Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
34/2013/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
13/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về bộ phận tham mưu; quy định tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể: 1. Ban hành mới: Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô. a) Mức thu: TT Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/năm) đối với Các xã Các thị trấn Các phường 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể:
- 1. Ban hành mới: Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô.
- Loại phương tiện chịu phí
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về bộ phận tham mưu
- quy định tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và p...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 8, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 11/7/2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 8, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 11/7/2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Bãi bỏ Khoản 4, Mục III , Điều 1 Nghị quyết số 06/2006/NQ-HĐND ngày 06/01/2006 của HĐND tỉnh Lào Cai về việc thu các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nôn...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
- Left: cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Right: 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Chương II
Chương II BỘ PHẬN THAM MƯU, TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy sản; Cục Thú y; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tên gọi b ộ phận tham mưu thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: Vụ Pháp chế - Thanh tra. 2. Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: Phòng Thanh tra - Pháp chế. 3. Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tổng cục trưởng, Cục trưởng quyết định giao và phân công nhiệm vụ cho công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại đơn vị mình theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRANG PHỤC, THẺ CỦA CÔNG CHỨC ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trang phục công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Công chức được phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được cấp trang phục thanh tra chuyên ngành theo mẫu chung, các chuyên ngành khác nhau được phân biệt bằng phù hiệu thêu tên chuyên ngành trên lôgô ở ống tay áo bên trái. 2. Trang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Số lượng, niên hạn sử dụng trang phục Stt Tên trang phục Số lượng Niên hạn sử dụng 1 Quần áo thu đông 01 bộ 02 năm 2 Áo măng tô 01 chiếc 04 năm 3 Quần áo xuân hè 02 bộ 01 năm 4 Áo sơ mi dài tay 01 chiếc 01 năm 5 Thắt lưng da 01 chiếc 02 năm 6 Giầy da 01 đôi 02 năm 7 Dép quai hậu 01 đôi 01 năm 8 Bít tất 02 đôi 01 năm 9 Caravát 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các trang phục đối với nam và nữ (xem mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này) 1. Phù hiệu của công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Phù hiệu là biểu tượng của Thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, phù hiệu được may trên tay áo, gắn trên mũ kêpi, ve áo, biển hiệu. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi tiết về trang phục đối với nam (xem mẫu ở Phụ lục 1) 1. Áo thu đông a) Chất liệu: Vải Gabađin pha len; b) Mầu sắc: Xanh đen; c) Kiểu dáng: Áo khoác có dựng lót toàn thân trước, lót lửng thân sau, áo đóng bốn cúc. Cúc áo bằng kim loại mạ mầu vàng, ở giữa có hình ngôi sao. Thân áo trước có 4 túi ốp ngoài, có nắp (2 túi ngực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi tiết về trang phục đối với nữ (xem mẫu tại Phụ lục 1) 1. Áo thu đông a) Chất liệu: Vải Gabađin pha len; b) Mầu sắc: Xanh đen; c) Kiểu dáng: Áo khoác có dựng lót toàn thân trước, lót lửng thân sau, áo đóng bốn cúc kim loại mạ mầu vàng, cúc áo có hình ngôi sao mạ mầu vàng, hai bên thân áo có hai túi cơi có nắp, cổ chữ K, thâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mẫu Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi thẻ và màng bảo vệ. Nội dung trên Thẻ được trình bày theo phông chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo tiêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp và niên hạn sử dụng Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thẻ của công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn được gọi là: “Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”. 2. Thẻ Công chức thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm trong việc cấp phát, quản lý, sử dụng Thẻ Công chức thanh tra chuyên Ngành nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thanh tra Bộ: a) Là đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; quản lý phôi thẻ, quản lý hồ sơ cấp Thẻ Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp mới Thẻ, đổi Thẻ, cấp lại, thu hồi Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Các hình thức cấp Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: a) Cấp mới: Khi công chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kinh phí cấp thẻ và trang phục công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Kinh phí cấp thẻ và trang phục từ nguồn ngân sách nhà nước của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. Hàng năm các đơn vị dự toán kinh phí gửi cơ quan tài chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và được giao cùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 8 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng các Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.