mô.
- Left: Điều 4. Sử dụng vốn, tài sản Right: Điền 9. Kiểm kê, đánh giá lại tài sản
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý doanh thu 1. Doanh thu của tổ chức tài chính vi mô bao gồm các khoản thu quy định tại Điều 15 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP, cụ thể: a) Thu từ hoạt động kinh doanh, dịch vụ gồm: - Thu từ hoạt động tín dụng: Thu từ lãi tiền gửi, thu lãi từ hoạt động cấp tín dụng, thu khác từ hoạt động tín dụng. - Thu từ hoạt động dịch vụ ba...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Doanh thu 1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm: a) Thu từ hoạt động kinh doanh gồm: - Thu từ hoạt động tín dụng: Thu lãi tiền gửi, thu lãi cho vay, thu lãi cho thuê tài chính, thu khác từ hoạt động tín dụng; - Thu từ hoạt động dịch vụ; - Thu từ hoạt động kinh doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
- - Thu từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng;
- - Thu từ lãi góp vốn, mua cổ phần;
- 1. Doanh thu của tổ chức tài chính vi mô bao gồm các khoản thu quy định tại Điều 15 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP, cụ thể:
- thu từ dịch vụ nhận uỷ thác cho vay vốn, thu từ cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng tài chính vi mô, thu từ dịch vụ tư vấn tài chính liên quan đến lĩnh vực hoạt động tài c...
- - Thu từ chênh lệch tỷ giá theo quy định tại chuẩn mực kế toán và các quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 5. Quản lý doanh thu Right: Điều 15. Doanh thu
- Left: a) Thu từ hoạt động kinh doanh, dịch vụ gồm: Right: a) Thu từ hoạt động kinh doanh gồm:
- Left: - Thu từ hoạt động tín dụng: Thu từ lãi tiền gửi, thu lãi từ hoạt động cấp tín dụng, thu khác từ hoạt động tín dụng. Right: - Thu từ hoạt động tín dụng: Thu lãi tiền gửi, thu lãi cho vay, thu lãi cho thuê tài chính, thu khác từ hoạt động tín dụng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý chi phí 1. Chi phí của tổ chức tài chính vi mô bao gồm các khoản chi quy định tại Điều 16 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. Một số khoản chi tổ chức tài chính vi mô thực hiện theo hướng dẫn dưới đây: a) Chi cho hoạt động kinh doanh: - Chi cho hoạt động tín dụng: trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay và các khoản chi khác cho hoạ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chi phí 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm: - Chi phí hoạt động tín dụng: Chi trả lãi tiền gửi, chi trả lãi tiền vay, chi khác cho hoạt động tín dụng; - Chi hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm:
- - Chi góp vốn, mua cổ phần;
- - Chi chênh lệch tỷ giá;
- 1. Chi phí của tổ chức tài chính vi mô bao gồm các khoản chi quy định tại Điều 16 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. Một số khoản chi tổ chức tài chính vi mô thực hiện theo hướng dẫn dưới đây:
- Chi cho hoạt động kinh doanh dịch vụ ngân hàng: chi cho dịch vụ nhận uỷ thác cho vay vốn
- chi trả phí uỷ thác cho vay vốn
- Left: Điều 6. Quản lý chi phí Right: Điều 16. Chi phí
- Left: a) Chi cho hoạt động kinh doanh: Right: - Chi hoạt động kinh doanh khác;
- Left: - Chi cho hoạt động tín dụng: trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay và các khoản chi khác cho hoạt động cấp tín dụng. Right: - Chi phí hoạt động tín dụng: Chi trả lãi tiền gửi, chi trả lãi tiền vay, chi khác cho hoạt động tín dụng;
Left
Điều 7.
Điều 7. Đồng tiền hạch toán Việc xác định đồng tiền hạch toán thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. Tổ chức tài chính vi mô có các hoạt động kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đồng tiền hạch toán 1. Các hoạt động kinh tế được phản ánh trên sổ sách, báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán bằng đồng Việt Nam. 2. Trong trường hợp đơn vị kế toán chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ thì được chọn một loại ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán, lập và trình bày báo cáo tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các hoạt động kinh tế được phản ánh trên sổ sách, báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán bằng đồng Việt Nam.
- 2. Trong trường hợp đơn vị kế toán chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ thì được chọn một loại ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán, lập và trình bày báo cáo tài chính.
- Việc xác định đồng tiền hạch toán thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP.
- Tổ chức tài chính vi mô có các hoạt động kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 7. Đồng tiền hạch toán Right: Điều 18. Đồng tiền hạch toán
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính 1. Tổ chức tài chính vi mô thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. 2. Năm tài chính của tổ chức...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Công khai báo cáo tài chính Trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính
- Tổ chức tài chính vi mô thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan c...
- 2. Năm tài chính của tổ chức tài chính vi mô bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
- Left: 4. Nội dung, thời hạn gửi báo cáo tài chính: Right: Điều 28. Công khai báo cáo tài chính
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, xử lý vi phạm tài chính 1. Kiểm tra tài chính. a) Hình thức kiểm tra tài chính. Việc kiểm tra tài chính thực hiện theo các hình thức sau: - Kiểm tra tài chính định kỳ hoặc đột xuất. - Kiểm tra theo từng chuyên đề theo yêu cầu của công tác quản lý tài chính. b) Cơ quan thực hiện kiểm tra tài chính. - Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản thu, chi và thực hiện cá...
- Điều 9. Kiểm tra, xử lý vi phạm tài chính
- 1. Kiểm tra tài chính.
- a) Hình thức kiểm tra tài chính.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước thực hiện các trách nhiệm của mình theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP. 2. Định kỳ hàng quý, năm Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo cho Bộ Tài chính tình hình tài chính của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát toàn diện hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; định kỳ hàng quý, năm thông báo cho Bộ Tài chính tình hình tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các vi phạm về chế độ tài chính của tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát toàn diện hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- định kỳ hàng quý, năm thông báo cho Bộ Tài chính tình hình tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các vi phạm về chế độ tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàn...
- 2. Thực hiện chức năng đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng có vốn nhà nước được giao.
- 1. Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước thực hiện các trách nhiệm của mình theo quy định tại Điều 34, Điều 35 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP.
- Định kỳ hàng quý, năm Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông báo cho Bộ Tài chính tình hình tài chính của tổ chức tài chính vi mô theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 57/2012/NĐ-CP cụ th...
- a) Số lượng các tổ chức tài chính vi mô.
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Right: Điều 35. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III DOANH THU, CHI PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DOANH THU, CHI PHÍ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 2 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khấu hao tài sản cố định Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với các doanh nghiệp. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng nguồn vốn có được từ khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư thay thế, đổi mới tài sản cố định và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khấu hao tài sản cố định
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với các doanh nghiệp.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng nguồn vốn có được từ khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư thay thế, đổi mới tài sản cố định và sử dụng cho các yêu cầu kinh doanh khá...
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 2 năm 2013.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Unmatched right-side sections