Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển
Removed / left-side focus
  • Quy định về quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung, thông số, địa điểm, phương pháp quan trắc, tần suất và báo cáo kết quả quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện và các trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có giường bệnh (sau đây gọi t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về nội dung, thông số, địa điểm, phương pháp quan trắc, tần suất và báo cáo kết quả quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện và các trung...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện là hoạt động theo dõi có hệ thống về diễn biến số lượng, thành phần, mức độ nguy hại của chất thải rắn y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế, nước thải y tế tại bệnh vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Quan trắc tác động môi trường từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện là hoạt động theo dõi có hệ thống về diễn biến số lượng, thành phần, mức độ nguy hại của chất thải rắn y tế, khí thải l...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, THÔNG SỐ, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP QUAN TRẮC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quan trắc chất thải rắn y tế 1. Nội dung quan trắc: a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải; b) Thành phần (thông số quan trắc): - Chất thải thông thường; - Chất thải y tế nguy hại gồm: Chất thải lây nhiễm, chất thải hóa học nguy hại, chất thải phóng xạ; c) Số lượng: - Số lượng chất thải rắn y tế phát sinh trung...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển; các chủ đầu tư công trình và cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH VỀ CÁCH THỨC CHỌ PHƯƠNG ÁN KIẾN TRÚC CÔNG TR...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển
  • các chủ đầu tư công trình và cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quan trắc chất thải rắn y tế
  • 1. Nội dung quan trắc:
  • a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quan trắc nước thải y tế 1. Nội dung quan trắc: a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải; b) Thành phần (thông số quan trắc): Các thông số quan trắc nước thải y tế theo quy định tại QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế; c) Số lượng: - Lượng nước thải y tế phát sinh trung bình một ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hồ sơ thi tuyển: a) Phần bản vẽ bao gồm: - Một bản vẽ mặt bằng tổng thể công trình tỷ lệ 1/100 đến 1/500. - Một bản vẽ phối cảnh công trình (hoặc mô hình) - Các bản vẽ mặt đứng, mặt bên, mặt cắt và mặt bằng các tầng tỷ lệ 1/100 – 1/200 thỏa mãn các yêu cầu ghi trong thông báo thi tuyển của Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Phần bản vẽ bao gồm:
  • - Một bản vẽ mặt bằng tổng thể công trình tỷ lệ 1/100 đến 1/500.
  • - Một bản vẽ phối cảnh công trình (hoặc mô hình)
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung quan trắc:
  • a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải;
  • b) Thành phần (thông số quan trắc):
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quan trắc nước thải y tế Right: Điều 4. Nội dung hồ sơ thi tuyển:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quan trắc khí thải lò đốt chất thải rắn y tế 1. Nội dung quan trắc: a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải; b) Thành phần (thông số quan trắc): Các thông số quan trắc khí thải lò đốt chất thải rắn y tế theo quy định tại QCVN 02:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế; c) Phương phá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tuyển chọn phương án kiến trúc: - Chủ nhiệm đồ án công trình trình bày và bảo vệ phương án kiến trúc dự thi trước Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh. - Các ủy viên Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh và thành viên được mời (thành viên do Chủ tịch Hội đồng trực tiếp mời) tiến hành đánh giá phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tuyển chọn phương án kiến trúc:
  • - Chủ nhiệm đồ án công trình trình bày và bảo vệ phương án kiến trúc dự thi trước Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh.
  • - Các ủy viên Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh và thành viên được mời (thành viên do Chủ tịch Hội đồng trực tiếp mời) tiến hành đánh giá phương án kiến trúc dự thi bằng cách cho đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quan trắc khí thải lò đốt chất thải rắn y tế
  • 1. Nội dung quan trắc:
  • a) Nguồn phát thải: Tên và số lượng các nguồn phát thải;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quan trắc môi trường không khí 1. Thành phần (thông số quan trắc): a) Các thông số cơ bản: Lưu huỳnh đioxit (SO 2 ), cacbon monoxit (CO), nitơ đioxit (NO 2 ); b) Các chất độc hại: Hydrocacbon (C n H m ), amoniac (NH 3 ), fomaldehyt (HCHO). 2. Địa điểm quan trắc: a) Điểm trung tâm của bệnh viện; b) Cổng chính bệnh viện; c) Điểm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thi tuyển: - Mỗi phương án dự thi được cấp một khoản kinh phí cụ thể (không dưới 1.000.000đ/PA) khi đơn vị tư vấn thiết kế nộp phương án dự thi cho chủ đầu tư công trình. - Kinh phí thi tuyển được trích từ nguồn kinh phí chuẩn bị đầu tư và được tính vào tổng mức đầu tư của công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thi tuyển:
  • - Mỗi phương án dự thi được cấp một khoản kinh phí cụ thể (không dưới 1.000.000đ/PA) khi đơn vị tư vấn thiết kế nộp phương án dự thi cho chủ đầu tư công trình.
