Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quy định của địa phương

Open section

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản
  • phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quy định của địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục, mức thu 7 loại phí, 9 loại lệ phí, sửa đổi bổ sung mức thu đối với 3 loại phí thuộc các lĩnh vực (kèm theo danh mục chi tiết đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh I. Về phí 1. Phí vệ sinh Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến nhà máy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
  • 1. Phí vệ sinh
  • Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục, mức thu 7 loại phí, 9 loại lệ phí, sửa đổi bổ sung mức thu đối với 3 loại phí thuộc các lĩnh vực (kèm theo danh mục chi tiết đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thời điểm thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008; 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế: - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; - Khoản 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 2; khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh;
  • - Khoản 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 2; khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
  • Điểm 2.4 khoản 2 Phần II
Removed / left-side focus
  • TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  • Đinh Văn Cương
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: 2. Thời điểm thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008; Right: 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế:
  • Left: 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban HĐND và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.