Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo Iãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo Iãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015 Right: Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại phí bảo lãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015. 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3, Điều 12 Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ từ thời điểm các Nghị định này có hiệu lực thi hành. Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quản lý, theo dõi, hạch toán kế toán và thống kê, báo cáo đối với các khoản phí thu được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại phí bảo lãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015.
  • 3. Phí bảo lãnh là phần Bộ Tài chính được trích theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ. Right: Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ Tài chính. 2. Đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại. 3. Đơn vị phối hợp trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính. 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng phí cho vay lại, phần trích phí b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau: 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ; 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau: a) Bổ sung kinh phí để tăng cường hiệu qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau:
  • 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ;
  • 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Bộ Tài chính.
  • 4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng phí cho vay lại, phần trích phí bảo lãnh và có liên quan đến hoạt động quản lý nợ công.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại. Right: b) Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân ngoài đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính có thành tích đóng góp trực tiếp cho hoạt động quản lý nợ công.
  • Left: 3. Đơn vị phối hợp trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính. Right: Mức chi tối đa bằng một tháng lương thực hiện trong năm của đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân bổ và sử dụng kinh phí 1. Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích, phân bổ và quản lý, sử dụng như sau: a) Dành 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư này được để lại Quỹ tích lũy trả nợ. b) 60% còn lại được sử dụng để chi theo quy đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3, Điều 12 Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ từ thời điểm các Nghị định này có hiệu lực thi hành. Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3...
  • Việc quản lý, theo dõi, hạch toán kế toán và thống kê, báo cáo đối với các khoản phí thu được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân bổ và sử dụng kinh phí
  • 1. Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích, phân bổ và quản lý, sử dụng như sau:
  • a) Dành 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư này được để lại Quỹ tích lũy trả nợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi Chế độ chi thực hiện đầu tư, tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung sau: 1. Chi đầu tư cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị: thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012 và áp dụng từ năm ngân sách 2012 đến năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012 và áp dụng từ năm ngân sách 2012 đến năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi
  • Chế độ chi thực hiện đầu tư, tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước.
  • Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được Kết thúc năm ngân sách, số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 3 Thông tư này và số chi thực tế thực hiện các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này, Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại được sử dụng cho các nội dung sau: 1. Bổ sung thu nhập cho cán bộ, cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được
  • Kết thúc năm ngân sách, số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 3 Thông tư này và số chi thực tế thực hiện các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này, Cục Quả...
  • 1. Bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức tối đa 1,0 lần so với mức tiền lương cấp bậc, chức vụ (gồm: lương ngạch, bậc, chức vụ và các loại phụ cấp
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán Việc lập, chấp hành dự toán, hạch toán kế toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số điểm cụ thể như sau: 1. Về lập dự toán: Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, Cục Quản lý nợ và Tài...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau: 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ; 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau: a) Bổ sung kinh phí để tăng cường hiệu qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ;
  • 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau:
  • a) Bổ sung kinh phí để tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công theo các đề án, chương trình, kế hoạch cụ thể được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập, chấp hành dự toán, hạch toán kế toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành, Thông tư này hướng dẫn một số điểm cụ thể như sau:
  • 1. Về lập dự toán:
Rewritten clauses
  • Left: a) Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại căn cứ vào các Hợp đồng cho vay lại và cam kết bảo lãnh, tổ chức việc thu phí cho vay lại và phí bảo lãnh theo quy định, nộp vào Quỹ tích lũy trả nợ. Right: Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 / 05 /2013. 2. Đối với việc phân phối thu nhập tăng thêm của cán bộ công chức Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại năm 2012: Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại thực hiện bổ sung thu nhập cho cán bộ công chức ngoài khoản thu nhập tăng thêm đã được tạm ứng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng các khoản phí theo quy định tại Quyết định này, bảo đảm công khai, minh bạch và phù hợp với quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng các khoản phí theo quy định tại Quyết định này, bảo đảm công khai, minh bạch và phù hợp với quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ng...
  • Bộ Tài chính đánh giá kết quả thực hiện hàng năm và Quý III năm 2015 tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện cả giai đoạn 2012 -2015, trên cơ sở đó phối hợp với các cơ quan liên quan trình Thủ tướng C...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 / 05 /2013.
  • 2. Đối với việc phân phối thu nhập tăng thêm của cán bộ công chức Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại năm 2012: