Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình giám định pháp y

Open section

Tiêu đề

ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy trình giám định pháp y Right: ban hành quy trình, biểu mẫu giám định pháp y, thời hạn, nhân lực thực hiện giám định pháp y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy trình giám định pháp y Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình giám định pháp y, bao gồm:

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy trình giám định pháp y, biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y, biểu mẫu kết luận giám định pháp y Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Ba mươi bảy (37) quy trình giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 1). 2. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y (quy định tại Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy trình giám định pháp y, biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y, biểu mẫu kết luận giám định pháp y
  • 2. Mười tám (18) biểu mẫu văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 2).
  • 3. Ba mươi sáu (36) biểu mẫu kết luận giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 3).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành Quy trình giám định pháp y Right: 1. Ba mươi bảy (37) quy trình giám định pháp y (quy định tại Phụ lục 1).
  • Left: Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình giám định pháp y, bao gồm: Right: Ban hành kèm theo Thông tư này:
left-only unmatched

Phần I: Quy trình giám định pháp y (54 quy trình);

Phần I: Quy trình giám định pháp y (54 quy trình);

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Quy trình giám định hóa pháp (29 quy trình);

Phần II: Quy trình giám định hóa pháp (29 quy trình);

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: Quy trình giám định ADN (10 quy trình).

Phần III: Quy trình giám định ADN (10 quy trình). Đi ề u 2. Biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y Ban hành kèm theo Thông tư này các biểu mẫu sử dụng trong giám định pháp y, bao gồm: 1. Biểu mẫu bản kết luận giám định pháp y; a) Mẫu số 1a: Bản kết luận giám định pháp y về thương tích; b) Mẫu số 1b: Bản kết luận giám định pháp y về th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hi ệ u l ự c thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2014.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhân lực thực hiện giám định pháp y 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm: a) Giám định viên pháp y; b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y. 2. Số lượng người thực hiện giám định: a) Giám định lần đầu: 02 giám định viên và 02 người giúp việc; b) Giám định lại: 03 giám định viên và 02 đến 03 người giúp việc; c) Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người thực hiện giám định pháp y bao gồm:
  • a) Giám định viên pháp y;
  • b) Người giúp việc cho giám định viên pháp y.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hi ệ u l ự c thi hành Right: Điều 3. Nhân lực thực hiện giám định pháp y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhi ệ m thi hành 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục liên quan chỉ đạo, hướng dẫn Viện Pháp y quốc gia, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này. 2. Viện Pháp y quốc gia hướng dẫn Viện Pháp y quân đội thuộc Bộ Quốc phòng, Tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc. 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Y tế Bộ, ngành chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức pháp y thuộc thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Y tế Bộ, ngành chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tổ chức pháp y thuộc thẩm quyền thực hiện quy định ban hành tại Thông tư này.
  • 3. Viện Pháp y Quốc gia - Bộ Y tế:
  • a) Tập huấn quy trình giám định pháp y và các biểu mẫu ban hành tại Thông tư này đối với các cá nhân, tổ chức thực hiện giám định pháp y trên toàn quốc;
Removed / left-side focus
  • Viện Pháp y quốc gia hướng dẫn Viện Pháp y quân đội thuộc Bộ Quốc phòng, Trung tâm giám định pháp y thuộc Viện Khoa học hình sự của Bộ Công an, các Trung tâm Pháp y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhi ệ m thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Left: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục liên quan chỉ đạo, hướng dẫn Viện Pháp y quốc gia, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo đúng... Right: 1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên toàn quốc.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Thời hạn giám định pháp y 1. Đối với các trường hợp bắt buộc phải trưng cầu giám định được thực hiện theo quy định Bộ luật Tố tụng hình sự. 2. Đối với các trường hợp khác được thực hiện như sau: a) Không quá 09 ngày đối với các trường hợp giám định xâm hại tình dục, hành hạ ngược đãi, xác định giới tính, sự có thai, khả năng tì...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2023. Thông tư số 47/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy trình giám định pháp y hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 6. Điều 6. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 7. Điều 7. Lộ trình thực hiện 1. Quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 3 Thông tư này bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024: a) Số lượng giám định viên giám định lần đầu tối thiểu: 01 giám định viên; b) Số lượng giám định viên giám định lại tối thiểu: 02 giám định viên.
Điều 8. Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp đã giám định lần đầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các lần giám định lại (nếu có), bao gồm cả trường hợp trưng cầu, yêu cầu sau thời điểm Thông tư này có hiệu lực áp dụng theo quy định của Thông tư số 47/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng; Cục trưởng; Tổng Cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Y tế Bộ, ngành; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề n...