Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 93

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về điều chỉnh mức thu phí xây dựng, bổ sung đối tượng không thu phí xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí xây dựng, bổ sung đối tượng không thu phí xây dựng, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh mức thu phí xây dựng: Theo quy định kèm theo QĐ số 70/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Mức thu điều chỉnh theo NQ số 113/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của HĐND tỉnh S T T Danh mục các loại phí, lệ phí Đơn vị tính Mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp đối tượng đã cấp phép xây dựng trước ngày quyết định của UBND tỉnh có hiệu lực thi hành nhưng chưa nộp phí xây dựng thì được áp dụng mức thu được điều chỉnh này; các trường hợp đối tượng đã nộp phí xây dựng thì không đặt vấn đề thoái thu; cá trường hợ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các trường hợp đối tượng đã cấp phép xây dựng trước ngày quyết định của UBND tỉnh có hiệu lực thi hành nhưng chưa nộp phí xây dựng thì được áp dụng mức thu được điều chỉnh này
  • các trường hợp đối tượng đã nộp phí xây dựng thì không đặt vấn đề thoái thu
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các trường hợp đối tượng đã cấp phép xây dựng trước ngày quyết định của UBND tỉnh có hiệu lực thi hành nhưng chưa nộp phí xây dựng thì được áp dụng mức thu được điều chỉnh này
  • các trường hợp đối tượng đã nộp phí xây dựng thì không đặt vấn đề thoái thu
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, sở hữu nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đóc Sở Tài chính, Giám đóc Sở Xây dựng, Trưởng ban Quản lý dự án các khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam. 3. Cơ quan quản lý nhà nư...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở được tạo lập hợp pháp là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức...
Chương II Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Mục 1 Mục 1 DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 4. Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở 1. Dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Dự án phát triển nhà ở xã hội. 3. Dự án phát triển nhà ở công vụ.
Điều 5. Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở 1. Khi đầu tư phát triển nhà ở theo dự án, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án phát triển nhà ở theo nội dung quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này và các yêu cầu quy định tại các Điều 24, 25, 26 và Điều 30 của Luật Nhà ở. 2. Chủ đầu tư tổ chức lập và trình duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ...