Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ
30/2013/TT-BTC
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2010/TT-BTC ngày 26/02/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam
02/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2010/TT-BTC ngày 26/02/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2010/TT-BTC ngày 26/02/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán...
- Hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 27/2010/TT-BTC ngày 26/02/2010 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất hoặc nhập khẩu (gọi tắt là người sản xuất hoặc người nhập khẩu) được hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đã nộp và tiền phạt chậm nộp nếu có (gọi tắt là hoàn lại tiền thuế), không truy nộp thuế nếu đã kê khai nhưng chưa nộp và tiền phạt chậm nộp nếu có (gọi tắt là không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với trường hợp người sản xuất hoặc người nhập khẩu bao bì để đóng gói sản phẩm thuộc đối tượng được hoàn lại tiền thuế theo quy định tại Điều 1 Thông tư này (đã kê khai và nộp một phần hoặc toàn bộ tiền thuế, tiền phạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm 10.1 mục II Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 27/2010/TT-BTC như sau: STT TÊN PHÍ MỨC THU NGƯỜI NỘP 10 Phí lưu ký chứng khoán Thành viên của Trung tâm lưu ký 10.1 Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 0,4 đồng/cổ phiếu, chứng chỉ quỹ/tháng
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường
- Hồ sơ hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với trường hợp người sản xuất hoặc người nhập khẩu bao bì để đóng gói sản phẩm thuộc đối tượng được hoàn lại tiền thuế theo quy định tại Điều 1 Thông...
- a) Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tài chính.
- Sửa đổi điểm 10.1 mục II Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 27/2010/TT-BTC như sau:
- Phí lưu ký chứng khoán
- Thành viên của Trung tâm lưu ký
- Điều 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường
- Hồ sơ hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với trường hợp người sản xuất hoặc người nhập khẩu bao bì để đóng gói sản phẩm thuộc đối tượng được hoàn lại tiền thuế theo quy định tại Điều 1 Thông...
- a) Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 01/ĐNHT ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tài chính.
Điều 1. Sửa đổi điểm 10.1 mục II Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư số 27/2010/TT-BTC như sau: STT TÊN PHÍ MỨC THU NGƯỜI NỘP 10 Phí lưu ký chứng khoán Thành viên của Trung tâm lưu ký 10.1 Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Người sản xuất hoặc người nhập khẩu bao bì để đóng gói sản phẩm thuộc đối tượng được hoàn lại tiền thuế và không truy nộp thuế theo quy định tại Điều 1 Thông tư này: a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác, đầy đủ của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Người sản xuất hoặc người nhập khẩu bao bì để đóng gói sản phẩm thuộc đối tượng được hoàn lại tiền thuế và không truy nộp thuế theo quy định tại Điều 1 Thông tư này:
- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 2. Người sản xuất hoặc người nhập khẩu bao bì để đóng gói sản phẩm thuộc đối tượng được hoàn lại tiền thuế và không truy nộp thuế theo quy định tại Điều 1 Thông tư này:
- a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác, đầy đủ của các nội dung kê khai, cam kết theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 Thông tư này.
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới.
- Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, giải quyết./. Right: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi có văn bản hướng dẫn mới. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá t...