Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam
27/2013/TT-BTC
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam
34/2007/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau: a) Trẻ em dưới 6 tuổi; b) Khách tham quan là người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Tiền thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đơn vị thu phí (Bảo tàng Văn hoá các Dân tộc Việt Nam) được trích 90% (chín mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc quản lý và thu phí theo chế độ q...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- 1. Tổ chức, cá nhân tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:
- 1. Đơn vị thu phí (Bảo tàng Văn hoá các Dân tộc Việt Nam) được trích 90% (chín mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc quản lý và thu phí theo chế độ quy định.
- 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán 10% (mười phần trăm) số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:
- a) Trẻ em dưới 6 tuổi;
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Right: Điều 2: Tiền thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
Điều 2: Tiền thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đơn vị thu phí (Bảo tàng Văn hoá các Dân tộc Việt Nam) đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được quy định như sau: 1. Đối với người lớn: 20.000 đồng/người/lượt. 2. Đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề: 15.000 đồng/người/lượt. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau: 1. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được Phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định. 2. Số tiền phí còn lại (10%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách nhà nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/4/2013. Bãi bỏ Quyết định số 34/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Tổ chức cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/4/2013.
- Bãi bỏ Quyết định số 34/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam.
- Điều 5: Tổ chức cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/4/2013.
- Bãi bỏ Quyết định số 34/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam.
Điều 5: Tổ chức cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections