Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
13/2014/QĐ-UBND
Right document
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
48/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
- Về việc sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về Đề án định giá rừng đế giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo như sau: 1. Sửa đổi phạm vi áp dụng quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 và tại mục II, phần t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng)
- giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).
- Điều 1. Sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về Đề án định giá rừng đế giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm...
- Sửa đổi phạm vi áp dụng quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 và tại mục II, phần thứ hai của Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhi...
- Áp dụng đối với các dự án giao, cho thuê rừng, chuyển đổi rừng trồng cao su”.
- Left: “ Về phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao liên ngành Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm c...
- Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Đ...
- Điều 2. Giao liên ngành Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Ông ( Bà ): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giá quyền sử dụng rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo Quy chế quản lý và sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Giá quyền sử dụng rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản x...
- Điều 4. Các Ông ( Bà ): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections