Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Sử dụng Ngân sách tỉnh theo kế hoạch hàng năm để hỗ trợ cho các địa phương đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp đường giao thông nông thôn trên địa bàn trong tỉnh. Đối tượng được Ngân sách tỉnh xem xét hỗ trợ là các dự án đầu tư xây dựng và nâng cấp đường giao thông do cấp xã quản lý, bao gồm các tuyến đường liên thôn và đường tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụngcác khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã,thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụngcác khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã,thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Sử dụng Ngân sách tỉnh theo kế hoạch hàng năm để hỗ trợ cho các địa phương đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp đường giao thông nông thôn trên địa bàn trong tỉnh.
  • Đối tượng được Ngân sách tỉnh xem xét hỗ trợ là các dự án đầu tư xây dựng và nâng cấp đường giao thông do cấp xã quản lý, bao gồm các tuyến đường liên thôn và đường trục chính xã (gọi là các dự án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Điều kiện để được xét ghi kế hoạch vốn hỗ trợ: 1. Có đầy đủ các thủ tục hồ sơ về đầu tư xây dựng: Báo cáo đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi phù hợp với quy hoạch phát triển đường giao thông của địa phương, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Được UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Điều kiện để được xét ghi kế hoạch vốn hỗ trợ:
  • 1. Có đầy đủ các thủ tục hồ sơ về đầu tư xây dựng:
  • Báo cáo đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi phù hợp với quy hoạch phát triển đường giao thông của địa phương, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Tổng mức hỗ trợ bằng 20% tổng giá trị khối lượng xây lắp theo dự án và thiết kế - dự toán được duyệt. Mức hỗ trợ trong năm kế hoạch tương ứng với 20% giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu, nhưng không vượt quá kế hoạch vốn ghi trong thông báo của tỉnh. Đối với những xã khó khăn (theo danh sách của tỉnh) căn cứ tình h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Tổng mức hỗ trợ bằng 20% tổng giá trị khối lượng xây lắp theo dự án và thiết kế
  • dự toán được duyệt. Mức hỗ trợ trong năm kế hoạch tương ứng với 20% giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu, nhưng không vượt quá kế hoạch vốn ghi trong thông báo của tỉnh. Đối với những x...
  • Trường hợp các dự án đường GTNT được hỗ trợ từ các nguồn vốn của các cơ quan Trung ương, các tổ chức quốc tế, hoặc các nguồn OECF, ADB, WB...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Công tác chuẩn bị đầu tư và lập kế hoạch hỗ trợ các dự án đường GTNT: a. Căn cứ quy hoạch phát triển đường giao thông nông thôn của địa phương hàng năm UBND các huyện, thị xã hướng dẫn các xã lập dự án đầu tư hoặc báo cáo đầu tư, thiết kế - dự toán trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quy chế quản lý đầu tư và xâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ;Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Nghịđịnh này./. QUY CHẾ Về tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựngcơ sở hạ tầng của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ;Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hi...
  • Về tổ chức huy động, quản lý và sử dụng
  • các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựngcơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Công tác chuẩn bị đầu tư và lập kế hoạch hỗ trợ các dự án đường GTNT:
  • a. Căn cứ quy hoạch phát triển đường giao thông nông thôn của địa phương hàng năm UBND các huyện, thị xã hướng dẫn các xã lập dự án đầu tư hoặc báo cáo đầu tư, thiết kế
  • dự toán trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/ NĐ-CP
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5: Cấp phát vốn hỗ trợ các dự án đường GTNT: a. Điều kiện để cấp phát: Có thông báo kế hoạch vốn của tỉnh ghi trong năm kế hoạch. Có quyết định thành lập Ban quản lý công trình và Ban giám sát công trình theo quy định tại Điều 9 + 10 - Nghị định 24/1999/NĐ-CP. Hồ sơ nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành, phiếu giá thanh toán. b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Cấp phát vốn hỗ trợ các dự án đường GTNT:
  • a. Điều kiện để cấp phát:
  • Có thông báo kế hoạch vốn của tỉnh ghi trong năm kế hoạch.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Việc lập dự án, thiết kế - dự toán, giám sát, nghiệm thu công trình thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Quy chế đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 52/1999/NĐ-CP. Việc quản lý sử dụng vốn hỗ trợ thực hiện dự án thực hiện theo Nghị định 24/1999/NĐ - CP Việc thanh toán, quyết toán vốn hỗ trợ thực hiện dự án t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1.Khi có nhu cầu đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa các công trình cơ sởhạ tầng của xã, Ủy ban nhân dân xã lập dự toán,thiết kế công trình và các hồ sơ có liên quan gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện đểthẩm định. Hồ sơ dự án công trình gồm: a)Tổng nhu cầu vốn để xây dựng và hoàn thành công trình, phân bổ chi tiết theo từnghạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Khi có nhu cầu đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp sửa chữa các công trình cơ sởhạ tầng của xã, Ủy ban nhân dân xã lập dự toán,thiết kế công trình và các hồ sơ có liên quan gửi Ủy ban nhân dân cấp...
  • Hồ sơ dự án công trình gồm:
  • a)Tổng nhu cầu vốn để xây dựng và hoàn thành công trình, phân bổ chi tiết theo từnghạng mục công trình (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Việc lập dự án, thiết kế - dự toán, giám sát, nghiệm thu công trình thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Quy chế đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 52/1999/NĐ-CP.
  • Việc quản lý sử dụng vốn hỗ trợ thực hiện dự án thực hiện theo Nghị định 24/1999/NĐ - CP
  • Việc thanh toán, quyết toán vốn hỗ trợ thực hiện dự án thực hiện theo Thông tư 135/TT - BTC ngày 19/11/1999 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Chế độ báo cáo kiểm tra thực hiện: Định kỳ ngày 25 hàng tháng và ngày 10 của tháng đầu quý, các chủ đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình thực hiện dự án GTNT về Phòng Tài chính và phòng công nghiệp - giao thông - xây dựng hoặc Phòng quản lý đô thị huyện, thị xã để tổng hợp báo cáo UBND huyện, thị xã và các Sở Giao thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc huy động đóng góp tự nguyện của nhân dân, quản lý và sử dụng các khoảnđóng góp đó để xây dựng cơ sở hạ tầng của xã được thực hiện theo phương thứcnhân dân bàn và quyết định trực tiếp. 1.Ủy ban nhân dân xã chủ trì phốihợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựuchiến binh, Hội Nông dân và các tổ chức đoàn thể quần chúng khác tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc huy động đóng góp tự nguyện của nhân dân, quản lý và sử dụng các khoảnđóng góp đó để xây dựng cơ sở hạ tầng của xã được thực hiện theo phương thứcnhân dân bàn và quyết định trực tiếp.
  • 1.Ủy ban nhân dân xã chủ trì phốihợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Cựuchiến binh, Hội Nông dân và các tổ chức đoàn thể quần chúng khác tổ chức đểnhân dân bàn, quyết định bằng một trong các hình...
  • a)Họp nhân dân ở từng thôn, làng, ấp, bản thảo luận và biểu quyết công khai hoặcphiếu kín, lập biên bản gửi Ủyban nhân dân xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Chế độ báo cáo kiểm tra thực hiện:
  • Định kỳ ngày 25 hàng tháng và ngày 10 của tháng đầu quý, các chủ đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình thực hiện dự án GTNT về Phòng Tài chính và phòng công nghiệp
  • xây dựng hoặc Phòng quản lý đô thị huyện, thị xã để tổng hợp báo cáo UBND huyện, thị xã và các Sở Giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 8.

Điều 8. 1.Mức đóng góp đối với từng đối tượng huy động do Ủy ban nhân dân xã tính toán căn cứ vào: a)Tổng mức đóng góp tối đa do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngquy định. b)Mức thu nhập bình quân và khả năng đóng góp của nhân dân trên địa bàn. c)Nhu cầu vốn cần huy động đóng góp cho công trình. Nhu cầu vốn cần hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Mức đóng góp đối với từng đối tượng huy động do Ủy ban nhân dân xã tính toán căn cứ vào:
  • a)Tổng mức đóng góp tối đa do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngquy định.
  • b)Mức thu nhập bình quân và khả năng đóng góp của nhân dân trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Giao thông - Vận tải; các Sở, ban, ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. 1.Khi dự án đầu tư được phê duyệt, Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thành lập Ban quản lý công trìnhcủa xã. Ban quản lý công trình gồm có một Trưởng ban, các Ủy viên là một số ủy viên Ủy ban nhân dân xã và các ủy viênkhác có liên quan. Trưởng ban quản lý công trình do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã chỉ định saukhi có sự bàn bạc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Khi dự án đầu tư được phê duyệt, Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thành lập Ban quản lý công trìnhcủa xã.
  • Ban quản lý công trình gồm có một Trưởng ban, các Ủy viên là một số ủy viên Ủy ban nhân dân xã và các ủy viênkhác có liên quan.
  • Trưởng ban quản lý công trình do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã chỉ định saukhi có sự bàn bạc, nhất trí của Thường trực Hội đồng nhân dân xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và cáctổ chức đoàn thể quần chúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Giao thông - Vận tải; các Sở, ban, ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định th...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Việchuy động các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để đầu tư xây dựng cơ sở hạtầng của các xã, thị trấn phải do nhân dân bàn bạc và quyết định trên cơ sở dânchủ, công khai, quyết định theo đa số. Ủy ban nhân dân cấp xã, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có tráchnhiệm tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp...
Điều 2. Điều 2. Sau khi được Hội đồng nhân dân xã và đa số nhân dân trên địa bàn quyết định,nhất trí về chủ trương đầu tư xây dựng công trình cơ sở hạ tầng của xã, Ủy ban nhân dân xã có tráchnhiệm tổ chức thực hiện chủ trương đầu tư đó. Chủ trương đầu tư phải phù hợpvới quy hoạch về xây dựng, giao thông, thuỷ lợi và đáp ứng yêu cầu bảo vệ cảnh...
Điều 3. Điều 3. Cáckhoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để đầu tư xây dựng các công trình cơ sởhạ tầng của xã phải được sử dụng đúng mục đích huy động, các khoản đóng góp chocông trình nào phải đầu tư cho công trình đó.
Điều 4. Điều 4. Mứchuy động đóng góp của nhân dân, mức miễn, giảm cho các đối tượng chính sách xãhội (theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)do nhân dân bàn bạc và quyết định căn cứ vào thu nhập bình quân và khả năngđóng góp của nhân dân trên địa bàn. Mức đóng góp này phải nằm trong tổng mứcđóng góp tối đa do...
Chương II Chương II Tổchức thu, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân
Điều 5. Điều 5. Nguồnhuy động đóng góp tự nguyện của nhân dân được sử dụng để bổ sung vào vốn đầu tưcho các mục đích xây dựng mới, nâng cấp sửa chữa các công trình cơ sở hạ tầngcủa xã và công trình cơ sở hạ tầng liên thôn trong xã (gọi chung là công trìnhcơ sở hạ tầng của xã) gồm: công trình điện, giao thông, trường học, trạm xá xã,các công tr...
Điều 10. Điều 10. Các xã thành lập Ban giám sát công trình để giám sát quá trình huy động, quảnlý và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân. 1.Các thành viên của Ban giám sát công trình do nhân dân bàn và quyết định cử ratrong số đại diện hộ gia đình trong xã và có thể bầu chọn thành viên Ban giámsát công trình trong số đại diện Ban thanh tra...