Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm
49/2013/TT-BNNPTNT
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015
59/2009/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm để thực hiện các dự án áp dụng VietGAP đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè từ 10 năm trở lên được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt. 2. Quy mô diện tích của một...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm để thực hiện các dự án áp dụng VietGAP đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 2 Th...
- Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung
- 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè từ 10 năm trở lên được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt.
- 2. Quy mô diện tích của một vùng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định, phù hợp với từng cây trồng và điều kiện cụ thể của địa phương.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm để thực hiện các dự án áp dụng VietGAP đối với các sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 2 Th...
Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quy hoạch, đầu tư cơ sở hạ tầng các vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm để thực hiện các dự án áp dụng VietGAP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH VÙNG SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TẬP TRUNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung Vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm phải đáp ứng đủ các tiêu chí sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp của địa phương và được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Quy mô diện tích của vùng sản xuất trồng trọt tập trung phù hợ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất quả, chè an toàn tập trung 1. Hệ thống giao thông: a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên; b) Đường trục chính của vùng có mặt đường rộng 2,5m; đường nhánh có mặt đường rộng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung
- Vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm phải đáp ứng đủ các tiêu chí sau đây:
- 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp của địa phương và được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
- 1. Hệ thống giao thông:
- a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên;
- b) Đường trục chính của vùng có mặt đường rộng 2,5m; đường nhánh có mặt đường rộng 1,5m.
- Vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm phải đáp ứng đủ các tiêu chí sau đây:
- 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển nông nghiệp của địa phương và được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
- 2. Quy mô diện tích của vùng sản xuất trồng trọt tập trung phù hợp với từng đối tượng cây trồng và điều kiện cụ thể của từng địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
- Left: Điều 3. Tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung Right: Điều 4. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất quả, chè an toàn tập trung
- Left: 5. Đáp ứng tiêu chí về cơ sở hạ tầng đối với vùng sản xuất tập trung được quy định tại Điều 4 của Thông tư này. Right: d) Chất lượng nước tưới như quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này.
Điều 4. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất quả, chè an toàn tập trung 1. Hệ thống giao thông: a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất tập trung 1. Hệ thống giao thông Hệ thống giao thông đến vùng sản xuất, trong vùng và đến nơi tập trung sản phẩm phải thuận lợi; cấp độ và quy mô công trình phù hợp yêu cầu sản xuất và đầu tư của vùng. 2. Hệ thống thủy lợi a) Đối với vùng sản xuất rau, lúa nước tập trung: Có hệ thống tưới, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân công trách nhiệm 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh a) Phê duyệt quy hoạch xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của địa phương; b) Chỉ đạo tổ chức thực hiện Thông tư này tại địa phương. 2. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 59/2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1.Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Cục Trồng trọt chủ trì phối hợp với các Cục, Vụ có liên quan theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn việc thực hiện Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này trên cả nước. 3. Sở Nông nghiệp...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2014.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 59/2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg n...
- Cục Trồng trọt chủ trì phối hợp với các Cục, Vụ có liên quan theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn việc thực hiện Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng C...
- 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Quyết định 107/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này trên địa bàn.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 59/2009/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg n...
- Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2014. Right: 1.Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Left: 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, giải quyết kịp thời./. Right: 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Trồng trọt) để kịp thời xử lý./.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1.Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Cục Trồng trọt chủ trì phối hợp với các Cục, Vụ có liên quan theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Unmatched right-side sections