Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 23
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các Tỉnh liền kề (sau đây gọi tắt là hoạt động xe buýt). Các nội dung có liên quan đến hoạt động xe buýt không quy định tại Quy định này được thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn Tỉnh và đến các Tỉnh liền kề. 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan được phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe buý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đăng ký khai thác tuyến xe buýt mới 1. Doanh nghiệp có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được đăng ký khai thác tuyến xe buýt mới theo quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt được UBND Tỉnh phê duyệt. 2. Doanh nghiệp có Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký tham gia đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Biểu đồ chạy xe buýt 1. Biểu đồ chạy xe trên mỗi tuyến xe buýt do Giám đốc Sở Giao thông vận tải xem xét, phê duyệt dựa trên các cơ sở sau đây: - Văn bản đề nghị của doanh nghiệp khai thác xe buýt; - Đảm bảo tần suất chạy xe, lộ trình tuyến, thời gian chạy xe trong ngày; - Thời gian cho một lượt xe trên tuyến phù hợp với cự ly...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Dừng đón, trả khách tại mỗi điểm dừng 1. Xe buýt phải dừng đón, trả khách tại các điểm dừng đón, trả khách theo biểu đồ đã được phê duyệt. Nghiêm cấm việc đón, trả khách ngoài các điểm dừng đón, trả khách đã được quy định theo tuyến. 2. Thời gian cho phép xe buýt dừng tại mỗi điểm đón, trả khách không quá 02 phút; trừ trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện hoạt động trên tuyến 1. Xe buýt phải đúng quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định và phải qua kiểm tra kỹ thuật phương tiện được cơ quan đăng kiểm cấp Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Các xe ô tô buýt hoạt động trước ngày 25 tháng 12 năm 2012 nhưng chưa phù hợp với quy định tại khoản 2 Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 (mười bảy) chỗ ngồi trở lên, có diện tích sàn xe dành cho khách đứng và được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định. 3. Xe có niên hạn sử dụng theo quy định tại đi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương tiện hoạt động trên tuyến
  • Xe buýt phải đúng quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định và phải qua kiểm tra kỹ thuật phương tiện được cơ quan đăng kiểm cấp Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • Các xe ô tô buýt hoạt động trước ngày 25 tháng 12 năm 2012 nhưng chưa phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện ki...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này.
  • 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 (mười bảy) chỗ ngồi trở lên, có diện tích sàn xe dành cho khách đứng và được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương tiện hoạt động trên tuyến
  • Xe buýt phải đúng quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải quy định và phải qua kiểm tra kỹ thuật phương tiện được cơ quan đăng kiểm cấp Giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
  • Các xe ô tô buýt hoạt động trước ngày 25 tháng 12 năm 2012 nhưng chưa phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện ki...
Target excerpt

Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 (mười bảy) chỗ ngồi trở lên, có diện tích sàn xe dành cho khác...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ngừng hoạt động tuyến 1. Doanh nghiệp khai thác xe buýt trước khi ngừng khai thác tuyến hoặc giảm số chuyến xe đang khai thác trên tuyến phải có văn bản đề nghị gửi Sở Giao thông vận tải và chỉ được ngừng khai thác hoặc giảm số chuyến xe đang khai thác trên tuyến sau khi có văn bản chấp thuận của Sở Giao thông vận tải. Sở Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị khai thác xe buýt 1. Thực hiện đúng hành trình chạy xe, biểu đồ chạy xe (giờ xuất bến, giờ đến bến, số chuyến xe/ngày) đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Cung cấp, quản lý lệnh vận chuyển khi xe buýt hoạt động. Lệnh vận chuyển do doanh nghiệp tự phát hành, trong đó có các nội dung chủ yếu sau: Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Đối với lái xe buýt: - Phải có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị vận tải; - Đảm bảo các tiêu chuẩn về sức khỏe, độ tuổi, hạng Giấy phép lái xe theo quy định của pháp luật về giao thông đường bộ. Phải có lý lịch rõ ràng và không bị cấm hành nghề trong thời gian là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của hành khách đi xe 1. Được mang theo hành lý xách tay tối đa 10 (mười) ki lô gam, kích thước tối đa không quá (30 x 40 x 60) cm. 2. Không được mang theo hàng hóa cấm lưu thông, hàng cồng kềnh, hàng hôi tanh, chất dễ cháy, chất nổ, động vật sống. 3. Mua vé hành khách và yêu cầu nhân viên bán vé giao vé khi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hành vi vi phạm và hình thức xử phạt 1. Doanh nghiệp khai thác xe buýt vi phạm quy định trong hoạt động vận tải và an toàn giao thông thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Đối với những trường hợp xe buýt của doanh nghiệp vi phạm một trong những lỗi sau đây thì Sở Giao thông vận tải đề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp UBND Tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về hoạt động xe buýt và chịu trách nhiệm trước UBND Tỉnh những nội dung sau: 1. Tham mưu UBND Tỉnh: - Phê duyệt quy hoạch chung mạng lưới vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công an Tỉnh Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông thường xuyên tổ chức kiểm tra, xử phạt các hành vi vi phạm của người điều khiển xe buýt để kịp thời chấn chỉnh hoạt động xe buýt trên địa bàn Tỉnh. Hàng tháng tổng hợp, báo cáo về UBND Tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) các trường hợp xe buýt vi phạm để làm cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Tổ chức triển khai công tác tuyên truyền qua các kênh thông tin và truyền thông của Tỉnh để triển khai thực hiện có hiệu quả Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Tạo điều kiện trong việc triển khai hoạt động các tuyến xe buýt đi qua địa bàn huyện, thị xã, thành phố do địa phương quản lý. 2. Đảm bảo an ninh trật tự an toàn giao thông, trật tự vận tải trên địa bàn có hoạt động xe buýt đi qua. 3. Tạo điều kiện về quỹ đất và các vị trí đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Các cơ quan, tổ chức có liên quan được phân công quản lý; các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, các địa phương, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề phát sinh cần điều chỉnh thì các cơ quan, đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc sử dụng xe ô tô vận tải hành khách, hàng hóa có thu tiền.
Chương II Chương II KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Điều 4. Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố địn h 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến và ngược lại với lịch trình, hành trình phù hợp do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô bao gồm: tu...
Điều 5. Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng, đón trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị , phạm vi tỉnh hoặc trong phạm vi giữa 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt liền kề thuộc...