Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
30/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
07/2013/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
- Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xét chọn, quản lý nhân viên y tế ấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Quyết định nà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản, ấp, buôn, làng, phum, sóc (sau đây gọi là thôn, bản). 2. Nhân viên y tế thôn, bản bao gồm: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản, ấp, buôn, làng, phum, sóc (sau đây gọi là thôn, bản).
- 2. Nhân viên y tế thôn, bản bao gồm:
- a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản);
- 1. Quyết định này quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xét chọn, quản lý nhân viên y tế ấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Quyết định này không áp dụng đối với nhân viên y tế tại các ấp, khóm, tổ dân phố thuộc các phường, thị trấn. Right: 4. Thông tư này không áp dụng đối với cộng tác viên của các chương trình y tế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Số lượng nhân viên y tế ấp 1. Mỗi ấp được bố trí 01 nhân viên y tế ấp. 2. Trường hợp ấp có trên 400 hộ gia đình trở lên được bố trí 02 nhân viên y tế ấp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
- a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
- Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế;
- 1. Mỗi ấp được bố trí 01 nhân viên y tế ấp.
- 2. Trường hợp ấp có trên 400 hộ gia đình trở lên được bố trí 02 nhân viên y tế ấp.
- Left: Điều 2. Số lượng nhân viên y tế ấp Right: Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy trình xét chọn nhân viên y tế ấp 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có thông báo xét chọn nhân viên y tế ấp của Trung tâm Y tế huyện, thị xã, cá nhân từ 18 tuổi trở lên, có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế, có nguyện vọng đăng ký xét chọn nộp trực tiếp 0...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
- a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
- Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có thông báo xét chọn nhân viên y tế ấp của Trung tâm Y tế huyện, thị xã, cá nhân từ 18 tuổi trở lên, có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Thông tư s...
- Thành phần hồ sơ gồm có:
- - Bản sao chứng minh nhân dân và hộ khẩu thường trú.
- Left: Điều 3. Quy trình xét chọn nhân viên y tế ấp Right: Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
- Left: - Đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp (theo mẫu do Sở Y tế ban hành). Right: 2. Đang sinh sống, làm việc ổn định tại thôn, bản; tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế ấp 1. Nhân viên y tế ấp được hưởng mức phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản. 2. Chức năng, nhiệm vụ, phương tiện, phương thức làm việc của nhân viên y tế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
- a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
- Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế;
- 1. Nhân viên y tế ấp được hưởng mức phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viê...
- 2. Chức năng, nhiệm vụ, phương tiện, phương thức làm việc của nhân viên y tế ấp thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
- Left: Điều 4. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế ấp Right: Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý chi trả chế độ phụ cấp 1. Trạm Y tế xã trực tiếp quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế ấp. 2. UBND xã, Trưởng ấp có trách nhiệm giám sát về hoạt động của nhân viên y tế ấp. 3. Trung tâm Y tế huyện, thị xã thực hiện chi trả chế độ phụ cấp nhân viên y tế ấp thông qua Trạm Y tế...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc 1. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, bản được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và trợ cấp thêm hằng tháng (nếu có) từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác do cấp có thẩm quyền quy định. 2. Mỗi nhân viên y tế thôn, bản được trang bị các thiết bị, dụng cụ y tế th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc
- 1. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, bản được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và trợ cấp thêm hằng tháng (nếu có) từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác do cấp có thẩm quyền quy đ...
- 2. Mỗi nhân viên y tế thôn, bản được trang bị các thiết bị, dụng cụ y tế theo danh mục do Bộ Y tế quy định.
- Điều 5. Cơ quan quản lý chi trả chế độ phụ cấp
- 1. Trạm Y tế xã trực tiếp quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế ấp.
- 2. UBND xã, Trưởng ấp có trách nhiệm giám sát về hoạt động của nhân viên y tế ấp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: a) Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, Trạm Y tế xã tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Ban hành mẫu đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp. c) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm cho các Trung tâm y tế huyện, thị xã để chi trả phụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mối quan hệ công tác 1. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm y tế xã. 2. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, bản. 3. Nhân viên y tế thôn, bản có mối quan hệ phối hợp với các tổ chức quần chúng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mối quan hệ công tác
- 1. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm y tế xã.
- 2. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, bản.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- a) Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, Trạm Y tế xã tổ chức thực hiện Quyết định này.
- b) Ban hành mẫu đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013. 2. Bãi bỏ Thông tư số 39/2010/TT-BYT ngày 10 tháng 9 năm 2010 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.
- 2. Bãi bỏ Thông tư số 39/2010/TT-BYT ngày 10 tháng 9 năm 2010 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
- 1. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 7. Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections