Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý các hoạt động khai thác thuỷ sản trên các vùng biển tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý các hoạt động khai thác thuỷ sản trên các vùng biển tỉnh Cà Mau”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thuỷ sản triển khai, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; thường xuyên tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1293/QĐ-CTUB ngày 19/12/2000 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau về việc nghiêm cấm khai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1293/QĐ-CTUB ngày 19/12/2000 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau về việc nghiêm cấm khai thác thuỷ sản khu vực 240 km2 bãi...
  • Về quản lý các hoạt động khai thác thuỷ sản trên các vùng biển tỉnh cà mau
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1293/QĐ-CTUB ngày 19/12/2000 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau về việc nghiêm cấm khai thác thuỷ sản khu vực 240 km2 bãi...
  • Về quản lý các hoạt động khai thác thuỷ sản trên các vùng biển tỉnh cà mau
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2007 của UBND tỉnh Cà Mau) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1293 /2017/QĐ-UBND
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh và các tố...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về khu vực khai thác, ngành nghề, thời gian cấm khai thác, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên các vùng biển tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước về khai thác, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản; các cơ quan, đơn vị khác có liên quan và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác thuỷ sản trên các vùng biển tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ. Trong quy định này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn lợi thuỷ sản là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thuỷ sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi thuỷ sản. 2. Tuyến bờ là vùng biển được tính từ bờ biển (khi thuỷ triều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHU VỰC, NGÀNH NGHỀ VÀ THỜI GIAN CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với khu vực Bãi Bồi. 1. Nghiêm cấm mọi hành vi khai thác thuỷ sản trong khu bảo tồn biển thuộc Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau (bao gồm cả diện tích phía trong cột mốc mới của Bãi Bồi), trừ trường hợp được UBND tỉnh cho phép. 2. Thời gian cấm khai thác: mọi thời điểm trong năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với tuyến bờ. 1. Nghiêm cấm các nghề như: te, trủ, xiệp, đáy khai thác trong vùng nước có độ sâu từ 05 mét trở vào bờ (độ sâu tính khi thuỷ triều thấp nhất, tương đương với khoảng cách từ bờ ra 03 hải lý). 2. Thời gian cấm khai thác: mọi thời điểm trong năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về phát triển ngành nghề và cỡ loại tàu khai thác thuỷ sản. Cấm phát triển mới loại tàu có công suất dưới 50 sức ngựa làm các nghề khai thác thuỷ sản và loại tàu có công suất dưới 150 sức ngựa làm nghề cào (kể cả cào đơn và cào đôi).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về thời gian cấm khai thác đối với nghề đáy biển. Nghiêm cấm hoạt động khai thác thuỷ sản bằng nghề đáy trong khoảng thời gian từ ngày 01/4 đến ngày 30/6 hàng năm trên các vùng biển tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác thuỷ sản. 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác thuỷ sản phải chấp hành nội dung Quy định này và các quy định khác có liên quan đến lĩnh vực thuỷ sản. Tích cực tham gia với các cơ quan chức năng trong công tác bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội, cơ quan thông tin đại chúng: 1. Sở Thuỷ sản có trách nhiệm: a. Chủ trì và phối hợp với các sở, ngành có liên quan, cơ quan thông tin đại chúng, UBND các huyện, thành phố tổ chức tuyên truyền, phổ biến các quy định của Nhà nước có liên quan đến công tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện quy định này và các quy dịnh khác có liên quan đến công tác bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản, sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này sẽ bị xử phạt hành chính theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản, và các quy định hiện hành khác có liên quan. Nếu vi phạm mức độ nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 5 năm 2017.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung đảm bảo an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân, bảo vệ hệ thống thông tin, giám sát an toàn hệ thống thông tin, ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (gọi tắt là cán bộ, công chức) và các tổ chức, cá nhân có liên...
Điều 3. Điều 3. Các nguyên tắc về đảm bảo an toàn thông tin mạng 1. Việc đảm bảo an toàn thông tin mạng phải thực hiện theo đúng quy định tại Điều 4 của Luật an toàn thông tin mạng và hướng dẫn của các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền. 2. Các văn bản có nội dung "Mật" trở lên khi gửi, nhận qua mạng phải được thủ trưởng cơ quan, đơn vị cho phép...
Chương II Chương II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG