Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Right: Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
  • b) Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này, có trách nhiệm theo dõi công tác phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh vào tháng 12 hàng năm.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Right: Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ Quyết định này, có trách nhiệm theo dõi công tác phân cấp quản lý vận hành khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Nguyên và Môi Trường, Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn tỉnh Đắk Lắk, chị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Nguyên và Môi Trường, Y tế
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đìn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2015./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Vụ Pháp chế - Bộ NN & PTNT; - Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp (kiểm tra); - Cấc Sở: NN&PTNT, Tư Pháp; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2015./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác.
  • 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC
  • ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC
  • NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH

Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện giao đơn vị QLVH công trình 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý, vận hành công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy định của pháp luật; b) Có năng lực quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý, vận hành công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy định của pháp luật;
  • a) Là Doanh nghiệp có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ công trình gồm:
  • a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;
  • b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hồ sơ công trình Right: Điều 5. Điều kiện giao đơn vị QLVH công trình
  • Left: d) Các tài liệu khác có liên quan trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình. Right: b) Có năng lực quản lý, vận hành công trình.
  • Left: b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, lưu trữ hồ sơ công trình quy định tại điểm b khoản 1 Điều này; Right: 2. Doanh nghiệp được giao quản lý, vận hành công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc bàn giao, tiếp nhận công trình 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh phương án giao cho đơn vị QLVH công trình. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc bàn giao, tiếp nhận công trình
  • 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh phương án giao cho đơn vị QLVH công trình.
  • 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh ban hành Quyết định giao công trình cho đơn vị QLVH. Quyết định gồm các nội dung ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý
  • 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm:
  • a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về hoạt động quản lý, vận hành, khai thác công trình Đơn vị QLVH công trình phải xây dựng quy chế, thể hiện: 1. Vận hành cấp nước phải bảo đảm cung cấp nguồn nước đạt yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh, cấp nước phải liên tục 24/24 giờ trong ngày. Trường hợp sự cố không thể cấp nước được, thì đơn vị QLVH công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về hoạt động quản lý, vận hành, khai thác công trình
  • Đơn vị QLVH công trình phải xây dựng quy chế, thể hiện:
  • Vận hành cấp nước phải bảo đảm cung cấp nguồn nước đạt yêu cầu về chất lượng và an toàn vệ sinh, cấp nước phải liên tục 24/24 giờ trong ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình
  • 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình:
  • a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước;
left-only unmatched

Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài chính đối với đơn vị QLVH công trình 1. Đơn vị QLVH công trình thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính theo quy định của Nhà nướcđối với từng loại hình hoạt động cụ thể. 2. Đơn vị QLVH công trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng các nguồn tài chính, sử dụng tài sản có hiệu quả, bảo đảm tiết kiệm và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị QLVH công trình thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính theo quy định của Nhà nướcđối với từng loại hình hoạt động cụ thể.
  • 2. Đơn vị QLVH công trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng các nguồn tài chính, sử dụng tài sản có hiệu quả, bảo đảm tiết kiệm và thực hiện đầy đủ chế độ kế toán theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước.
  • 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
  • Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình được sử dụng làm cơ sở cho việc lập dự toán, xét duyệt quyết toán, kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, điều...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình Right: Điều 8. Quản lý tài chính đối với đơn vị QLVH công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình. 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình: a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ. b) Nguồn vốn huy động các nguồn lực trong nhân dân. c) Nguồn vốn do các tổ chức, cá nhân hỗ trợ. d) Nguồn vốn thu từ dịch vụ cấp nước sạch của các công trình cấp nước. 2. Các nguồn vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình.
  • 1. Nguồn vốn duy tu, sửa chữa lớn và nâng cấp công trình:
  • a) Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu về công trình ở địa phương để Bộ Tài chính tích hợp vào hệ thống Cơ sở dữ liệu về công trình và có quyền khai thác Cơ sở dữ liệu về công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chế độ trả lương, phụ cấp cho người làm công tác quản lý, vận hành khai thác. 1. Đơn vị QLVH phải đảm bảo người làm công tác quản lý, vận hành có hợp đồng lao động theo Luật lao động, làm việc theo chế độ chuyên trách. Có đầy đủ các chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế… theo quy định hiện hành. Chế độ trả lương, trả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chế độ trả lương, phụ cấp cho người làm công tác quản lý, vận hành khai thác.
  • Đơn vị QLVH phải đảm bảo người làm công tác quản lý, vận hành có hợp đồng lao động theo Luật lao động, làm việc theo chế độ chuyên trách.
  • Có đầy đủ các chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế… theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhập, duyệt và chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu về công trình
  • 1. Việc nhập và duyệt Cơ sở dữ liệu về công trình được thực hiện theo quy định về Báo cáo kê khai công trình tại Điều 19 Thông tư này.
  • 2. Sở Tài chính có trách nhiệm thường xuyên hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu đã nhập vào Cơ sở dữ liệu về công trình.
left-only unmatched

Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

Mục 3: GIAO CÔNG TRÌNH CHO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này; 2. Doanh n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị được giao quản lý, vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý vận hành công trình: - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả quản lý đầu tư, quản lý vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao quản lý. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị được giao quản lý, vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
  • - Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả quản lý đầu tư, quản lý vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao quản lý.
  • - Tuân thủ các quy định về vận hành, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế
  • xã hội của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý theo thứ tự ưu tiên sau:
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Điều 13 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Đơn vị quản lý công trình Right: 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao quản lý vận hành công trình:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quản lý quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước 1. Quyền của người sử dụng nước: - Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thỏa thuận trong hợp đồng. - Yêu cầu đơn vị QLVH công trình khắc phục việc cấp nước khi công trình có sự cố. Yêu cầu đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước
  • 1. Quyền của người sử dụng nước:
  • - Người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung được cung cấp đầy đủ, kịp thời số lượng, đảm bảo chất lượng nước đã thỏa thuận trong hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giao công trình cho đơn vị quản lý
  • Căn cứ hồ sơ và hiện trạng của công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án giao công trình cho đơn vị quả...
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra về hoạt động cấp nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định đối với các đơn vị QLVH công trình, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước, kiến nghị các cấp có thẩm quyền xử lý những hành vi vi phạm theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra về hoạt động cấp nước
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định đối với các đơn vị QLVH công trình, quyền và nghĩa vụ của n...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm tra tình hình thăm dò, khai thác, sử dụng nước, các nguồn thải vào nguồn nước trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giao công trình cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư này, được giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình; b) Có năng lực quản lý, vận hành và khai thác công trìn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành. 1. Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn: Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với Sở tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng điều phối Chương trình MTQG của tỉnh tham mưu UBND tỉnh cân đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành.
  • 1. Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn: Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành quy định này.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giao công trình cho doanh nghiệp quản lý
  • 1. Doanh nghiệp được giao quản lý công trình phải đảm bảo đủ các điều kiện sau:
  • a) Là doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư này, có chức năng kinh doanh phù hợp với việc quản lý, vận hành và khai thác công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho Ủ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Đối với UBND cấp huyện: a) Chịu trách nhiệm về tình hình hoạt động của các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn quản lý. Báo cáo tình hình thực hiện công tác cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
  • 1. Đối với UBND cấp huyện:
  • a) Chịu trách nhiệm về tình hình hoạt động của các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
  • 1. Điều kiện giao công trình cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý:
  • Trong trường hợp việc giao công trình cho đơn vị sự nghiệp hoặc doanh nghiệp quản lý quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này không thực hiện được thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác 1. Các tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, nếu phát hiện tổ chức, cá nhân nào vi phạm quy định Nhà nước về quản lý đầu tư, quản lý vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thì phải thông báo và phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền để kịp thời xử lý nghiêm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác
  • Các tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, nếu phát hiện tổ chức, cá nhân nào vi phạm quy định Nhà nước về quản lý đầu tư, quản lý vận hành công trình cấp nước sạch nông thôn tập t...
  • 2. Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk có trách nhiệm thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình
  • 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau:
  • a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý, sử dụng và khai thác công trình;
left-only unmatched

Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH

Mục 4: VẬN HÀNH, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau: 1. Tự vận hành, khai thác công trình; 2. Giao khoán công trình theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài Chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định
  • Các hoạt động liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung ngoài những nội dung trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 54/2013/...
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phương thức vận hành, khai thác công trình
  • Đơn vị quản lý công trình thực hiện vận hành, khai thác công trình theo một trong các phương thức sau:
  • 1. Tự vận hành, khai thác công trình;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giao khoán công trình 1. Căn cứ tình hình quản lý của từng công trình, đơn vị quản lý công trình quyết định giao khoán toàn bộ hoặc một số công việc của quá trình vận hành, khai thác công trình cho tổ chức, đơn vị, cá nhân khác cho phù hợp. 2. Các nội dung được thực hiện giao khoán công trình gồm: a) Vận hành; b) Bảo trì; c) T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được áp dụng để quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư từ ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc ngân sách Nhà nước, được xác lập sở hữu Nhà nước và các công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được áp dụng để quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được đầu tư từ ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc ngân sách...
  • Chương trình Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn (Chương trình 134)
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giao khoán công trình
  • 1. Căn cứ tình hình quản lý của từng công trình, đơn vị quản lý công trình quyết định giao khoán toàn bộ hoặc một số công việc của quá trình vận hành, khai thác công trình cho tổ chức, đơn vị, cá n...
  • 2. Các nội dung được thực hiện giao khoán công trình gồm:
left-only unmatched

Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Mục 5: BÁO CÁO, HẠCH TOÁN, KHẤU HAO, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo kê khai công trình 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. b) Báo cáo kê khai bổ sung được áp dụng đối với các trường hợp có thay đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch Việt Nam. 2. Đơn vị quản lý, vận hành công trình là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) quyết định giao công trình để trực tiếp quản lý đầu tư, quản lý vận hành khai thác các công trình cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch Việt Nam.
  • Đơn vị quản lý, vận hành công trình là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây viết tắt là UBND tỉnh) quyết định giao công trình để trực tiếp quản lý đầu tư, quản lý vận hành kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Báo cáo kê khai công trình
  • 1. Hình thức báo cáo kê khai công trình:
  • a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho đơn vị quản lý sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hạch toán công trình 1. Đối tượng ghi sổ hạch toán là toàn bộ công trình, thỏa mãn đồng thời cả hai tiêu chí dưới đây: a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên; b) Có nguyên giá từ 30.000.000 đồng (Ba mươi triệu đồng) trở lên. 2. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm a) Mở sổ và thực hiện hạch toán công trình thuộc phạm vi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và khai thác công trình theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khi tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình. 3. Mọi công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và khai thác công trình theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà nước đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khi tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hạch toán công trình
  • 1. Đối tượng ghi sổ hạch toán là toàn bộ công trình, thỏa mãn đồng thời cả hai tiêu chí dưới đây:
  • a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Khấu hao công trình 1. Nguyên tắc trích khấu hao công trình a) Các công trình đều phải trích khấu hao đầy đủ theo quy định. Trường hợp đặc biệt chưa thể trích khấu hao hoặc chưa thể trích đủ khấu hao theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc giảm mức trích khấu hao đối với từng công trình cho phù hợp. b) Chi phí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn. 1. Đối với những công trình cấp nước nông thôn đã được đầu tư xây dựng: - Công trình có quy mô cấp nước cho trên 100 hộ: bao gồm các công trình đang hoạt động hoặc các công trình đã ngừng hoạt động: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn.
  • 1. Đối với những công trình cấp nước nông thôn đã được đầu tư xây dựng:
  • Công trình có quy mô cấp nước cho trên 100 hộ: bao gồm các công trình đang hoạt động hoặc các công trình đã ngừng hoạt động: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở,...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Khấu hao công trình
  • 1. Nguyên tắc trích khấu hao công trình
  • a) Các công trình đều phải trích khấu hao đầy đủ theo quy định.
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình được xác định bằng một trong các phương pháp sau: a) Xác định theo định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hoặc theo định mức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể căn cứ tình hình thực tế tại địa phương; b) Xác định trên cơ sở chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH

Mục 6: ĐIỀU CHUYỂN, CHO THUÊ, CHUYỂN NHƯỢNG, THANH LÝ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chuyển công trình 1. Các trường hợp điều chuyển công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc điều chuyển công trình chỉ được thực hiện giữa các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Các trường hợp cho thuê quyền khai thác công trình a) Để quản lý và sử dụng có hiệu quả hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cho thuê quyền khai thác công trình được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chuyển nhượng công trình 1. Các trường hợp chuyển nhượng công trình a) Để mang lại hiệu quả cao hơn; b) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc chuyển nhượng công trình được thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật; trường hợp đã hết thời hạn đăng ký tham gia đấu giá mà chỉ có m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thanh lý công trình 1. Các trường hợp thanh lý công trình a) Công trình bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. b) Phá dỡ công trình cũ để đầu tư công trình mới. c) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch làm cho một phần hoặc toàn bộ công trình không sử dụng được vào mục đích ban đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hội đồng xác định giá và Hội đồng bán đấu giá công trình 1. Hội đồng xác định giá công trình a) Sở Tài chính thành lập Hội đồng xác định giá công trình trong trường hợp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng công trình bằng hình thức đấu giá, xác định giá chuyển nhượng chỉ định quy định tại điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NHIỀU NGUỒN VỐN
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Đối với công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn, trong đó có nguồn từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước thì việc quản lý, sử dụng và khai thác được thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cho đơn vị quản lý công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn 1. Nguyên tắc trích khấu hao, xác định thời gian sử dụng, phương pháp trích khấu hao công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn được thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này. 2. Chi phí khấu hao công trình được xử lý như sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý và khai thác công trình được đầu tư từ nhiều nguồn vốn Số tiền thu được từ cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình sau khi trừ các chi phí có liên quan được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với phần tài sản thuộc sở hữu nhà nước - Đối với đơn vị sự nghiệp công lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý chuyển tiếp Đối với công trình đã có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, sử dụng và khai thác trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện rà soát lại các công trình thuộc phạm vi địa phương quản lý để quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.