Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Right: V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
  • b) Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
  • 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Đơn vị quản lý công trình là tổ chức, cá nhân được UBND tỉnh giao công trình để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác, gồm:
  • d) Cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt tập trung theo hình thức đấu thầu quản lý, vận hành khai thác công trình.
Removed / left-side focus
  • 2. Công trình cấp nước sạch nông thôn nhỏ lẻ là công trình cấp nước cho một hoặc một vài hộ gia đình sử dụng nước ở nông thôn
  • bao gồm các loại hình: công trình thu và chứa nước hộ gia đình, giếng thu nước ngầm tầng nông (giếng đào, giếng mạch lộ), giếng khoan đường kính nhỏ.
  • 3. Đơn vị quản lý công trình là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định giao công trình để trực...
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Left: a) Đơn vị sự nghiệp công lập, gồm: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, Ban quản lý nước sạch, đơn vị sự nghiệp công lập khác. Right: a) Đơn vị sự nghiệp công lập, gồm: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Ban Quản lý nước sạch;
  • Left: c) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã). Right: c) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã; thành lập các hợp tác xã, tổ hợp tác quản lý công trình cấp nước);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Thực hiện theo Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nông thôn và Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của liên Bộ: Nông nghiệp và P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nông thôn và Thông tư liên tịch số...
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trườ...
  • Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trên 50% giá trị công trình được xác lập chủ sở hữu nh...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác.
  • 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị.
  • 3. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện và đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp cho mọi cơ quan, tổ chức, đơn vị tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC
  • ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC
  • NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mô hình tổ chức quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình cấp nước liên xã (không kể quy mô, công suất); - Công trình cấp nước trong một xã có công suất thiết kế từ 500m 3 /ngày đêm trở lên. 2. Doanh nghiệp quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình do doanh nghiệp tự bỏ vốn đầu tư xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mô hình tổ chức quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng và khai thác:
  • - Công trình cấp nước liên xã (không kể quy mô, công suất);
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ công trình
  • 1. Hồ sơ công trình gồm:
  • a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bàn giao công trình cho tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng Thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung và các quy định hiện hành khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung và các quy định hiện...
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm:
  • a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
  • - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý Right: Điều 6. Bàn giao công trình cho tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp xác định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch Phương pháp xác định giá, thẩm quyền quyết định giá và quản lý giá tiêu thụ nước sạch, thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương pháp xác định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch
  • Phương pháp xác định giá, thẩm quyền quyết định giá và quản lý giá tiêu thụ nước sạch, thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ:
  • Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình
  • 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình:
  • a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước;
left-only unmatched

Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý và khai thác sử dụng công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình
  • 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau:
  • a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý và khai thác sử dụng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước.
  • 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Các hoạt động gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến nguồn nước, các công trình cấp nước và quá trình cấp nước bình thường của công trình. 2. Các hành vi phá hoại công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
  • 1. Các hoạt động gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến nguồn nước, các công trình cấp nước và quá trình cấp nước bình thường của công trình.
  • 2. Các hành vi phá hoại công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ thống Cơ sở dữ liệu về công trình và có quyền khai thác Cơ sở dữ liệu về công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước.
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này.
  • 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu đã nhập vào Cơ sở dữ liệu về công trình.
left-only unmatched

Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này; 2. Doanh n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện; - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương rà soát tình hình quản lý, sử dụng các công trình trên địa bàn; chỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đơn vị quản lý công trình
  • Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế
  • xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư này; Right: hướng dẫn xây dựng phương án bù giá theo quy định nếu giá tiêu thụ thấp hơn giá thực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quản lý quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác quản lý, khai thác và cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác quản lý, khai thác và cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy định này và các quy định của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý
  • Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quả...
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Khen thưởng
  • Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về th...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình; b) Có năng lực quản lý, vận hành và khai thác công trìn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kỷ luật - Người nào vi phạm trong đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. - Tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kỷ luật
  • Người nào vi phạm trong đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành...
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý
  • 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho Ủ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và vận hành công trình kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và vận hành công trình kịp thời báo cáo Sở Nông nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
  • 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý:
  • Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm: 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước, được xác lập sở hữu nhà nước. 2. Công trình đồng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước, được xác lập sở hữu nhà nước.
  • 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn và đô thị được đầu tư từ các nguồn vốn:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình
  • 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau:
  • a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình;
Rewritten clauses
  • Left: a) Chịu trách nhiệm về việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình theo quy định; Right: Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm:
left-only unmatched

Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH

Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau: 1. Tự vận hành, khai thác công trình; 2. Giao khoán công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình
  • Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau:
  • 1. Tự vận hành, khai thác công trình;
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giao khoán công trình 1. Căn cứ tình hình quản lý của từng công trình, đơn vị quản lý công trình quyết định giao khoán toàn bộ hoặc một số công việc của quá trình vận hành, khai thác công trình cho tổ chức, đơn vị, cá nhân khác cho phù hợp. 2. Các nội dung được thực hiện giao khoán công trình gồm: a) Vận hành; b) Bảo trì; c) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo kê khai công trình 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. b) Báo cáo kê khai bổ sung được áp dụng đối với các trường hợp có thay đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hạch toán công trình 1. Đối tượng ghi sổ hạch toán là toàn bộ công trình, thỏa mãn đồng thời cả hai tiêu chí dưới đây: a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên; b) Có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng) trở lên. 2. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm a) Mở sổ và thực hiện hạch toán công trình thuộc phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khấu hao công trình 1. Nguyên tắc trích khấu hao công trình a) Các công trình đều phải trích khấu hao đầy đủ theo quy định. Trường hợp đặc biệt chưa thể trích khấu hao hoặc chưa thể trích đủ khấu hao theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc giảm mức trích khấu hao đối với từng công trình cho phù hợp. b) Chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình được xác định bằng một trong các phương pháp sau: a) Xác định theo định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hoặc theo định mức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể căn cứ tình hình thực tế tại địa phương; b) Xác định trên cơ sở chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH

Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chuyển công trình 1. Các trường hợp điều chuyển công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc điều chuyển công trình chỉ được thực hiện giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quyền khai thác công trình được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chuyển nhượng công trình 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc chuyển nhượng công trình được thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thời hạn đăng ký tham gia đấu giá mà chỉ có m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thanh lý công trình 1. Các trường hợp thanh lý công trình a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới. c) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch làm cho một phần hoặc toàn bộ công trình không sử dụng được vào mục đích ban đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Hội đồng xác định giá công trình a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng công trình bằng hình thức đấu giá, xác định giá chuyển nhượng chỉ định quy định tại điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH TẬP TRUNG
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Đối với công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn, trong đó có nguồn từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước thì việc quản lý, sử dụng và khai thác được thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cho đơn vị quản lý công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn 1. Nguyên tắc trích khấu hao, xác định thời gian sử dụng, phương pháp trích khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn được thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này. 2. Chi phí khấu hao công trình được xử lý như sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình sau khi trừ các chi phí có liên quan được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với phần tài sản thuộc sở hữu nhà nước - Đối với đơn vị sự nghiệp công lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp Đối với công trình đã có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, sử dụng và khai thác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện rà soát lại các công trình thuộc phạm vi địa phương quản lý để quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III XỬ LÝ VI PHẠM