Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy chế quản lý Chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam
08/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc hủy bỏ mục 5 tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
1093/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế quản lý Chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này: “Quy chế quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1093/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của Uỷ ban nhõn dõn tỉnh Hà Nam về "Phõn cụng trỏch nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá" .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1093/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của Uỷ ban nhõn dõn tỉnh Hà Nam về "Phõn cụng trỏch nhiệm quản lý nhà nước về...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1093/1998/QĐ-UB ngày 16/11/1998 của Uỷ ban nhõn dõn tỉnh Hà Nam về "Phõn cụng trỏch nhiệm quản lý nhà nước về...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phũng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các huyện, thị xó, cỏc cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuõn Lộc QUY CHẾ Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam (B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá của mọi tổ chức, cá nhân trong quá trỡnh sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phũng, bớ mật Quốc gia khụng thuộc đối tượng áp dụng của quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Sản phẩm : Là kết quả của các hoạt động, các quá trỡnh, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đó được chế biến. 2. Hàng hoỏ : Là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng, thông qua trao đổi, buôn bán. 3. Chất lượng sản phẩm, hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tổ chức, cỏ nhõn trong quỏ trỡnh sản xuất, kinh doanh phải lựa chọn tiờu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với đặc điểm, điều kiện công nghệ của mỡnh để áp dụng. 2. Tổ chức, cá nhân phải xây dựng và ban hành tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm, hàng hoá của mỡnh phự hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Công bố tiêu chuẩn theo Quy chế này là việc doanh nghiệp xây dựng tiêu chuẩn cơ sở hoặc chấp nhận tiêu chuẩn khác để làm căn cứ cho sản xuất sản phẩm, hàng hoá của mình và thông báo cho Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan đầu mối ở tỉnh tiếp nhận hồ sơ công bố ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, pháp quy kỹ thuật Cụng bố sản phẩm, hàng hoỏ phự hợp tiờu chuẩn, phỏp quy kỹ thuật là việc thụng bỏo bằng văn bản với cơ quan quản lý nhà nước cú thẩm quyền và người tiờu dựng về sự phự hợp của sản phẩm, hàng hoỏ của mỡnh với tiờu chuẩn đó ỏp dụng hoặc phỏp quy kỹ thuật tương ứng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CễNG TRÁCH NHIỆM QUẢN Lí NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn với các nội dung sau: 1. Xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp. 2. Xõy dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá hàng năm và 05 nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở, ngành Các Sở, ngành được phân công quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo lĩnh vực (Điều 9 Quy chế này) cú trỏch nhiệm: 1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và các chương trỡnh nõng cao chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo ngành, lĩnh vực 1. Sở Y tế: Cỏc sản phẩm là cỏc nguyên liệu để làm thuốc và các loại thuốc phũng và chữa bệnh cho người, các loại vắc xin, sinh phẩm y tế; các loại vật tư vệ sinh; trang thiết bị y tế, xà phũng và cỏc hoỏ chất gia dụng, phấn rụm, thuốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xó 1. Ban hành theo thẩm quyền các văn bản cần thiết cho công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá phù hợp với tỡnh hỡnh cụ thể của địa phương nhưng không trái với các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên. 2. Xây dựng quy hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1.Các Sở, ngành thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh theo lĩnh vực được phân công, việc xây dựng và thực hiện chương trỡnh, kế hoạch phải chấp hành đúng theo quy định của Nhà nước về công tác kiểm tra. 2. Mỗi năm chỉ kiểm tra một lần đối với một đơn vị, trừ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Sản phẩm, hàng hoá được miễn hoặc giảm kiểm tra chất lượng trong các trường hợp sau đây: a) Sản phẩm, hàng hoá được các tổ chức chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam, tiờu chuẩn ngành hoặc tiêu chuẩn khác chứng nhận đảm bảo an toàn. b) Sản phẩm, hàng hoá nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Cỏc Sở, ngành thực hiện thanh tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNGVÀ XỬ Lí VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cỏ nhõn nghiờm chỉnh thực hiện quy chế này, có thành tích trong hoạt động chất lượng sản phẩm, hàng hoá hoặc liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân nếu vi phạm các quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Mọi tổ chức, cá nhân trong hoạt động chất lượng sản phẩm, hàng hoá có quyền khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1.Sở Khoa học và Cụng nghệ tỉnh là cơ quan thường trực về quản lý chất lượng, có trách nhiệm là đầu mối chủ trỡ, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn và định kỳ 6 tháng tổng hợp kết quả thực hiện quy chế này báo cáo Uỷ ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections