Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
67/2010/TT-BNNPTNT
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020
93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách...
- Hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công nghệ công lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Về công tác tổ chức và cán bộ, Thông tư này quy định đối với việc thành lập, sáp nhập, giải thể các tổ chức trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ (KH&CN); việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cho từ chức và miễn nhiệm lãnh đạo tổ chức KH&CN; việc quản lý, sử dụng công chức, viên chức, người lao động trong các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức KH&CN công lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm: Các Viện xếp hạng đặc biệt (Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam), các Viện/Trung tâm/ Phòng thí nghiệm trọng điểm có tư cách pháp nhân theo quy định trực thuộc Viện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG TÁC TỔ CHỨC VÀ CÁN BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về tổ chức bộ máy 1. Cấp nào quyết định thành lập tổ chức KH&CN, đơn vị thuộc tổ chức KH&CN thì cấp đó có thẩm quyền sắp xếp, sáp nhập, giải thể tổ chức KH&CN, đơn vị thuộc tổ chức KH&CN đó. 2. Tổ chức KH&CN được tự quyết định thành lập mới đơn vị trực thuộc nếu đơn vị đó hoàn toàn tự đảm bảo về kinh phí hoạt động, tài sản, phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về bổ nhiệm cán bộ 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cho từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển và nghỉ hưu Giám đốc, Phó Giám đốc Viện xếp hạng đặc biệt; Viện trưởng/Giám đốc Phòng thí nghiệm trong điểm/Giám đốc Trung tâm trực thuộc Viện xếp hạng đặc biệt; Viện trưởng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về quản lý, sử dụng công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức KH&CN 1. Việc xác định đối tượng là công chức trong tổ chức KH&CN công lập được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Nghị định 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ Quy định những người là công chức và các văn bản hướng dẫn thực hiện; 2. Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng dự toán 1. Các nhiệm vụ KH&CN phải được lập dự toán kinh phí theo biểu mẫu thống nhất do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, trong đó dự toán của các nhiệm vụ KH&CN phải được lập theo từng nội dung công việc và phân thành 2 loại: kinh phí khoán chi và kinh phí không khoán chi; 2. Nội dung chi để thực hiện...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách...
- Điều 7. Xây dựng dự toán
- Các nhiệm vụ KH&CN phải được lập dự toán kinh phí theo biểu mẫu thống nhất do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, trong đó dự toán của các nhiệm vụ KH&CN phải được lập theo từng nội du...
- kinh phí khoán chi và kinh phí không khoán chi;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định và phê duyệt thuyết minh, dự toán 1. Danh mục nhiệm vụ KH&CN được lập hàng năm và Bộ trưởng phê duyệt trước 30/8. 2. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tài chính thẩm định và phê duyệt thuyết minh tổng thể và dự toán các nhiệm vụ trước 30/11; 3. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng kinh phí của đề tài, dự án 1.Thủ trưởng tổ chức KHCN chỉ đạo bộ phận quản lý tài chính của đơn vị thực hiện thủ tục kiểm soát chi, thanh toán theo dự toán chi tiết đã được phê duyệt (nội dung, khoản mục); cuối năm phải đối chiếu với Kho bạc Nhà nước, xác nhận sử dụng kinh phí. 2. Căn cứ các qui định hiện hành, Thủ trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về điều chỉnh dự toán 1. Dự toán phải được điều chỉnh khi có sự thay đổi về nội dung, định mức, đơn giá hoặc do tác động khách quan như thiên tai, dịch bệnh,... dẫn đến thay đổi dự toán của các nội dung, khoản mục hoặc thay đổi cả Tổng dự toán; 2. Trường hợp phải điều chỉnh Tổng dự toán: Trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Về quyết toán nhiệm vụ KH&CN và xử lý số dư cuối năm 1. Việc quyết toán đề tài, dự án thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 93 và Quy chế quản lý đề tài, dự án KH&CN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Đối với công lao động: Hồ sơ quyết toán sau này là Hợp đồng lao động có đầy đủ thông tin cá nhân của người hợp đồng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về sử dụng kinh phí tiết kiệm của đề tài, dự án 1. Kinh phí tiết kiệm là chênh lệch giữa tổng dự toán kinh phí được duyệt so với tổng kinh phí thực tế chi tiêu của đề tài, dự án đã được phê duyệt quyết toán; 2. Kinh phí tiết kiệm phải được tổ chức chủ trì phản ánh tại báo cáo quyết toán sau cùng của từng đề tài, dự án. Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng các sản phẩm của đề tài, dự án 1. Khi xây dựng Thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm phải nêu rõ các sản phẩm phải thu hồi, bao gồm: loại sản phẩm, số lượng và chất lượng từng loại, thời gian và hình thức thu hồi. Khi Thuyết minh nhiệm vụ được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì cá nhân chủ nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền sở hữu trí tuệ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án có sản phẩm trí tuệ (giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản, quy trình công nghệ, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, phát minh sáng chế, v.v) có quyền đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ để được hưởng các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý tài sản khi đề tài, dự án kết thúc 1. Việc xử lý tài sản được mua sắm bằng nguồn kinh phí của đề tài, dự án được thực hiện theo quy định tại Thông tư 93. 2. Khi nghiệm thu hoặc tổng hợp quyết toán đề tài/dự án kết thúc, cá nhân chủ nhiệm và tổ chức chủ trì có văn bản đề xuất với cơ quan quản lí phương án xử lý tài sản. V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án không hoàn thành 1. Đề tài, dự án không hoàn thành là đề tài, dự án thuộc một trong các loại sau đây: a) Bị đình chỉ trong quá trình thực hiện theo quyết định của cơ quan quản lý có thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án do sai phạm hoặc không có khả năng hoàn thành nhiệm vụ; b) Có kết quả đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế về KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ hợp tác quốc tế về KH&CN được cơ quan quản lý có thẩm quyền phê duyệt và giao cho tổ chức KH&CN thực hiện và các nhiệm vụ hợp tác quốc tế theo điều ước quốc tế và thoả thuận quốc tế hoặc được các tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài hỗ trợ dưới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Tổ chức cán bộ hướng dẫn các nội dung liên quan đến công tác tổ chức và cán bộ, thẩm định và phân bổ chỉ tiêu biên chế công chức, viên chức cho các tổ chức KH&CN thuộc Bộ theo các quy định hiện hành của nhà nước. 2. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường hướng dẫn các nội dung liên quan đến quản lý hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.