Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Quỹ Hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống Hội Nông dân Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Quỹ Hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống Hội Nông dân Việt Nam
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này là các Quỹ Hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống Hội Nông dân Việt Nam (bao gồm Quỹ Hỗ trợ nông dân Trung ương, Quỹ Hỗ trợ nông dân cấp tỉnh và cấp huyện) được thành lập theo văn bản số 4035/KTTH ngày 26/7/1995 về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ nông dân Việt Nam và Quyết định số 673/QĐ-TTg n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng Thông tư này là các Quỹ Hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống Hội Nông dân Việt Nam (bao gồm Quỹ Hỗ trợ nông dân Trung ương, Quỹ Hỗ trợ nông dân cấp tỉnh và cấp huyện) được thành lập the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, nhằm hỗ trợ và giúp đỡ hội viên nông dân phát triển sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. 2. Quỹ Hỗ trợ nông dân có tư cách pháp nhân, có con dấu, có bảng cân đối kế toán riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính
  • 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, nhằm hỗ trợ và giúp đỡ hội viên nông dân phát triển sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn.
  • 2. Quỹ Hỗ trợ nông dân có tư cách pháp nhân, có con dấu, có bảng cân đối kế toán riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng thương mại trong nước theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn hoạt động 1. Vốn hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Vốn chủ sở hữu: - Vốn do ngân sách nhà nước cấp (đối với Quỹ Hỗ trợ nông dân Trung ương do ngân sách trung ương cấp; đối với Quỹ Hỗ trợ nông dân cấp tỉnh, huyện do ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện cấp); - Vốn vận động, tiếp nhận t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
  • Môi trường, Khoa học
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn hoạt động
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • a) Vốn chủ sở hữu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng vốn 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân được sử dụng để hỗ trợ, giúp đỡ hội viên nông dân xây dựng và nhân rộng các mô hình phát triển kinh tế nhằm xóa đói, giảm nghèo; nâng cao qui mô sản xuất và sản xuất hàng hóa, phát triển ngành nghề; góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển các hình thức kinh tế...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề; đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề
  • đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sử dụng vốn
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân được sử dụng để hỗ trợ, giúp đỡ hội viên nông dân xây dựng và nhân rộng các mô hình phát triển kinh tế nhằm xóa đói, giảm nghèo
  • nâng cao qui mô sản xuất và sản xuất hàng hóa, phát triển ngành nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về thu phí 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân được thu phí trên số vốn cho vay trợ giúp để trang trải các chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân. Mức thu phí cho vay trợ giúp đảm bảo bù đắp các chi phí hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân, bảo toàn vốn và đảm bảo mục tiêu hỗ trợ nông dân. Quỹ Hỗ trợ nông dân không được thu th...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên làng nghề cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về thu phí
  • Quỹ Hỗ trợ nông dân được thu phí trên số vốn cho vay trợ giúp để trang trải các chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân.
  • Mức thu phí cho vay trợ giúp đảm bảo bù đắp các chi phí hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân, bảo toàn vốn và đảm bảo mục tiêu hỗ trợ nông dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đầu tư, mua sắm tài sản của Quỹ 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân được đầu tư, mua sắm tài sản cố định và các tài sản khác phục vụ cho hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân. Việc đầu tư, mua sắm tài sản phục vụ hoạt động Quỹ Hỗ trợ nông dân tại mỗi cấp do Giám đốc Quỹ Hỗ trợ nông dân thực hiện theo kế hoạch do Ban thường vụ Hội Nông dân cùng...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Việc tổ chức xét duyệt, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới được thực hiện theo trình tự như sau: 1. Căn cứ vào tiêu chuẩn làng nghề, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiến hành rà soát địa bàn có ngành nghề phát triển ổn định trong hai năm gần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Việc tổ chức xét duyệt, công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống, làng nghề mới được thực hiện theo trình tự như sau:
  • Căn cứ vào tiêu chuẩn làng nghề, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tiến hành rà soát địa bàn có ngành nghề phát triển ổn định trong hai n...
  • Mẫu hồ sơ báo cáo xây dựng làng nghề do Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản thống nhất hướng dẫn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đầu tư, mua sắm tài sản của Quỹ
  • Quỹ Hỗ trợ nông dân được đầu tư, mua sắm tài sản cố định và các tài sản khác phục vụ cho hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân.
  • Việc đầu tư, mua sắm tài sản phục vụ hoạt động Quỹ Hỗ trợ nông dân tại mỗi cấp do Giám đốc Quỹ Hỗ trợ nông dân thực hiện theo kế hoạch do Ban thường vụ Hội Nông dân cùng cấp phê duyệt và trong phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trích lập quỹ dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân được trích lập quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan bất khả kháng phát sinh trong quá trình cho vay trợ giúp hội viên nông dân như thiên tai (bão, lũ, lụt, hạn hán), hoả hoạn, dịch bệnh và các nguyên nhân bất khả kháng khác. 2. Mức...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Khi làng nghề được công nhận, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phải có trách nhiệm đánh giá hoạt động của làng nghề hàng năm để báo cáo về Sở quản lý chuyên ngành theo dõi và tiến hành kiểm tra, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thu hồi quyết định công nhận làng nghề đối với những làng nghề không đảm bảo giữ vững các tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi làng nghề được công nhận, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phải có trách nhiệm đánh giá hoạt động của làng nghề hàng năm để báo cáo về Sở quản lý chuyên ngành theo dõi và tiến hành kiểm tra, đề xu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trích lập quỹ dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro
  • Quỹ Hỗ trợ nông dân được trích lập quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan bất khả kháng phát sinh trong quá trình cho vay trợ giúp hội viên nông dân như thiên tai (bão, lũ...
  • 2. Mức trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng hàng năm được tính bằng 0,9% trên số dư nợ tại thời điểm 31/12 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu nhập của Quỹ Hỗ trợ nông dân 1. Thu nhập của Quỹ Hỗ trợ nông dân bao gồm các khoản: a) Thu phí cho vay trợ giúp hội viên nông dân; b) Thu phí nhận uỷ thác cho vay lại theo hợp đồng uỷ thác; c) Thu lãi tiền gửi trên tài khoản của Quỹ Hỗ trợ nông dân gửi tại Kho bạc Nhà nước, ngân hàng thương mại nơi Quỹ Hỗ trợ nông dân mở tà...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của làng nghề: 1. Vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng và thực hiện các tiêu chuẩn của làng nghề; 2. Tích cực đầu tư, mở rộng sản xuất; đổi mới thiết bị công nghệ, quy trình công nghệ; ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất; nâng cao chất lượng sản phẩm; xác lập quyền sở hữu trí tuệ, đăng ký nhãn h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vận động nhân dân hăng hái tham gia xây dựng và thực hiện các tiêu chuẩn của làng nghề;
  • 2. Tích cực đầu tư, mở rộng sản xuất
  • đổi mới thiết bị công nghệ, quy trình công nghệ
Removed / left-side focus
  • 1. Thu nhập của Quỹ Hỗ trợ nông dân bao gồm các khoản:
  • a) Thu phí cho vay trợ giúp hội viên nông dân;
  • b) Thu phí nhận uỷ thác cho vay lại theo hợp đồng uỷ thác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thu nhập của Quỹ Hỗ trợ nông dân Right: Điều 8 . Trách nhiệm của làng nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chi phí của Quỹ Hỗ trợ nông dân 1. Chi phí cho hoạt động nghiệp vụ: a) Chi trả lãi hoặc phí cho khoản vốn vận động, tiếp nhận tài trợ từ các tổ chức; cá nhân trong và ngoài nước (nếu có); b) Chi trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng theo qui định tại Điều 7 Thông tư này; c) Chi phí nghiệp vụ khác. 2. Chi cho cán bộ, viên chức,...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quyền lợi của làng nghề: 1. Được ưu tiên hưởng các chế độ ưu đãi về phát triển nghề và làng nghề của Ủy ban nhân dân tỉnh và các chính sách theo quy định của nhà nước; 2. Được hỗ trợ phát triển đổi mới thiết bị công nghệ, phát triển sản phẩm; hỗ trợ xác lập quyền sở hữu trí tuệ và quảng bá thương hiệu làng nghề; hỗ trợ đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Quyền lợi của làng nghề:
