Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý trật tự đô thị, vệ sinh môi trường
936/2007/QĐ-UBND
Right document
Về chấm dứt thí điểm việc sử dụng đất xây dựng nhà ở lẻ.
05/2002/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý trật tự đô thị, vệ sinh môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chấm dứt thí điểm việc sử dụng đất xây dựng nhà ở lẻ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chấm dứt thí điểm việc sử dụng đất xây dựng nhà ở lẻ.
- Về việc ban hành quy định về quản lý trật tự đô thị, vệ sinh môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Rạch Giá”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Trưởng phòng Quản lý đô thị, Trưởng phòng Tài nguyên-Môi trường, Trưởng phòng Văn hóa - Thông tin - Thể thao, Trưởng Công an thành phố Rạch Giá phối hợp với các phòng, ban, ngành, phường, xã theo dõi và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND-UBND thành phố, Trưởng các phòng, ban, ngành cấp thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, Trưởng khu phố, ấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Quyết định có hiệu lực sau 07 ngày kể từ ngày ký./. TM. UBND THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ CHỦ TỊCH (Đã ký) P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh việc quản lý trật tự đô thị (viết tắt: TTĐT) và vệ sinh môi trường (viết tắt: VSMT) gồm: quản lý lòng lề đường, vỉa hè; quản lý trật tự an toàn giao thông đường bộ; quản lý trật tự mua bán; quản lý trật tự xây dựng; quản lý vệ sinh môi trường, quản lý công viên, cây xan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp quản lý TTĐT, VSMT 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý toàn diện về trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố. Chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền. Chủ tịch UBND thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh trong công tác quản lý trật tự đô thị, vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ LÒNG, LỀ ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý lòng, lề đường, vỉa hè 1. Quản lý và đảm bảo cho lòng, lề đường, vỉa hè thông suốt, hoạt động bình thường, không để lấn chiếm dưới mọi hình thức, ngăn chặn không để xảy ra các hành vi phá hoại, gây hư hỏng kết cấu lòng, lề đường, vỉa hè; các trường hợp hư hỏng, xuống cấp phải được sửa chữa, nâng cấp kịp thời. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý lòng, lề đường, vỉa hè 1. Trưởng Phòng Quản lý đô thị chịu trách nhiệm quản lý chuyên ngành về lòng, lề đường, vỉa hè, đảm bảo sự vận hành bình thường của kết cấu hạ tầng và lòng, lề đường, vỉa hè; có trách nhiệm kiểm tra phát hiện, ngăn chặn và lập biên bản đề nghị UBND thành phố ra quyết định xử lý kịp thờ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chấm dứt thí điểm việc sử dụng đất xây dựng nhà ở lẻ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chấm dứt thí điểm việc sử dụng đất xây dựng nhà ở lẻ.
- Điều 4. Trách nhiệm quản lý lòng, lề đường, vỉa hè
- 1. Trưởng Phòng Quản lý đô thị chịu trách nhiệm quản lý chuyên ngành về lòng, lề đường, vỉa hè, đảm bảo sự vận hành bình thường của kết cấu hạ tầng và lòng, lề đường, vỉa hè
- có trách nhiệm kiểm tra phát hiện, ngăn chặn và lập biên bản đề nghị UBND thành phố ra quyết định xử lý kịp thời các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật. Giúp UBND thành phố thực hiện trách...
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý trật tự an toàn giao thông đường bộ 1. Đảm bảo các hoạt động giao thông diễn ra bình thường, thông suốt, giảm thiểu ùn tắc, tai nạn giao thông, khắc phục nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông ở một số khu vực, nâng cấp, bảo dưỡng hạ tầng kỹ thuật giao thông; bảo vệ các công trình giao thông; 2. Hệ thống biển báo, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý trật tự an toàn giao thông đường bộ 1. Phòng Quản lý đô thị có trách nhiệm quản lý hệ thống tín hiệu, biển báo hiệu giao thông trên địa bàn. Kịp thời phát hiện, đề nghị Sở Giao thông - Vận tải tỉnh lắp đặt mới, bổ sung, điều chỉnh, sửa chữa hệ thống tín hiệu, biển báo đảm bảo đủ, đúng vị trí, phát huy hiệu l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ TRẬT TỰ MUA BÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quản lý trật tự mua bán 1. Thực hiện việc chỉnh trang, nâng cấp, xây dựng các chợ trung tâm, các chợ khu vực; sắp xếp, tạo điều kiện cho những người có nhu cầu mua bán vào các chợ; vận động những người mua bán hàng rong lấn chiếm lòng lề đường, vỉa hè chuyển đổi ngành nghề hoặc sắp xếp mua bán vào các chợ đã bố trí. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý trật tự mua bán 1. Phòng Công thương - Khoa học công nghệ có trách nhiệm quản lý hoạt động mua bán, kinh doanh trên địa bàn; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan giúp UBND thành phố thực hiện chỉnh trang, xây dựng, nâng cấp các chợ trung tâm, chợ khu vực. 2. Ban Quản lý các chợ chịu trách nhiệm quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quản lý trật tự xây dựng 1. Thực hiện tốt việc quản lý quy hoạch tổng thể thành phố và quy hoạch chi tiết các phường, xã, công bố công khai các quy hoạch đã được duyệt, không để tình trạng xây dựng không phép, trái phép của các tổ chức, cá nhân vi phạm quy hoạch. 