Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
54/2013/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô thị bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
35/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô thị bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô thị bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư trên địa bàn tỉn...
- Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô thị bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau đầu tư, hoàn thành xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô thị bàn giao cho các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng sau...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm:
- a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2016.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
- 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước tỉnh Khánh Hòa, Công ty Cổ phần Đô thị Cam Ranh, Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa, Công ty Cổ phần Đô thị Vạn Ninh, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đìn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Số vốn thu hồi (số vốn hoàn trả) ngân sách hàng năm Số vốn thu hồi ngân sách hàng năm được xác định trên cơ sở số vốn nhà nước đã đầu tư và đã được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành theo quy định của pháp luật chia đều cho số năm thực hiện việc hoàn trả ngân sách, được xác định theo nguyên tắc: Trong đó: - Tổng số vốn thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Số vốn thu hồi (số vốn hoàn trả) ngân sách hàng năm
- Số vốn thu hồi ngân sách hàng năm được xác định trên cơ sở số vốn nhà nước đã đầu tư và đã được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành theo quy định của pháp luật chia đều cho số năm thực hiện việc...
- - Tổng số vốn thu hồi ngân sách là toàn bộ số vốn nhà nước đã đầu tư dựa trên cơ sở quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác.
- 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Left
Chương 2
Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC
- ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC
- NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH
Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn thu hồi Các đơn vị sau khi nhận bàn giao công trình đưa vào vận hành, khai thác phải xây dựng và thực hiện kế hoạch hoàn trả khoản vốn nhà nước đã đầu tư từ nguồn vốn khấu hao tài sản cố định và các nguồn vốn khác theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn vốn thu hồi
- Các đơn vị sau khi nhận bàn giao công trình đưa vào vận hành, khai thác phải xây dựng và thực hiện kế hoạch hoàn trả khoản vốn nhà nước đã đầu tư từ nguồn vốn khấu hao tài sản cố định và các ng...
- Điều 5. Hồ sơ công trình
- 1. Hồ sơ công trình gồm:
- a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian bắt đầu hoàn trả, mức phạt do chậm hoàn trả và quản lý tài sản sau khi hoàn trả 1. Thời gian bắt đầu hoàn trả là năm đơn vị đăng ký khấu hao với các cơ quan thuế nhưng chậm nhất không quá 2 năm kể từ ngày bàn giao đưa tài sản vào sử dụng. Trường hợp các công trình cấp nước đầu tư vào dự án, khu vực chưa có dân cư thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian bắt đầu hoàn trả, mức phạt do chậm hoàn trả và quản lý tài sản sau khi hoàn trả
- Thời gian bắt đầu hoàn trả là năm đơn vị đăng ký khấu hao với các cơ quan thuế nhưng chậm nhất không quá 2 năm kể từ ngày bàn giao đưa tài sản vào sử dụng.
- Trường hợp các công trình cấp nước đầu tư vào dự án, khu vực chưa có dân cư thì đơn vị cấp nước báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định thời gian bắt đầu hoàn trả vốn đầu tư cho...
- Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý
- 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm:
- a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng nguồn vốn thu hồi Số vốn thu hồi từ các dự án công trình cấp nước được sử dụng tái đầu tư công trình cấp nước hàng năm theo quy hoạch và kế hoạch đầu tư của tỉnh được duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sử dụng nguồn vốn thu hồi
- Số vốn thu hồi từ các dự án công trình cấp nước được sử dụng tái đầu tư công trình cấp nước hàng năm theo quy hoạch và kế hoạch đầu tư của tỉnh được duyệt.
- Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình
- 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình:
- a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước;
Left
Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan quản lý khoản vốn thu hồi Sở Tài chính là cơ quan quản lý khoản vốn thu hồi và thực hiện tiếp nhận vốn đối với các dự án được đầu tư từ nguồn vốn đầu tư nhà nước thuộc cấp tỉnh quản lý. Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện là cơ quan quản lý khoản vốn thu hồi và thực hiện tiếp nhận vốn đối với các dự án được đầu tư từ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan quản lý khoản vốn thu hồi
- Sở Tài chính là cơ quan quản lý khoản vốn thu hồi và thực hiện tiếp nhận vốn đối với các dự án được đầu tư từ nguồn vốn đầu tư nhà nước thuộc cấp tỉnh quản lý. Phòng Kế hoạch
- Tài chính cấp huyện là cơ quan quản lý khoản vốn thu hồi và thực hiện tiếp nhận vốn đối với các dự án được đầu tư từ nguồn vốn đầu tư nhà nước thuộc cấp huyện quản lý.
- Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
- 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước.
- 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, quyết toán và bàn giao 1. Công trình đầu tư xây dựng hoàn thành, chủ đầu tư tổ chức bàn giao cho đơn vị có đủ điều kiện theo quy định để tổ chức quản lý vận hành, khai thác kinh doanh phát huy hiệu quả của vốn đầu tư và đồng thời, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết định giao tài sản cho đơn vị quản lý vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nghiệm thu, quyết toán và bàn giao
- Công trình đầu tư xây dựng hoàn thành, chủ đầu tư tổ chức bàn giao cho đơn vị có đủ điều kiện theo quy định để tổ chức quản lý vận hành, khai thác kinh doanh phát huy hiệu quả của vốn đầu tư và...
- Sở Tài chính chủ trì hội nghị bàn giao công trình (với tư cách là người quản lý thu hồi nợ) giữa chủ đầu tư với đơn vị tiếp nhận công trình, hạng mục công trình đưa vào vận hành khai thác kinh d...
- Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
- 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ thống Cơ sở dữ liệu về công trình và có quyền khai thác Cơ sở dữ liệu về công t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các chủ đầu tư lập đề xuất chủ trương đầu tư, thẩm định và trình phê duyệt dự án đầu tư theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước, hướng dẫn, đôn đốc chủ đầu tư lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các chủ đầu tư lập đề xuất chủ trương đầu tư, thẩm định và trình phê duyệt dự án đầu tư theo quy định pháp luật hiện hành.
- 2. Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước, hướng dẫn, đôn đốc chủ đầu tư lập dự án đầu tư và thực hiện dự án theo quy định của Luật Xây dựng
- Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình
- 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này.
- 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu đã nhập vào Cơ sở dữ liệu về công trình.
Left
Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này; 2. Doanh n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp Các công trình cấp nước đã bàn giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác kinh doanh trước ngày có hiệu lực của Quyết định này. 1. Đối với các công trình đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Chủ đầu tư và đơn vị tiếp nhận tài sản hình thành sau đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các công trình cấp nước đã bàn giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác kinh doanh trước ngày có hiệu lực của Quyết định này.
- Đối với các công trình đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Chủ đầu tư và đơn vị tiếp nhận tài sản hình thành sau đầu tư, căn cứ vào giá trị quyết toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trực tiếp liên hệ với Sở Tài chính để ký hợp đồng nhận nợ và tiến...
- Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế
- xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau:
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này;
- Left: Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Right: Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
Left
Điều 12.
Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quản lý quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, huyện; chủ đầu tư; đơn vị tiếp nhận tài sản sau đầu tư có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hay thay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, huyện; chủ đầu tư; đơn vị tiếp nhận tài sản sau đầu tư có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng văn bản mới thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng theo các...
- Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý
- Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quả...
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về nguyên tắc và trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị có liên quan trong việc quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô thị đã hoàn thành đầu tư, xây dựng và bàn giao cho các đơn vị quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định về nguyên tắc và trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị có liên quan trong việc quản lý, thu hồi, sử dụng nguồn vốn nhà nước đầu tư tại các dự án, hạng mục cấp nước sạch đô th...
- Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
- a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy đị...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình; b) Có năng lực quản lý, vận hành và khai thác công trìn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn nhà nước và số vốn được thu hồi 1. Vốn nhà nước là các nguồn vốn theo quy định của Luật Đầu tư công, bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, vốn tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn nhà nước và số vốn được thu hồi
- Vốn nhà nước là các nguồn vốn theo quy định của Luật Đầu tư công, bao gồm:
- Vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ng...
- Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý
- 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
- a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình;
Left
Điều 15.
Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho Ủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đầu tư, thực hiện đầu tư và thu hồi vốn đầu tư 1. Các chủ đầu tư thực hiện đầu tư dự án, xây dựng công trình phải thực hiện đúng quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm và bảo đảm chất lượng công trình. Đối với những dự án đầu tư mới trước khi trình phê duyệt dự án đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc đầu tư, thực hiện đầu tư và thu hồi vốn đầu tư
- Các chủ đầu tư thực hiện đầu tư dự án, xây dựng công trình phải thực hiện đúng quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm và bảo đảm chất lượng công trình.
- Đối với những dự án đầu tư mới trước khi trình phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư có trách nhiệm thỏa thuận bằng văn bản với đơn vị cấp nước trên địa bàn để được thống nhất về quy mô, phương án th...
- Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
- 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý:
- Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao c...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH
Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau: 1. Tự vận hành, khai thác công trình; 2. Giao khoán công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giao khoán công trình 1. Căn cứ tình hình quản lý của từng công trình, đơn vị quản lý công trình quyết định giao khoán toàn bộ hoặc một số công việc của quá trình vận hành, khai thác công trình cho tổ chức, đơn vị, cá nhân khác cho phù hợp. 2. Các nội dung được thực hiện giao khoán công trình gồm: a) Vận hành; b) Bảo trì; c) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo kê khai công trình 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. b) Báo cáo kê khai bổ sung được áp dụng đối với các trường hợp có thay đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hạch toán công trình 1. Đối tượng ghi sổ hạch toán là toàn bộ công trình, thỏa mãn đồng thời cả hai tiêu chí dưới đây: a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên; b) Có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng) trở lên. 2. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm a) Mở sổ và thực hiện hạch toán công trình thuộc phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khấu hao công trình 1. Nguyên tắc trích khấu hao công trình a) Các công trình đều phải trích khấu hao đầy đủ theo quy định. Trường hợp đặc biệt chưa thể trích khấu hao hoặc chưa thể trích đủ khấu hao theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc giảm mức trích khấu hao đối với từng công trình cho phù hợp. b) Chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình được xác định bằng một trong các phương pháp sau: a) Xác định theo định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hoặc theo định mức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể căn cứ tình hình thực tế tại địa phương; b) Xác định trên cơ sở chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH
Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều chuyển công trình 1. Các trường hợp điều chuyển công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc điều chuyển công trình chỉ được thực hiện giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quyền khai thác công trình được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chuyển nhượng công trình 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc chuyển nhượng công trình được thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thời hạn đăng ký tham gia đấu giá mà chỉ có m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thanh lý công trình 1. Các trường hợp thanh lý công trình a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới. c) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch làm cho một phần hoặc toàn bộ công trình không sử dụng được vào mục đích ban đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Hội đồng xác định giá công trình a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng công trình bằng hình thức đấu giá, xác định giá chuyển nhượng chỉ định quy định tại điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN
Left
Điều 28.
Điều 28. Việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Đối với công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn, trong đó có nguồn từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước thì việc quản lý, sử dụng và khai thác được thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cho đơn vị quản lý công trình t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn 1. Nguyên tắc trích khấu hao, xác định thời gian sử dụng, phương pháp trích khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn được thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này. 2. Chi phí khấu hao công trình được xử lý như sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình sau khi trừ các chi phí có liên quan được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với phần tài sản thuộc sở hữu nhà nước - Đối với đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý chuyển tiếp Đối với công trình đã có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, sử dụng và khai thác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện rà soát lại các công trình thuộc phạm vi địa phương quản lý để quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.