  • 1. Được ưu tiên hưởng các chế độ ưu đãi về phát triển nghề và làng nghề của Ủy ban nhân dân tỉnh và các chính sách theo quy định của nhà nước;
  • 2. Được hỗ trợ phát triển đổi mới thiết bị công nghệ, phát triển sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chi phí của Quỹ Hỗ trợ nông dân
  • 1. Chi phí cho hoạt động nghiệp vụ:
  • a) Chi trả lãi hoặc phí cho khoản vốn vận động, tiếp nhận tài trợ từ các tổ chức; cá nhân trong và ngoài nước (nếu có);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phân phối chênh lệch thu chi 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ Hỗ trợ nông dân được xác định là tổng số thu nhập, trừ đi tổng số chi phí trong năm. 2. Chênh lệch thu, chi hàng năm của Quỹ Hỗ trợ nông dân được phân phối như sau: a) Trích 20% bổ sung quỹ đầu tư phát triển. b) Trích 02 quỹ: quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng tối đa bằng 0...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là chủ thể tổ chức quản lý, điều hành hoạt động của làng nghề, có trách nhiệm tuyên truyền vận động nhân dân tham gia xây dựng và phát triển làng nghề gắn với mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ở cơ sở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là chủ thể tổ chức quản lý, điều hành hoạt động của làng nghề, có trách nhiệm tuyên truyền vận động nhân dân tham gia xây dựng và phát triển làng nghề gắn với m...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phân phối chênh lệch thu chi
  • 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ Hỗ trợ nông dân được xác định là tổng số thu nhập, trừ đi tổng số chi phí trong năm.
  • 2. Chênh lệch thu, chi hàng năm của Quỹ Hỗ trợ nông dân được phân phối như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ đầu tư phát triển được sử dụng để đầu tư mua sắm tài sản phục vụ hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân. 2. Quỹ khen thưởng: a) Quỹ khen thưởng được sử dụng để: - Thưởng định kỳ hoặc đột xuất cho cá nhân, tập thể của Quỹ Hỗ trợ nông dân có sáng kiến cải tiến kỹ thuật, quy trình nghiệp vụ mang lại hiệ...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Các sở, ban, ngành tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn các địa phương phấn đấu xây dựng và phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề theo đúng các tiêu chuẩn trong bảng quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các sở, ban, ngành tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn các địa phương phấn đấu xây dựng và phát triển ngành nghề nông thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mục đích sử dụng các quỹ
  • 1. Quỹ đầu tư phát triển được sử dụng để đầu tư mua sắm tài sản phục vụ hoạt động của Quỹ Hỗ trợ nông dân.
  • 2. Quỹ khen thưởng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ kế toán 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân thực hiện hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, mở sổ kế toán, ghi chép chứng từ, lập báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật hiện hành và các quy định của Bộ Tài chính. 2. Quỹ Hỗ trợ nông dân có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính quý, năm cho Ban thường vụ Hội Nông dâ...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Hàng năm Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản phối hợp các ngành, huyện, thị xã tiến hành tổng kết rút kinh nghiệm và đề xuất những giải pháp để xây dựng và phát triển làng nghề gắn với nhiệm vụ phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Hàng năm Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Sở Thủy sản phối hợp các ngành, huyện, thị xã tiến hành tổng kết rút kinh nghiệm và đề xuất những giải pháp để xây dựng và phát triển làng nghề gắn với nhiệm vụ phát triển côn...
  • tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ kế toán
  • 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân thực hiện hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, mở sổ kế toán, ghi chép chứng từ, lập báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật hiện hành và các quy định của Bộ Tài...
  • 2. Quỹ Hỗ trợ nông dân có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính quý, năm cho Ban thường vụ Hội Nông dân các cấp, Quỹ Hỗ trợ nông dân cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm toán, kiểm tra tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ Hỗ trợ nông dân trung ương được kiểm toán bởi Kiểm toán Nhà nước 2. Các Quỹ Hỗ trợ nông dân cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính theo yêu cầu của của công tác quản lý và do Ban thường vụ Hội Nông dân cùng cấp quyết định. 3. Trung ương Hội...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Trong quá trình thực hiện nếu có gì khó khăn vướng mắc, các ngành và địa phương phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để kịp thời sửa đổi bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Trong quá trình thực hiện nếu có gì khó khăn vướng mắc, các ngành và địa phương phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để kịp thời sửa đổi bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm toán, kiểm tra tài chính
  • 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ Hỗ trợ nông dân trung ương được kiểm toán bởi Kiểm toán Nhà nước
  • 2. Các Quỹ Hỗ trợ nông dân cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính theo yêu cầu của của công tác quản lý và do Ban thường vụ Hội Nông dân cùng cấp quyết định.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập kế hoạch tài chính năm 1. Năm tài chính của Quỹ Hỗ trợ nông dân được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Quỹ Hỗ trợ nông dân có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tài chính năm để gửi Ban Thường vụ Hội Nông dân cùng cấp và gửi cơ quan tài chính cùng cấp để theo dõi. Nội dung kế hoạch tài chính của năm tiế...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này: 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau; sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này:
  • 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác...
  • sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu phố hoặc tương đương), phát triển đến mức trở thành thu nhập quan trọng của người dân trong làng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập kế hoạch tài chính năm
  • 1. Năm tài chính của Quỹ Hỗ trợ nông dân được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • 2. Quỹ Hỗ trợ nông dân có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tài chính năm để gửi Ban Thường vụ Hội Nông dân cùng cấp và gửi cơ quan tài chính cùng cấp để theo dõi. Nội dung kế hoạch tài chính của năm t...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Quỹ Hỗ trợ nông dân chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn, tài sản của Nhà nước do Quỹ Hỗ trợ nông dân quản lý để cho vay trợ giúp hội viên nông dân chịu sự kiểm tra của Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Ban Thường vụ Hội Nông dân các cấp và cơ quan tài chính Nhà nước cá...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như: 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 2. Sản xuất hàng tiêu dùng. 3. Chế biến lương thực, thực phẩm, thủy sản. 4. Sản xuất công cụ phục vụ sản xuất và đời sống. 5. Sản xuất vật liệu xây dựng. 6. Sản xuất ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như:
  • 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Quỹ Hỗ trợ nông dân chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn, tài sản của Nhà nước do Quỹ Hỗ trợ nông dân quản lý để cho vay trợ giúp hội viên nông dân chịu sự kiểm...
  • Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam có trách nhiệm tổ chức việc theo dõi, kiểm tra hoạt động tài chính của Quỹ Hỗ trợ nông dân bảo đảm quản lý và sử dụng vốn của Quỹ Hỗ trợ nông dân theo...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2013 và thay thế Thông tư số 36/2002/TT-BTC ngày 22/4/2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ Hỗ trợ nông dân thuộc hệ thống Hội Nông dân Việt Nam. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan...

Open section

Điều 3

Điều 3 . 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản: a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường; b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên; c) Hoạt động sản xuất hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản:
  • a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường;
  • b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2013 và thay thế Thông tư số 36/2002/TT-BTC ngày 22/4/2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ Hỗ trợ nông dân thuộ...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CỦA LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA LÀNG NGHỀ
CHƯƠNG V CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN