Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020
579/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt Hiệp định hợp tác phát triển giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hoà Hung-ga-ri
22/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Hiệp định hợp tác phát triển giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hoà Hung-ga-ri
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Hiệp định hợp tác phát triển giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hoà Hung-ga-ri
- Phê duyệt chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020 với những nội dung sau: I. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC VIỆT NAM THỜI KỲ 2011-2020 1. Mục tiêu tổng quát
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Hiệp định hợp tác phát triển giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hoà Hung-ga-ri, ký ngày 20 tháng 07 năm 2006 tại Hà Nội, Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Hiệp định hợp tác phát triển giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hoà Hung-ga-ri, ký ngày 20 tháng 07 năm 2006 tại Hà Nội, Việt Nam.
- Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020 với những nội dung sau:
- I. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC VIỆT NAM THỜI KỲ 2011-2020
- 1. Mục tiêu tổng quát
Left
Mục tiêu tổng quát phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020 là đưa nhân lực Việt Nam trở thành nền tảng và lợi thế quan trọng nhất để phát triển bền vững đất nước, hội nhập quốc tế và ổn định xã hội, nâng trình độ năng lực cạnh tranh của nhân lực nước ta lên mức tương đương các nước tiên tiến trong khu vực, trong đó một số mặt tiếp cận trình độ các nước phát triển trên thế giới.
Mục tiêu tổng quát phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011-2020 là đưa nhân lực Việt Nam trở thành nền tảng và lợi thế quan trọng nhất để phát triển bền vững đất nước, hội nhập quốc tế và ổn định xã hội, nâng trình độ năng lực cạnh tranh của nhân lực nước ta lên mức tương đương các nước tiên tiến trong khu vực, trong đó một số mặt ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chiến lược 1. Chiến lược này là Chiến lược tổng hợp cấp quốc gia để định hướng, làm cơ sở cho việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện các quy hoạch, chương trình và đề án phát triển nhân lực của các ngành, chuyên ngành, tổ chức và các địa phương. 2. Các Bộ, ngành, các địa phương và đơn vị, tổ chức (cơ qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệp định được áp dụng toàn bộ nội dung trong thời gian thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệp định được áp dụng toàn bộ nội dung trong thời gian thực hiện.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chiến lược
- Chiến lược này là Chiến lược tổng hợp cấp quốc gia để định hướng, làm cơ sở cho việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện các quy hoạch, chương trình và đề án phát triển nhân lực của các ngành,...
- 2. Các Bộ, ngành, các địa phương và đơn vị, tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp …) căn cứ vào Chiến lược này tổ chức xây dựng quy hoạch, đề án phát triển nhân lực thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa ph...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Hiệp định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Hiệp định.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục đối ngoại theo quy định và thông báo cho các cơ quan liên quan của ta biết ngày bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định nêu trên./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục đối ngoại theo quy định và thông báo cho các cơ quan liên quan của ta biết ngày bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định nêu trên./.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách...