Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân và công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
21/2010/QĐ-UBND
Right document
v/v bãi bỏ Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định 65/2007/QĐ-UBND ngày 12/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
1/ 2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân và công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Open sectionRight
Tiêu đề
v/v bãi bỏ Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định 65/2007/QĐ-UBND ngày 12/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- v/v bãi bỏ Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định 65/2007/QĐ-UBND ngày 12/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định...
- Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ,
- chăm sóc sức khoẻ nhân dân và công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình
- trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp trong công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân và công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY CHẾ Phối hợp trong công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong công tác bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ nhân dân và công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình (DS - KHHGĐ) và phân rõ trách nhiệm việc quản lý chuyên môn theo ngành dọc và quản lý nhà nước theo cấp chính quyền, góp phần thúc đẩy sự nghiệp y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Chấp hành sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp của Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh và Bộ Y tế; 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất giữa cấp uỷ, chính quyền, các ngành, đoàn thể địa phương với Sở Y tế; 3. Phát huy tính chủ động và trách nhiệm để quản lý công tác y tế trong phạm vi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Sở Y tế 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân các huyện) có trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác y tế, DS - KHHGĐ trên địa bàn huyện; chỉ đạo Phòng Y tế thực hiện chức năng tham mưu trong quản lý hành nghề y, dược tư nhân, quản lý chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung phối hợp 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, đề án; 2. Tuyên truyền phổ biến pháp luật, chính sách về y tế; 3. Thống kê, báo cáo; 4. Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ; 5. Thanh tra, kiểm tra; 6. Quản lý về cơ sở vật chất, nhân lực; 7. Công tác cán bộ; 8. Thi đua, khen thưởng, kỷ luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRONG THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, đề án 1. Sở Y tế tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quy hoạch, các chương trình, đề án và các kế hoạch dài hạn, trung hạn, ngắn hạn phát triển sự nghiệp y tế và DS - KHHGĐ trên địa bàn tỉnh. Trực tiếp tổ chức, triển khai và giám sát việc thực hiện sau khi quy hoạch, chương trình, đề án, kế hoạch đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền phổ biến pháp luật, chính sách về y tế 1. Sở Y tế phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, các tổ chức xã hội trong tỉnh và chỉ đạo các đơn vị trong Ngành thực hiện công tác truyền thông giáo dục pháp luật, chính sách về y tế, dân số, nâng cao sức khoẻ nhân dân và chất lượng dân số. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thống kê, báo cáo 1. Các đơn vị y tế tuyến tỉnh: Tổng hợp số liệu và gửi báo cáo thống kê hàng quý về Sở Y tế trước ngày 10 của tháng đầu quý sau; 2. Các đơn vị y tế tuyến huyện: - Trung tâm Y tế các huyện là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổng hợp số liệu báo cáo thống kê các hoạt động về y tế trên địa bàn huyện, báo cáo Sở Y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ 1. Sở Y tế chỉ đạo, quản lý và tổ chức hoạt động chuyên môn nghiệp vụ công tác y tế và DS - KHHGĐ trên địa bàn tỉnh; ban hành theo thẩm quyền những quy định về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ y tế và DS - KHHGĐ trên cơ sở quy định chung của Nhà nước và Bộ Y tế; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Y tế xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại tố cáo trong lĩnh vực y tế theo quy định của pháp luật và quy định về chuyên môn y tế của Bộ Y tế. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện thanh tra, kiểm tra thường xuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý về cơ sở vật chất, nhân lực 1. Sở Y tế quản lý đối với các đơn vị y tế tuyến tỉnh. Đối với các đơn vị y tế tuyến huyện, Sở Y tế giao Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm quản lý và sử dụng có hiệu quả những cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị y tế, nhân lực đã được Nhà nước và Uỷ ban nhân dân tỉnh giao theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác cán bộ 1. Bổ nhiệm cán bộ: a) Giám đốc Sở Y tế: - Bổ nhiệm, miễn nhiễm các chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa và Trung tâm Y tế các huyện sau khi có văn bản hiệp y với Thường trực Huyện uỷ, Thành uỷ và Giám đốc Sở Nội vụ; - Bổ nhiệm, miễn nhiễm các chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm Dân số - Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thi đua khen thưởng, kỷ luật 1. Việc bình xét thi đua hàng năm ở các đơn vị y tế tuyến huyện và các trạm y tế xã: thực hiện theo quy định của Luật Thi đua khen thưởng; những danh hiệu thi đua tập thể, cá nhân đề nghị Sở Y tế, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế, Chính phủ, Nhà nước khen thưởng phải được Uỷ ban nhân dân cấp huyện thố...
Open sectionRight
Tiêu đề
v/v bãi bỏ Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định 65/2007/QĐ-UBND ngày 12/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- v/v bãi bỏ Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 và Quyết định 65/2007/QĐ-UBND ngày 12/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định...
- Điều 12. Thi đua khen thưởng, kỷ luật
- 1. Việc bình xét thi đua hàng năm ở các đơn vị y tế tuyến huyện và các trạm y tế xã: thực hiện theo quy định của Luật Thi đua khen thưởng
- những danh hiệu thi đua tập thể, cá nhân đề nghị Sở Y tế, Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Y tế, Chính phủ, Nhà nước khen thưởng phải được Uỷ ban nhân dân cấp huyện thống nhất bằng văn bản.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giao Sở Y tế chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với các cơ quan chuyên môn, các tổ chức đoàn thể chính trị xã hội ở địa phương và giao Uỷ ban nhân dân cấp huyện lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn ở địa phương tổ chức thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Y tế để báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.