Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
15/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
113/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
- Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm: a) Điều 4 về phân loại và phân cấp đê; b) Điều 6 về chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều; c) Điều 9 về nội dung quy hoạch phòng, chống lũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng. 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền. 3. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng.
- 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác th...
- 2. Tổ chức, cá nhân đầu tư vào đê điều để kết hợp làm đường giao thông được hưởng những quyền lợi sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
- Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ và sử dụng đê điều của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng đê điều đối với tất cả các công trình đê điều đã được xây dựng và đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về bảo vệ và sử dụng đê điều của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng đê điều đối với tất cả các công trình đê điều đã được xâ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ (gọi tắt là công trình đê) và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê (gọi tắt là hành lang bảo vệ đê). 2. Hành lang bảo vệ đê là khoảng đất và không gian theo chiều thẳng đứng nằm ngoài, liền kề với khối kiến trúc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê. 2. Xác định các giải pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê.
- 2. Xác định các giải pháp kỹ thuật của quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, phân tích, đánh giá vai trò của từng giải pháp:
- Điều 2. Phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ (gọi tắt là công trình đê) và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê (gọi tắt là hành lang bảo vệ đê).
- 2. Hành lang bảo vệ đê là khoảng đất và không gian theo chiều thẳng đứng nằm ngoài, liền kề với khối kiến trúc xây dựng công trình đê.
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm bảo vệ đê điều Trách nhiệm bảo vệ đê điều được thực hiện theo các quy định sau: 1. Đơn vị, tổ chức nào trực tiếp quản lý công trình đê và hành lang bảo vệ đê theo sự phân cấp có trách nhiệm xây dựng, trình duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý cấp trên có thể ủy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau: Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế; không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế; không ảnh hưởng đến dòng chảy của khu vực lân cận, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế
- không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế
- Trách nhiệm bảo vệ đê điều được thực hiện theo các quy định sau:
- 1. Đơn vị, tổ chức nào trực tiếp quản lý công trình đê và hành lang bảo vệ đê theo sự phân cấp có trách nhiệm xây dựng, trình duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ theo quy định của pháp luật.
- 2. Cơ quan quản lý cấp trên có thể ủy quyền hay phân cấp cho cơ quan cấp dưới tổ chức thực hiện phương án bảo vệ đê điều do cấp trên quản lý.
- Left: Điều 3. Trách nhiệm bảo vệ đê điều Right: 1. Ngoài phạm vi bảo vệ đê điều.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Đối với đê chống lũ, ngăn mặn, chống nước tràn ven sông Vàm Cỏ, Vàm Cỏ Tây, Vàm Cỏ Đông, Rạch Cát, Sông Tra: hành lang bảo vệ tối thiểu từ chân mái đê ra phía sông 15m và phía đồng 10m; các đoạn đê đi qua trung tâm thị trấn, thị tứ, khu đông dân cư có nhà ở liên kế hiện có ven đê, hành lang...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê...
- a) Chỉ đạo xây dựng quy hoạch và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng ở bãi sông theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của...
- Điều 4. Hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V
- 1. Đối với đê chống lũ, ngăn mặn, chống nước tràn ven sông Vàm Cỏ, Vàm Cỏ Tây, Vàm Cỏ Đông, Rạch Cát, Sông Tra: hành lang bảo vệ tối thiểu từ chân mái đê ra phía sông 15m và phía đồng 10m
- các đoạn đê đi qua trung tâm thị trấn, thị tứ, khu đông dân cư có nhà ở liên kế hiện có ven đê, hành lang bảo vệ phía có nhà ở liên kế tối thiểu là 5m. Hành lang bảo vệ đê phía sông nên trồng các l...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng 1. Công trình được xây dựng phải nằm ngoài phạm vi bảo vệ đê điều, tuân theo quy hoạch phòng, chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng. Dự án xây dựng mới phải cách bờ sông một khoảng cách nhất định để thông thoáng dòng chảy, tránh sạt lở; phục vụ vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau: Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế; không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế; không ảnh hưởng đến dòng chảy của khu vực lân cận, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế
- không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế
- không ảnh hưởng đến dòng chảy của khu vực lân cận, thượng lưu, hạ lưu phải đáp ứng các quy định sau:
- Công trình được xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này và việc sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật Đê điều và Điều 5 Nghị định số 113/2007...
- Left: Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng Right: Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Left: 1. Công trình được xây dựng phải nằm ngoài phạm vi bảo vệ đê điều, tuân theo quy hoạch phòng, chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng. Dự án xây dựng mới phải cách bờ... Right: 2. Tuân theo quy hoạch phòng, chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều đã đền bù, giải toả hoặc đất do dân hiến để xây dựng công trình đê phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các chủ thể có thẩm quyền để quản lý, sử dụng đúng quy định. 2. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều chưa thu hồi thì người sử dụn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện.
- Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Quản lý đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh; có trụ sở làm việc, có con dấu và tài khoản riêng.
- Điều 6. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều đã đền bù, giải toả hoặc đất do dân hiến để xây dựng công trình đê phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các chủ thể có thẩm quyền để quản lý, sử dụng...
- Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều chưa thu hồi thì người sử dụng đất hiện hữu vẫn được sử dụng bình thường nhưng không được xây dựng các công trình kiên cố, không được đào ao, đào hố và các hành vi...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đê điều phải có giấy phép 1. Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều. 2. Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều. 3. Xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông. 4. Xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được thực hiện theo các quy định như sau: mũ kêpi 3 năm cấp một lần
- Điều 7. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đê điều phải có giấy phép
- 1. Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều.
- 2. Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Phá hoại đê điều. 2. Nổ, phá gây nguy hại đến thân đê, trừ trường hợp khẩn cấp được người có thẩm quyền quy định tại Điều 34 của Luật Đê điều quyết định nổ, phá nhằm phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê. 3. Vận hành trái quy chuẩn kỹ thuật đối với công trình cống qua đê, trạm bơm. 4. Xây dựng công trình, n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về t...
- 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra đê điều.
- Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Phá hoại đê điều.
- 2. Nổ, phá gây nguy hại đến thân đê, trừ trường hợp khẩn cấp được người có thẩm quyền quy định tại Điều 34 của Luật Đê điều quyết định nổ, phá nhằm phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Việc xử lý nhà ở, công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều: a) Nhà ở, công trình hiện có ở mặt đê, mái đê, cơ đê và trong phạm vi nhỏ hơn 5m kể từ chân đê hiện tại đối với mọi cấp đê đều phải di dời, trừ công trình phụ trợ và công trình đặc biệt. b) Nhà ở, công trìn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành. Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành.
- Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chính...
- Điều 9. Xử lý nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Việc xử lý nhà ở, công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều:
- a) Nhà ở, công trình hiện có ở mặt đê, mái đê, cơ đê và trong phạm vi nhỏ hơn 5m kể từ chân đê hiện tại đối với mọi cấp đê đều phải di dời, trừ công trình phụ trợ và công trình đặc biệt.
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm về bảo vệ đê điều đều bị xử lý. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm hoặc bao che cho người có hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Tài nguyên - Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập thủ tục thu hồi, giao đất theo kế hoạch và yêu cầu của các chủ đầu tư, các đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình. 2. Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn và Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng hành lang bảo vệ đê; thu hồi, giao đất hành lang bảo vệ đê trong địa phương theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức kiểm tra và xử lý vi phạm bảo vệ công trình. 2. Ủy ban nhân dân xã, phườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.