Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
26/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
84/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và
- V/v ban hành “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom,
- Left: vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam” Right: thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán Thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - TTTU, T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Áp dụng mức thu cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo thời hạn đã được quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ
- Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc “Ban hành quy định mức thu, cấp bù, lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định về công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này Quy định về công tác tổ chức quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Quy định này quy định cụ thể về mức thu thủy lợi phí, phí dịch vụ lấy nước và các quy định về lập, cấp phát và thanh quyết toán thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Công ty có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc phát sinh rác thải sinh hoạt, đầu tư công trình thu gom, phân loại, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) . Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được công trình thủy lợi tưới, tiêu (gọi chung là hộ dùng nước) .
- Các công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi, công ty có nhiệm vụ khai thác công trình thủy lợi (KTCTTL), Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo quy định của pháp...
- Các diện tích chưa có công trình thủy lợi phục vụ, nhân dân tự tưới, tiêu hoặc do các tổ chức không được cấp có thẩm quyền thành lập tưới, tiêu thì không được ngân sách nhà nước cấp bù theo quy địn...
- Quy định này áp dụng đối với các Công ty có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc phát sinh rác thải...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Rác thải sinh hoạt: Là chất thải rắn thải ra từ quá trình sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức và các hoạt động dịch vụ công cộng khác. 2. Bể thu gom rác thải: Là các điểm trung chuyển rác thải, được xây dựng làm nơi tập kết tạm thời rác thải sinh hoạt thu gom từ các hộ gia đình trong cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Giám đốc các Công ty Khai thác Công trình thủy lợi Nam Hà Nam, Duy Tiên, Kim Bảng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Rác thải sinh hoạt: Là chất thải rắn thải ra từ quá trình sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức và các hoạt động dịch vụ công cộng khác.
- 2. Bể thu gom rác thải: Là các điểm trung chuyển rác thải, được xây dựng làm nơi tập kết tạm thời rác thải sinh hoạt thu gom từ các hộ gia đình trong các thôn, xóm để vận chuyển về nơi xử lý.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phân vùng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 1. Dựa trên vị trí địa lý, công suất xử lý và định hướng mở rộng của các nhà máy xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh. 2. Dựa trên năng lực tài chính, máy móc trang thiết bị của các Công ty thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 3. Công ty đầu tư kinh p...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng thu, nộp Thủy lợi phí và Phí dịch vụ lấy nước
- 1. Ngân sách Nhà nước cấp trả kinh phí cho các đơn vị Quản lý thủy nông một mức thống nhất với phần diện tích thực tế phục vụ theo các biện pháp công trình.
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi không thuộc đối tượng miễn thủy lợi phí theo Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí trự...
- Điều 4. Nguyên tắc phân vùng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt
- 1. Dựa trên vị trí địa lý, công suất xử lý và định hướng mở rộng của các nhà máy xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh.
- 2. Dựa trên năng lực tài chính, máy móc trang thiết bị của các Công ty thu gom và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh.
Left
Chương 2
Chương 2 PHÂN VÙNG THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHÂN VÙNG THU GOM, VẬN CHUYỂN,
- XỬ LÝ VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân vùng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 1. Phân vùng thu gom, vận chuyển rác về các bể thu gom rác thải a) Ủy ban nhân dân xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thu gom, phân loại, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các khu vực công cộng k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau: 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ. a) Diện tích tưới, tiêu chủ động. - Đối với diện tích đất trồng lúa: + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng đồng bằng thu 1.646.000 đồng/ha/vụ; + Tưới, tiêu chủ động bằng động lực vùng miền núi thu 1.811.000 đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức thu thủy lợi phí để làm cơ sở cấp bù được tính như sau:
- 1. Diện tích tưới, tiêu do các Công ty KTCTTL phục vụ.
- a) Diện tích tưới, tiêu chủ động.
- Điều 5. Phân vùng thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
- 1. Phân vùng thu gom, vận chuyển rác về các bể thu gom rác thải
- a) Ủy ban nhân dân xã, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thu gom, phân loại, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các khu vực công cộng khác tr...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải 1. Kinh phí thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan hành chính đến các bể thu gom do Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thu theo mức phí do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 về mức thu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng. 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức thu phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng.
- 1. Quy mô cống đầu kênh được xác định theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa b...
- 2. Phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng, gọi tắt là phí dịch vụ thủy lợi nội đồng (TLNĐ) thu bằng tiền (đơn vị tính là Việt Nam Đồng/1 sào Bắc Bộ: 360 m 2 ),
- Điều 6. Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
- Kinh phí thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, các cơ quan hành chính đến các bể thu gom do Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thu theo mức phí do Ủy ban...
- Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ kinh phí mua xe chở rác cho các thôn, xóm chưa được đầu tư, mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh .
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các xã, thị trấn 1. Các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức chính trị, các cơ quan truyền thông đại chúng của tỉnh và địa phương căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên tuyên truyền, vận động bằng các hình thức thiết...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí. 1. Về lập dự toán. Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền. Kết cấu dự toán gồm 02 phần cơ bản: a) Dự toán thu, đề nghị cấp bù thủy lợi phí: trên cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về lập dự toán, tổng hợp dự toán, cấp phát và quyết toán nguồn cấp bù thủy lợi phí.
- 1. Về lập dự toán.
- Hàng năm (tháng 7, tháng 8 năm trước năm dự toán) các đơn vị Quản lý thủy nông lập dự toán tổng hợp trình các cấp có thẩm quyền.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các xã, thị trấn
- Các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức chính trị, các cơ quan truyền thông đại chúng của tỉnh và địa phương căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên tuyên truyền, vận động bằng các hình thức thiết thự...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối, tổ chức giám sát, hướng dẫn việc phân loại, thu gom, vận chuyển và tổng hợp báo cáo tình hình, kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: 4. Sở Tài chính Right: b) Dự toán chi:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Công ty được giao nhiệm vụ đầu tư, tổ chức thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn xác định vị trí, đầu tư kinh phí xây dựng các bể thu gom; vận chuyển, xử lý toàn bộ lượng rác thải sinh hoạt đã được thu gom về bể thu gom; cùng với Ủy ban nhân dân xã,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về đặt hàng, cấp phát thanh quyết toán cho các đơn vị Quản lý thủy nông. 1. UBND tỉnh thực hiện đặt hàng hàng năm với các đơn vị Quản lý thủy nông theo hình thức: - Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện ký kết hợp đồng đặt hàng với các Công ty KTCTTL hoặc có nhiệm vụ KTCTTL. - Giao UBND các huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về đặt hàng, cấp phát thanh quyết toán cho các đơn vị Quản lý thủy nông.
- 1. UBND tỉnh thực hiện đặt hàng hàng năm với các đơn vị Quản lý thủy nông theo hình thức:
- - Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện ký kết hợp đồng đặt hàng với các Công ty KTCTTL hoặc có nhiệm vụ KTCTTL.
- Điều 8. Trách nhiệm của các Công ty được giao nhiệm vụ đầu tư, tổ chức thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt
- 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn xác định vị trí, đầu tư kinh phí xây dựng các bể thu gom
- vận chuyển, xử lý toàn bộ lượng rác thải sinh hoạt đã được thu gom về bể thu gom
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh rác thải sinh hoạt 1. Thực hiện nghiêm các quy định về quản lý chất thải trong đó có quy định về quản lý rác thải sinh hoạt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Các quy ước, hương ước của địa phương liên quan đến rác thải sinh hoạt. 2. Nộp phí thu gom, vận chuyển và xử l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định kinh phí dành cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi. 1. Hàng năm các đơn vị Quản lý thủy nông được nhà nước cấp bù TLP phải dành ít nhất là 25% kinh phí TLP được cấp bù để sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi do mình quản lý theo phân cấp tại Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 09/9/2011 của UBND tỉnh Hà Nam. Nếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định kinh phí dành cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi.
- Hàng năm các đơn vị Quản lý thủy nông được nhà nước cấp bù TLP phải dành ít nhất là 25% kinh phí TLP được cấp bù để sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi do mình quản lý theo phân cấp tại Quyết đị...
- Nếu vì lý do đặc biệt kinh phí sửa chữa vượt mức 25% nhưng thiếu nguồn thanh toán thì được chuyển sang quyết toán vào năm sau.
- Điều 9. Trách nhiệm các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh rác thải sinh hoạt
- 1. Thực hiện nghiêm các quy định về quản lý chất thải trong đó có quy định về quản lý rác thải sinh hoạt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Các quy ước, hương ước của địa phương liên quan đến rác...
- 2. Nộp phí thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt do hoạt động của mình phát sinh theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác quản lý, giám sát 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giám sát về mặt khối lượng rác thải sinh hoạt vận chuyển về các nhà máy xử lý thông qua hệ thống camera giám sát và giám sát việc vận hành hệ thống camera. Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các địa...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra diện tích tưới tiêu của các công ty KTCTTL, các HTXDVNN; lập biên bản xác định cụ thể các diện tích tạo nguồn bậc 2 với đơn vị Quản lý thủy nông trong vùng làm cơ sở quyết toán sau này; kiểm tra việc thực hiện chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố kiểm tra diện tích tưới tiêu của các công ty KTCTTL, các HTXDVNN
- lập biên bản xác định cụ thể các diện tích tạo nguồn bậc 2 với đơn vị Quản lý thủy nông trong vùng làm cơ sở quyết toán sau này
- Điều 10. Công tác quản lý, giám sát
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giám sát về mặt khối lượng rác thải sinh hoạt vận chuyển về các nhà máy xử lý thông qua hệ thống camera giám sát và giám sát việc vận hành hệ thống camera.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các địa phương.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Tỷ lệ rác thải sinh hoạt được thu gom, xử lý a) Từ nay đến năm 2015: 100% rác thải sinh hoạt hộ gia đình được thu gom. 90% thôn, xóm hoàn thành xây dựng bể thu gom rác thải và vận chuyển đến nhà máy để xử lý; 10% còn lại: rác thải sinh hoạt được thu gom và chuyển đến điểm chôn lấp hợp vệ sinh tại địa bàn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thủ tục hợp đồng, tạm ứng, thanh lý, cấp phát, thanh quyết toán và sử dụng nguồn kinh phí thủy lợi phí, tiền nước được cấp theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ trì Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi thủ tục hợp đồng, tạm ứng, thanh lý, cấp phát, thanh qu...
- 1. Tỷ lệ rác thải sinh hoạt được thu gom, xử lý
- a) Từ nay đến năm 2015: 100% rác thải sinh hoạt hộ gia đình được thu gom. 90% thôn, xóm hoàn thành xây dựng bể thu gom rác thải và vận chuyển đến nhà máy để xử lý
- 10% còn lại: rác thải sinh hoạt được thu gom và chuyển đến điểm chôn lấp hợp vệ sinh tại địa bàn các địa phương.
- Left: Điều 11. Điều khoản thi hành Right: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Unmatched right-side sections