2. Về cấp phép xây dựng: (trừ các trường hợp không phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng 1. Phòng Quản lý đô thị giúp UBND thành phố quản lý quy hoạch xây dựng, cấp phép xây dựng, chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về xây dựng; giải quyết các thủ tục hành chính về xây dựng, tham mưu Chủ tịch UBND thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, CÂY XANH VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung quản lý vệ sinh môi trường 1. Việc quét, thu gom rác và xử lý rác thải Các tuyến đường trên địa bàn thành phố và các khu dân cư đều phải được quét dọn và thu gom rác thải; các khu vực công cộng và ở một số khu dân cư có nhu cầu phải bố trí thùng rác công cộng; bố trí các điểm tập kết rác và trung chuyển rác hợp lý, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm quản lý vệ sinh môi trường 1. Công ty công trình đô thị chịu trách nhiệm quét, thu gom rác ở các tuyến đường nội ô, vận chuyển rác về bãi và xử lý theo quy trình, hợp đồng với các hộ dân thu gom rác thải, rác sinh hoạt. Việc quét, thu gom rác trong các hẻm, khu dân cư ở những nơi chưa có hợp đồng với Công ty công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung quản lý cây xanh trong đô thị 1. Xây dựng quy hoạch hệ thống cây xanh trong đô thị. 2. Thực hiện trồng mới, trồng dặm, thay thế cây xanh công cộng trong đô thị. 3. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị và nhân dân trồng cây xanh trong khu nhà ở, trường học, cơ quan, công trình công cộng. 4. Thực hiện tốt việc quản lý, chăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm quản lý cây xanh trong đô thị 1. Phòng Quản lý đô thị giúp UBND thành phố quản lý cây xanh trong đô thị. Xây dựng và thực hiện quy hoạch cây xanh trong đô thị theo Quyết định số 01/2006/QĐ-BXD ngày 05/01/2006 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; kiểm tra, đề nghị Chủ tịch UBND thành phố xử lý các hành vi vi phạm việc bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung quản lý điện chiếu sáng công cộng 1. Đầu tư, cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng công cộng. 2. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, duy trì hoạt động của hệ thống chiếu sáng công cộng, đảm bảo cho hệ thống chiếu sáng vận hành an toàn, tiết kiệm và hiệu quả. 3. Tuyên truyền, vận động cơ quan, đơn vị và nhân dân thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm quản lý điện chiếu sáng công cộng 1. Phòng Quản lý đô thị giúp UBND thành phố quản lý hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn. Phối hợp với các ngành liên quan lập các dự án đầu tư, cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng công cộng. Kiểm tra, lập biên bản đề nghị Chủ tịch UBND thành phố xử lý các hành vi vi phạm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 QUẢN LÝ QUẢNG CÁO TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung quản lý quảng cáo trong đô thị 1. Thực hiện quy hoạch các khu vực, đường phố, địa điểm được phép quảng cáo; quy hoạch về quy mô, kích cỡ, số lượng các loại hình quảng cáo cho từng khu vực đảm bảo an toàn giao thông, mỹ quan đô thị, an toàn về phòng cháy chữa cháy và kết cấu xây dựng. 2. Tổ chức, hướng dẫn thực hiện cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm quản lý quảng cáo trong đô thị 1. Phòng Văn hóa - Thông tin - Thể thao giúp UBND thành phố thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động quảng cáo trên địa bàn. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện đúng các quy định về quảng cáo; kiểm tra, đề nghị Chủ tịch UBND thành phố xử lý các hành vi vi phạm về quảng cáo, trọng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ NHÂN DÂN TRONG THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Tuyên truyền, giáo dục sâu rộng trong hệ thống tổ chức và thành viên của mình hiểu rõ các quy định về trật tự đô thị, vệ sinh môi trường, nâng lên ý thức tự giác trong thực hiện. 2. Xây dựng, nhân rộng những điển hình, mô hình tiêu biểu, gương mẫu của đoàn viên, hội viên trong thực hiện quy định. Cụ thể hóa các quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Ban Chỉ đạo trật tự đô thị, vệ sinh môi trường, Ban An toàn giao thông thành phố tăng cường kiểm tra trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành thành phố và UBND phường, xã trong thực hiện quy định, đề xuất UBND thành phố kiểm điểm, xử lý trách nhiệm đối với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân không thực hiện hoặc vi phạm các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thực hiện tốt trách nhiệm quản lý theo ngành và theo địa bàn, thường xuyên kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm về trật tự đô thị, vệ sinh môi trường theo các quy định sau: - Nghị định số 152/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ; - Nghị định số 09/2005/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân có thành tích trong việc thực hiện quy định về trật tự đô thị, vệ sinh môi trường được xét khen thưởng theo quy định. 2. Cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân vi phạm quy định về trật tự đô thị, vệ sinh môi trường tùy theo tính chất, mức độ mà bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1. Các cơ quan, ban ngành thành phố, UBND phường, xã có trách nhiệm triển khai quán triệt trong cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan, đơn vị mình và thực hiện tốt thẩm quyền, trách nhiệm đã quy định. 2. Đài Truyền thanh, Phòng Tư pháp thành phố, UBND phường, xã, khu phố, ấp có trách nhiệm tuyên truyền, phổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. 1. Giao Phòng Quản lý đô thị, Phòng Tài nguyên - Môi trường, Công an thành phố, Phòng Văn hóa - Thông tin - Thể thao, Phòng Nội vụ - Lao động TBXH, Văn phòng HĐND-UBND thành phố giúp UBND thành phố Rạch Giá theo dõi việc triển khai thực hiện Quy định này. Định kỳ hàng tháng báo cáo tình hình thực hiện, 6 tháng, năm báo cáo sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.