Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý đầu tư
  • xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng). 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thanh t...
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng).
  • 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê bảo vệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP ĐÊ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG PHÂN CẤP ĐÊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cấp đê đặc biệt Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình cung cấp nước sạch 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước sạch đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn. 2. Công trình cấp nước sạch nhỏ, lẻ là giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại công trình cung cấp nước sạch
  • 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước sạch đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn.
  • 2. Công trình cấp nước sạch nhỏ, lẻ là giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cấp đê đặc biệt
  • Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp đê sông Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ: Bảng 1: Diện tích bảo vệ (ha) Cấp đê Số dân được đê bảo vệ (người) Trên 1.000.000 Trên 500.000 đến 1.000.000 Trên 100.000 đến 500.000 Từ 10.000 đến 100.000 Dưới 10.000 Trên 150.000 I I II II II Trên 60.000 đến 150.000 I...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư Trên cơ sở Quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình, UBND các huyện và thành phố lập phương án đầu tư trung hạn (05 năm) và kế hoạch đầu tư hàng năm, danh mụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư
  • Trên cơ sở Quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp đê sông
  • Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ: Bảng 4: Diện tích bảo vệ (ha) Cấp đê Số dân đượ c đê bảo vệ (người) Trên 200.000 Trên 100.000 đến 200.000 Trên 50.000 đến 100.000 Từ 10.000 đến 50.000 Dưới 10.000 Trên 100.000 I I II III III...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự thủ tục đầu tư
  • Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông
  • Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông tư này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn 1. Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn
  • Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
  • Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sạch cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng
  • Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp đê bối Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sạch ở nông thôn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn
  • Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh...
  • Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh p...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân cấp đê bối
  • Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đây: 1. Đê bảo vệ các thành phố, các khu kinh tế, văn hóa, công nghiệp, quốc phòng, an ninh quan trọng; 2. Đê bảo vệ các khu vực có đầu mối giao thôn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình
  • Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê
  • Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đây:
  • 1. Đê bảo vệ các thành phố, các khu kinh tế, văn hóa, công nghiệp, quốc phòng, an ninh quan trọng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển 1. Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển triều tần suất 5% và bão cấp 9. 2. Ranh giới giữa đê cửa sông và đê biển được xác...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân...
  • b) Tiếp nhận các nguồn tài trợ của các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ của Nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển tr...
  • Ranh giới giữa đê cửa sông và đê biển được xác định tại vị trí độ cao sóng xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển sóng bất lợi tương ứng triề...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển Right: Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo ủy quyền của Chính phủ. 2. Các tuyến đê được phân cấp theo Thông tư này phải phù h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã 1. Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố có trách nhiệm : a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố có trách nhiệm :
  • a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp với S...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo...
  • 2. Các tuyến đê được phân cấp theo Thông tư này phải phù hợp với quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê; quy hoạch đê điều được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ĐI TRÊN ĐÊ

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ XÃ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ĐI TRÊN ĐÊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê. 2. Xác định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải căn cứ vào điều kiện địa chất nền, thân đê, kết cấu mặt đê, đặc điểm của đê. 3. Cắm biển báo quy định t...

Open section

Điều 12

Điều 12 : Tổ chức duy tu, bảo dưỡng công trình Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, sử dụng công trình nước sạch nông thôn chịu trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình, đảm bảo nhu cầu về khối lượng, chất lượng nước sạch cung cấp cho người sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 : Tổ chức duy tu, bảo dưỡng công trình
  • Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, sử dụng công trình nước sạch nông thôn chịu trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình, đảm bảo nhu cầu về khối lượng, chất lượng nước sạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
  • 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê.
  • 2. Xác định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải căn cứ vào điều kiện địa chất nền, thân đê, kết cấu mặt đê, đặc điểm của đê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe cơ giới đi trên đê theo tải trọng thiết kế được phê duyệt. 2. Đoạn đê chưa có tính toán xác định tải trọng cho phép xe cơ giới đi trên đê nhưng mặ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình Các công trình nước sạch nông thôn sau khi xây dựng hoàn thành, trường hợp chủ đầu tư giao cho UBND xã hoặc giao cho các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp khác quản lý, khai thác, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình
  • Các công trình nước sạch nông thôn sau khi xây dựng hoàn thành, trường hợp chủ đầu tư giao cho UBND xã hoặc giao cho các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp khác quản lý, khai thác, sử dụng côn...
  • Đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng công trình phải được thành lập trước khi tổ chức thi công công trình để theo dõi, giám sát chất lượng công trình trong quá trình thi công, đảm bảo bảo đưa vào kha...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
  • 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe cơ giới đi trên đê theo tải trọng thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Đoạn đê chưa có tính toán xác định tải trọng cho phép xe cơ giới đi trên đê nhưng mặt đê đã được cứng hóa bằng bê tông hoặc rải nhựa, cho phép xe cơ giới đi trên đê có tổng tải trọng không vượt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt đê làm đường giao thông cho phương tiện có tải trọng lớn hơn quy định tại Điều 13 Thông tư n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình và định biên nhân sự quản lý 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch được giao Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình và định biên nhân sự quản lý
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch được giao Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu,...
  • 2. Uỷ ban nhân dân huyện quyết định thành lập các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đối với những công trình do Uỷ ban nhân dân huyện làm chủ đầu tư xây dựng để phục vụ cấp nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt đê làm đường giao thông cho phương tiện có tải trọng lớn hơn quy định tại Điều 13 Thông tư này, phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền và phải gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 2 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 344 QĐ/KT ngày 21 tháng 3 năm 1977 của Bộ trưởng Bộ Thủy lợi (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung Các quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung
  • Các quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cung cấp nước sạch nông thôn
  • quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch các công trình cấp nước tập trung được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 2 năm 2014.
  • 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 344 QĐ/KT ngày 21 tháng 3 năm 1977 của Bộ trưởng Bộ Thủy lợi (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của đơn vị cung cấp nước sạch trước khi đấu nối vào mạng lưới cấp nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch
  • 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó.
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của đơn vị cung cấp nước sạch trước khi đấu nối vào mạng lưới cấp nước phải được đơn vị cấp nước kiểm tra đường ống, điểm đấu nối, chủng loại, tì...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố tr...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng về đầu tư - xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trong và ng...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động Nguyên tắc hoạt động cung cấp nước sạch cho khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Điều 3. Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Điều 17. Điều 17. Quy định thu dịch vụ cấp nước sạch đối với các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng công trình 1. Đối với công trình cấp nước sạch đã được lắp đặt đồng hồ đo đếm nước, thu tiền sử dụng nước sạch theo mét khối (m 3 ) sử dụng; mức thu theo phương án giá nước và biểu giá nước sạch đã được cơ quan thẩm quyền phê d...
Điều 18. Điều 18. Giá nước sạch 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất, phân phối nước sạch nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước. 2. Giá nước sạch được xác định phù hợp với đặc điểm nguồn nước khai thác, điều kiện sản xuất của...
Điều 19. Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt giá nước sạch 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá tiêu thụ cho 01m 3 nước sạch do Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định phương án giá nước sạch của các đơn vị sản xuất nước sạch đề nghị. 2. Trong những năm đầu...
Điều 20. Điều 20. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình. 2. Các nguồn vốn hỗ trợ từ...
Điều 21. Điều 21. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình 1. Chế độ trả công cho người làm công tác quản lý, vận hành, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình phụ thuộc vào kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị do cấp ra quyết định thành lập đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, duy tu, bảo...