Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
  • phương tiện cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại
  • của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ sau đây: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô; Số hiệu: QCVN 09 : 2011/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ sau đây:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô;
  • Số hiệu: QCVN 09 : 2011/BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: - Quyết định số 24/2006/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 307-06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Yêu cầu an toàn chung”; - Quyết định số 14/2006...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải:
  • - Quyết định số 24/2006/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 307-06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Yêu cầu an toàn chung”;
  • - Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 3 năm 2006 về việc ban hành tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302 - 06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô khách thành phố - Yêu cầu kỹ thuật”;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TTTU; TTHĐND tỉnh (b/c); - Các PCT UBND tỉnh; - Các thành viên UBND tỉnh; - Viện KSND tỉnh; - Toà án nhân dân tỉnh; - Cục...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • - TTTU; TTHĐND tỉnh (b/c);
  • - Các PCT UBND tỉnh;
  • - Các thành viên UBND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể hoạt động sử dụng phương tiện giao thông đường bộ để vận chuyển hành khách, hàng hóa, hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị; quy định tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách để đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, Ban ngành có liên quan trong việc quản lý hoạt động vận tải đường bộ và các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách, hàng hoá và phục vụ vệ sinh môi trường trong đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội của quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe buýt 1. Căn cứ vào biểu đồ chạy xe đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt và công bố, các doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt đô thị phải bố trí đủ số lượng xe, chạy đúng tuyến, đúng lịch trình, dừng, đỗ đúng nơi quy định. 2. Quy định về điểm dừng, nhà chờ xe buýt a) Thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định 1. Thực hiện các quy định tại điều 53, điều 67, điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Cấm các phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định hoạt động trên các tuyến đường: Biên Hòa; Lê Công Thanh; Trường Chinh, Nguyễn Văn Trỗi; Nguyễn Viết Xuân; Lê Lợi thuộc địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo hợp đồng 1. Thực hiện các quy định tại điều 53, điều 67, điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Sở Giao thông vận tải quản lý và cấp phù hiệu “Xe hợp đồng” đưa đón cán bộ công nhân viên, học sinh và “Xe chở công nhân” đưa đón công nhân làm việc tại các khu công nghiệp trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải khách, hàng hóa bằng xe taxi 1. Người lái xe taxi khách, taxi tải đón, trả hành khách, hàng hoá theo thoả thuận giữa hành khách, chủ hàng và người lái xe phải chấp hành nghiêm các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông. 2. Điểm đỗ xe taxi: Phải đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đô thị, bảo đảm yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe ô tô chở hàng phải hoạt động theo đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe. 2. Thời gian hoạt động: a) Các loại xe có trọng tải từ 05 tấn trở lên không được lưu thông trong nội thành thành phố Phủ Lý từ 6h00’ đến 8h30’ và từ 16h30’ đến 20h00’ hàng ngày (trừ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường, xe chở phế thải 1. Xe phục vụ vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải, vật liệu rời phải được che phủ kín không để rơi, vãi trên đường phố; trường hợp để rơi, vãi thì người vận tải phải chịu trách nhiệm thu dọn ngay. 2. Phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật 1. Quy định về phương tiện: a) Xe buýt phục vụ người khuyết tật phải bảo đảm các yêu cầu được quy định tại Thông tư số 56/2011/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải ban hành 06 quy chuẩn quốc gia về phương tiện cơ giới đường...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
  • phương tiện cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
  • 1. Quy định về phương tiện:
  • a) Xe buýt phục vụ người khuyết tật phải bảo đảm các yêu cầu được quy định tại Thông tư số 56/2011/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải ban hành 06 quy chuẩn quốc gia về phư...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Giao thông vận tải: a) Kiểm tra chặt chẽ các điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô của các tổ chức, cá nhân theo đúng quy định. b) Chỉ đạo lực lượng Thanh tra chuyên ngành tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong hoạt động vận tải hành khách theo quy định của pháp luật. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh những vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện để nghiên cứu, giải quyết kịp thời./. TM.UBND TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.