Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo Iãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo Iãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại phí bảo lãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015. 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
  • a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại phí bảo lãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015.
  • 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
  • 3. Phí bảo lãnh là phần Bộ Tài chính được trích theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ Tài chính. 2. Đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại. 3. Đơn vị phối hợp trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng phí cho vay lại, phần trích phí b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt...
  • 2. "Phần mềm thương mại" gồm phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ, phần mềm nhúng
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Tài chính.
  • 2. Đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại.
  • 3. Đơn vị phối hợp trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân bổ và sử dụng kinh phí 1. Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích, phân bổ và quản lý, sử dụng như sau: a) Dành 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư này được để lại Quỹ tích lũy trả nợ. b) 60% còn lại được sử dụng để chi theo quy đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân bổ và sử dụng kinh phí
  • 1. Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích, phân bổ và quản lý, sử dụng như sau:
  • a) Dành 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư này được để lại Quỹ tích lũy trả nợ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi Chế độ chi thực hiện đầu tư, tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung sau: 1. Chi đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị: thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
  • dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
  • Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Chế độ chi thực hiện đầu tư, tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước.
  • Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung sau:
  • 1. Chi đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị: thực hiện theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành do nhà nước và Bộ Tài chính quy định
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi Right: Điều 4. Phân nhóm dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được Kết thúc năm ngân sách, số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 3 Thông tư này và số chi thực tế thực hiện các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này, Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại được sử dụng cho các nội dung sau: 1. Bổ sung thu nhập cho cán bộ, cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được
  • Kết thúc năm ngân sách, số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 3 Thông tư này và số chi thực tế thực hiện các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này, Cục Quả...
  • 1. Bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức tối đa 1,0 lần so với mức tiền lương cấp bậc, chức vụ (gồm: lương ngạch, bậc, chức vụ và các loại phụ cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán Việc lập, chấp hành dự toán, hạch toán kế toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số điểm cụ thể như sau: 1. Về lập dự toán: Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, Cục Quản lý nợ và Tài...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
  • a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập, chấp hành dự toán, hạch toán kế toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số điểm cụ thể như sau:
  • 1. Về lập dự toán:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 / 05 /2013. 2. Đối với việc phân phối thu nhập tăng thêm của cán bộ công chức Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại năm 2012: Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại thực hiện bổ sung thu nhập cho cán bộ công chức ngoài khoản thu nhập tăng thêm đã được tạm ứng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 / 05 /2013.
  • 2. Đối với việc phân phối thu nhập tăng thêm của cán bộ công chức Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại năm 2012:

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...
Điều 9. Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...
Điều 10. Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...
Chương II Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Điều 11. Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...
Điều 12. Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...
Điều 13. Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...