Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau: a) Trẻ em dưới 6 tuổi; b) Khách tham quan là người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán (báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị) và các công việc có liên quan đến kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán (báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị) và các công việc có liên quan đến kế toán nghiệp vụ thuế và thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • 1. Tổ chức, cá nhân tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí được quy định như sau: 1. Đối với người lớn: 20.000 đồng/người/lượt. 2. Đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề: 15.000 đồng/người/lượt. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đơn vị hải quan gồm Tổng cục Hải quan; Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chi cục Hải quan, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương trong việc thực hiện công tác kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng cho các đơn vị hải quan gồm Tổng cục Hải quan
  • Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Chi cục Hải quan, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương trong việc thực hiện công tác kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Mức thu phí được quy định như sau:
  • 1. Đối với người lớn: 20.000 đồng/người/lượt.
  • 2. Đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề: 15.000 đồng/người/lượt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng được giảm phí Giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau: 1. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc tổ chức hệ thống thông tin quản lý nội bộ của cơ quan hải quan về thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc tổ chức hệ thống thông tin quản lý nội bộ của cơ quan hải quan về thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị g...
  • 2. Kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu có nhiệm vụ ghi chép, phản ánh tình hình thu nộp ngân sách nhà nước về thuế và các khoản thu khác của người nộp thuế hoặc đối tượng vi phạm hành chính trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng được giảm phí
  • Giảm 50% mức phí tham quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với các trường hợp sau:
  • Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được Phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định. 2. Số tiền phí còn lại (10%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách nhà nước th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu 1. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ thu thuế xuất nhập khẩu phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo kế toán. 2. Phản ánh kịp thời, đúng thời gian quy định về các thông tin, số liệu kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu phục vụ yêu cầu quản lý của hệ thống Hải quan. 3. Phản án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
  • 1. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ thu thuế xuất nhập khẩu phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo kế toán.
  • 2. Phản ánh kịp thời, đúng thời gian quy định về các thông tin, số liệu kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu phục vụ yêu cầu quản lý của hệ thống Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí thu được
  • Phí tham quan Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí được trích 90% số tiền phí thu được để trang trải cho việc thu phí theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/4/2013. Bãi bỏ Quyết định số 34/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số sử dụng trong kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu 1. Đơn vị tính trong kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu được thực hiện theo quy định của pháp luật kế toán. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định của pháp luật thuế đối với hàng hó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số sử dụng trong kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu
  • 1. Đơn vị tính trong kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu được thực hiện theo quy định của pháp luật kế toán.
  • Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định của pháp luật thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/4/2013.
  • Bãi bỏ Quyết định số 34/2007/QĐ-BTC ngày 15/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Kỳ kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán tháng, được quy định như sau: 1. Kỳ kế toán năm là mười hai tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 2. Kỳ kế toán tháng là một tháng, tính từ đầu ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng. 3. Kỳ chỉnh lý quyết...
Điều 7. Điều 7. Kiểm tra kế toán Cơ quan hải quan phải chịu sự kiểm tra kế toán đối với kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu của cơ quan có thẩm quyền và không quá một lần kiểm tra cùng một nội dung trong một năm. Việc kiểm tra kế toán chỉ được thực hiện khi có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Nội dun...
Điều 8. Điều 8. Kiểm kê tài sản Kiểm kê tài sản là việc xác định tại chỗ về số tiền tồn quỹ, sao kê xác định số thuế còn nợ đọng của người nộp thuế, số hàng hóa còn tạm giữ trong kho, số hàng có quyết định tịch thu nhưng chưa chuyển cho cơ quan có thẩm quyền để xử lý còn lưu giữ ở đơn vị tại thời điểm kiểm kê để đối chiếu với số liệu trên sổ k...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán 1. Cơ quan hải quan phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán; phải bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quả...
Điều 10. Điều 10. Lưu trữ tài liệu kế toán 1. Lưu trữ tài liệu kế toán phải bảo đảm an toàn, nguyên vẹn các thông tin kế toán để chứng minh các báo cáo nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu. Lưu trữ tài liệu kế toán bao gồm lưu trữ tài liệu kế toán đã in ra giấy và tài liệu kế toán dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử. 2. Lưu trữ tài liệu kế toán đã in...
Điều 11. Điều 11. Giải thích từ ngữ 1. “Kế toán thuế tạm thu” là phương pháp kế toán các khoản tiền thuế của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được tạm nộp vào tài khoản tiền gửi (tạm thu, tạm giữ) của cơ quan hải quan mở tại Kho bạc Nhà nước trước khi nộp vào ngân sách nhà nước, theo quy định của pháp luật thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩ...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức bộ máy kế toán Kế toán nghiệp vụ thuế xuất nhập khẩu tại Tổng cục Hải quan được thực hiện theo nguyên tắc tổng hợp toàn ngành thông qua việc tổng hợp báo cáo kế toán nghiệp vụ từ các bộ phận kế toán tại các đơn vị cơ sở. Tại mỗi đơn vị hải quan cấp Cục, Chi cục hoặc tương đương cần bố trí một bộ phận chịu trách nhiệm k...