  • - Kinh phí thi tuyển được trích từ nguồn kinh phí chuẩn bị đầu tư và được tính vào tổng mức đầu tư của công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quan trắc môi trường không khí
  • 1. Thành phần (thông số quan trắc):
  • a) Các thông số cơ bản: Lưu huỳnh đioxit (SO 2 ), cacbon monoxit (CO), nitơ đioxit (NO 2 );
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp quan trắc 1. Chất thải rắn y tế: a) Phương pháp quan trắc: Quan sát trực tiếp; cân, đo số lượng; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ có liên quan, bảng kiểm, bộ câu hỏi; b) Phương pháp đánh giá kết quả quan trắc về chất thải rắn y tế: Căn cứ quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tạ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện và trách nhiệm của cơ quan: a) Chủ đầu tư công trình: Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thi tuyển phương án kiến trúc công trình với các nhiệm vụ sau: - Trong khoảng thời gian 5 ngày sau khi Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh ra thông báo nội dung thi tuyển, chủ đầu tư công trình thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời gian thực hiện và trách nhiệm của cơ quan:
  • a) Chủ đầu tư công trình:
  • Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thi tuyển phương án kiến trúc công trình với các nhiệm vụ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương pháp quan trắc
  • 1. Chất thải rắn y tế:
  • a) Phương pháp quan trắc: Quan sát trực tiếp; cân, đo số lượng; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ có liên quan, bảng kiểm, bộ câu hỏi;
left-only unmatched

Chương III

Chương III TẦN SUẤT VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ QUAN TRẮC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tần suất quan trắc 1. Quan trắc chất thải rắn y tế, nước thải y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế: Thực hiện định kỳ 03 (ba) tháng một lần. 2. Quan trắc môi trường không khí: Thực hiện định kỳ 06 (sáu) tháng một lần.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển, các chủ đầu tư công trình và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Kế hoạch đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển, các chủ đầu tư công trình và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tần suất quan trắc
  • 1. Quan trắc chất thải rắn y tế, nước thải y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế: Thực hiện định kỳ 03 (ba) tháng một lần.
  • 2. Quan trắc môi trường không khí: Thực hiện định kỳ 06 (sáu) tháng một lần.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Biểu mẫu báo cáo: a) Các bệnh viện báo cáo kết quả quan trắc môi trường của bệnh viện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc môi trường của các bệnh viện trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này áp dụng cho các công trình xây dựng quan trọng, đòi hỏi kỹ thuật, mỹ thuật ở mức độ cao, xây dựng ở trung tâm và trên các trục đường phố chính của các thị xã, thị trấn thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, được Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định cụ thể trong quá trình lập, thẩm định, xét duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản quy định này áp dụng cho các công trình xây dựng quan trọng, đòi hỏi kỹ thuật, mỹ thuật ở mức độ cao, xây dựng ở trung tâm và trên các trục đường phố chính của các thị xã, thị trấn thuộc thẩm q...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo
  • 1. Biểu mẫu báo cáo:
  • a) Các bệnh viện báo cáo kết quả quan trắc môi trường của bệnh viện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổng kết, sơ kết việc thực hiện Thông tư này. 2. Tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc môi trường bệnh viện trên phạm vi toàn quốc để báo cáo Lãnh đạo Bộ Y tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của từng công trình, Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh sẽ thông báo nội dung thi tuyển trên nguyên tắc phương án kiến trúc dự thi phải được thiết kế thỏa mãn các điều kiện về quy mô, chức năng nhiệm vụ, giới hạn tổng mức đầu tư của công trình, các quy định ghi trong chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của từng công trình, Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh sẽ thông báo nội dung thi tuyển trên nguyên tắc phương án kiến trúc dự thi phải được...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổng kết, sơ kết việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc môi trường bệnh viện trên phạm vi toàn quốc để báo cáo Lãnh đạo Bộ Y tế.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh - Y tế công cộng thành phố Hồ Chí Minh và Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên 1. Phối hợp kiểm tra hoạt động quan trắc môi trường bệnh viện tại các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế và các bệnh viện khác khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức thi tuyển Áp dụng hình thức thi tuyển hạn chế: Chủ đầu tư công trình mời trực tiếp tối thiểu 3 đơn vị tư vấn thiết kế có đủ tư cách pháp nhân và năng lực ở trong và ngoài tỉnh tham gia dự thi. Mỗi đơn vị tư vấn thiết kế được tham gia dự thi 1 phương án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức thi tuyển
  • Áp dụng hình thức thi tuyển hạn chế:
  • Chủ đầu tư công trình mời trực tiếp tối thiểu 3 đơn vị tư vấn thiết kế có đủ tư cách pháp nhân và năng lực ở trong và ngoài tỉnh tham gia dự thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh - Y tế công cộng thành phố Hồ Chí Minh và Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
  • 1. Phối hợp kiểm tra hoạt động quan trắc môi trường bệnh viện tại các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế và các bệnh viện khác khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
  • Thực hiện quan trắc môi trường bệnh viện theo quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường ho...
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện công tác quan trắc môi trường bệnh viện trên địa bàn tỉnh. 2. Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc môi trường bệnh viện trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối về y tế của Bộ, ngành 1. Kiểm tra, giám sát hoạt động quan trắc môi trường bệnh viện tại các bệnh viện do Bộ, ngành quản lý. 2. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường bệnh viện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các bệnh viện 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện quan trắc môi trường bệnh viện theo quy định tại Thông tư này. 2. Báo cáo kết quả quan trắc môi trường của bệnh viện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này. 3. Thực hiện các biện pháp khắc phục khi kết quả quan trắc môi trường bệnh viện không đạt yêu cầu. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong văn bản này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý môi trường y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức việc hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để nghiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần III Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH