Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về bộ phận tham mưu; quy định tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về bộ phận tham mưu
  • quy định tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tại cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ và được miễn lệ phí trước bạ thực hiện theo quy định tại Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm q...
  • Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ và được miễn lệ phí trước bạ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 124/2011/TT-BTC, ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
  • Thông tư số 34/2013/TT-BTC, ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC, ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ và các văn bản...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nôn...
  • cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
left-only unmatched

Chương II

Chương II BỘ PHẬN THAM MƯU, TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy sản; Cục Thú y; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
  • Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Tổng cục Thủy lợi
  • Tổng cục Lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tên gọi b ộ phận tham mưu thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: Vụ Pháp chế - Thanh tra. 2. Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: Phòng Thanh tra - Pháp chế. 3. Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tỷ lệ thu lệ phí Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe): 1. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ lần đầu là 10% trên giá tính lệ phí trước bạ. 2. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi là 2% trên giá tính lệ phí trước bạ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tỷ lệ thu lệ phí
  • Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe):
  • 1. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ lần đầu là 10% trên giá tính lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tên gọi b ộ phận tham mưu thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: Vụ Pháp chế - Thanh tra.
  • 2. Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: Phòng Thanh tra - Pháp chế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
  • 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí.
  • 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được...
  • 1. Là công chức biên chế tại Tổng cục, Cục, Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành được quy định tại Điều 3, Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tổng cục trưởng, Cục trưởng quyết định giao và phân công nhiệm vụ cho công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại đơn vị mình theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Than...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND, ngày 21/12/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Thay thế Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND, ngày 21/12/2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân công công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Tổng cục trưởng, Cục trưởng quyết định giao và phân công nhiệm vụ cho công chức thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại đơn vị mình theo đề nghị của Vụ...
  • Thanh tra, của Trưởng phòng Thanh tra
left-only unmatched

Chương III

Chương III TRANG PHỤC, THẺ CỦA CÔNG CHỨC ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trang phục công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Công chức được phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được cấp trang phục thanh tra chuyên ngành theo mẫu chung, các chuyên ngành khác nhau được phân biệt bằng phù hiệu thêu tên chuyên ngành trên lôgô ở ống tay áo bên trái. 2. Trang...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính
  • Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trang phục công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Công chức được phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành được cấp trang phục thanh tra chuyên ngành theo mẫu chung, các chuyên ngành khác nhau được phân biệt bằng phù hiệu thêu tên chuyên...
  • Trang phục công chức thanh tra chuyên ngành chỉ sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và các ngày lễ có liên quan đến hoạt động thanh tra.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Số lượng, niên hạn sử dụng trang phục Stt Tên trang phục Số lượng Niên hạn sử dụng 1 Quần áo thu đông 01 bộ 02 năm 2 Áo măng tô 01 chiếc 04 năm 3 Quần áo xuân hè 02 bộ 01 năm 4 Áo sơ mi dài tay 01 chiếc 01 năm 5 Thắt lưng da 01 chiếc 02 năm 6 Giầy da 01 đôi 02 năm 7 Dép quai hậu 01 đôi 01 năm 8 Bít tất 02 đôi 01 năm 9 Caravát 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trang phục đối với nam và nữ (xem mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này) 1. Phù hiệu của công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Phù hiệu là biểu tượng của Thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, phù hiệu được may trên tay áo, gắn trên mũ kêpi, ve áo, biển hiệu. Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi tiết về trang phục đối với nam (xem mẫu ở Phụ lục 1) 1. Áo thu đông a) Chất liệu: Vải Gabađin pha len; b) Mầu sắc: Xanh đen; c) Kiểu dáng: Áo khoác có dựng lót toàn thân tr­ước, lót lửng thân sau, áo đóng bốn cúc. Cúc áo bằng kim loại mạ mầu vàng, ở giữa có hình ngôi sao. Thân áo trước có 4 túi ốp ngoài, có nắp (2 túi ngực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi tiết về trang phục đối với nữ (xem mẫu tại Phụ lục 1) 1. Áo thu đông a) Chất liệu: Vải Gabađin pha len; b) Mầu sắc: Xanh đen; c) Kiểu dáng: Áo khoác có dựng lót toàn thân trước, lót lửng thân sau, áo đóng bốn cúc kim loại mạ mầu vàng, cúc áo có hình ngôi sao mạ mầu vàng, hai bên thân áo có hai túi cơi có nắp, cổ chữ K, thâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mẫu Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hình chữ nhật, rộng 61 mm, dài 87 mm gồm phôi thẻ và màng bảo vệ. Nội dung trên Thẻ được trình bày theo phông chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo tiêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp và niên hạn sử dụng Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thẻ của công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn được gọi là: “Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”. 2. Thẻ Công chức thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm trong việc cấp phát, quản lý, sử dụng Thẻ Công chức thanh tra chuyên Ngành nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thanh tra Bộ: a) Là đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; quản lý phôi thẻ, quản lý hồ sơ cấp Thẻ Cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp mới Thẻ, đổi Thẻ, cấp lại, thu hồi Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Các hình thức cấp Thẻ Công chức thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: a) Cấp mới: Khi công chức được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kinh phí cấp thẻ và trang phục công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Kinh phí cấp thẻ và trang phục từ nguồn ngân sách nhà nước của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. Hàng năm các đơn vị dự toán kinh phí gửi cơ quan tài chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và được giao cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 8 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng các Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.