Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
35/2013/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi khoản 3 Mục II Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công nghiệp
10/2006/TT-BCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 3 Mục II Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 3 Mục II Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên...
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp
- trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 13/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2010 về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cơ quan có liên quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác phối hợp giữa các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các Sở, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã), đơn vị kinh doanh hạ tầng, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp; các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: a) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan và các quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, hoạt động sản xuất kinh doanh trong CCN; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. X ây dựng, ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của CCN Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc xây dựng, ban hành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển CCN 1. Xây dựng Quy hoạch Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp huyện tiến hành việc xây dựng đề án quy hoạch phát triển CCN địa bàn tỉnh, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt sau khi có ý kiến thoả thuận với Bộ Công Thương;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết CCN 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết CCN thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế quản lý CCN ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg và Điều 10 của Thông tư số 39/2009/TT-BCT. 2. Đối với CCN có đơn vị kinh doanh hạ tầng, đơn vị kinh doanh hạ tầng có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN 1. Đối với CCN có đơn vị kinh doanh hạ tầng, đơn vị kinh doanh hạ tầng có trách nhiệm: a) Căn cứ Quy hoạch được duyệt, lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận cho phép đầu tư; b) Triển kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN 1. Đối với CCN có đơn vị kinh doanh hạ tầng: a) Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh hạ tầng: Đầu mối giúp các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư vào CCN; hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá đất, nhà xưởng trong CCN và k...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 3 Mục II Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 3 Mục II Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên...
- Điều 8. Tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN
- 1. Đối với CCN có đơn vị kinh doanh hạ tầng:
- a) Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh hạ tầng: Đầu mối giúp các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư vào CCN
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hạ tầng và các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Đối với CCN có đơn vị kinh doanh hạ tầng, đơn vị kinh doanh hạ tầng tổ chức thực hiện các dịch vụ công, hỗ trợ hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trong CCN thực hiện theo Quy định tại Điều 11, 15 Quy chế quản lý CCN ban hành kèm theo Quyết định 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo về tình hình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp theo quy định Luật Doanh nghiệp và cung cấp thông tin cho các cơ quan chức năng khi có yêu cầu . 2. Sở Công Thương là đầu mối tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước về CCN Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn việc đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ cho các cơ quan quản lý nhà nước về CCN, Trung tâm phát triển CCN và tổ chức, cá nhân liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức bộ máy quản lý CCN Trường hợp CCN không có đơn vị kinh doanh hạ tầng thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn gửi Sở Công Thương; Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Tài chính thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. Trường hợp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác thanh tra, kiểm tra Công tác thanh tra, kiểm tra đối với doanh nghiệp thực hiện theo kế hoạch do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra; đảm bảo không chồng chéo, không cản trở đến hoạt động, sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công tác giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư, giải quyết khiếu nại, tố cáo, khen thưởng, xử lý vi phạm và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình hình thành, hoạt động và phát triển cụm công nghiệp Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện công tác giám sát, đánh giá hiệu quả đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện: a) Trách nhiệm của Sở Công Thương là cơ quan đầu mối tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với CCN trên địa bàn tỉnh theo Quy chế này và các văn bản pháp luật có liên quan. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.